Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ ngữ có nghĩa trái ngược là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Việt
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

VnDoc xin giới thiệu bài Từ ngữ có nghĩa trái ngược là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược chi tiết giúp học sinh dễ dàng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kiểm tra sắp tới trong chương trình môn Tiếng Việt 3.

1. Từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau là gì?

Từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau là những từ có ý nghĩa đối lập nhau về tính chất, trạng thái, hành động, hoặc mức độ.

2. Ví dụ về từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau

+ Về tính chất: tốt - xấu, hay - dở, hiền - dữ.

+ Về kích thước: to - nhỏ, cao - thấp, dài - ngắn.

+ Về trạng thái: vui - buồn, yêu - ghét, sống - chết.

+ Về không gian: trên - dưới, trong - ngoài, đông - tây.

+ Về thời gian: sáng - tối, ngày - đêm, sớm - muộn.

3. Tác dụng của từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau

- Giúp người đọc hoặc người nghe dễ dàng nhận ra sự đối lập, tương phản giữa các sự vật, hiện tượng.

- Tạo nên sự ấn tượng và gợi cảm xúc mạnh mẽ cho câu văn.

- Giúp diễn đạt ý một cách toàn diện, đầy đủ, không chỉ một chiều.

4. Bài tập vận dụng

Câu 1. Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau: Năm 1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu về chính nghĩa

A. phi hành

B. phi tiêu

C. phi hành

D. phi nghĩa

Lời giải

Từ “chính nghĩa” có nghĩa là đạo lí công bằng, chính trực.

Từ ngữ có nghĩa giống với từ “chính nghĩa” là “phi nghĩa”.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2. Dòng nào chứa từ có nghĩa trái ngược với từ "xấu xa"?

A. Xấu xí, xấu tính, xấu bụng.

B. Tốt bụng, tốt tính, nhân hậu.

C. Tốt tính, nhân hậu, tình cảm.

D. Tốt bụng, nhân hậu, khéo léo.

Lời giải

Từ “xấu xa” có nghĩa là xấu đến mức tồi tệ, đáng khinh bỉ.

Dòng chứa từ có nghĩa trái ngược với từ “xấu xa” là “tốt bụng, tốt tính, nhân hậu”.

Đáp án cần chọn là: B

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
3 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Bọ Cạp
    Bọ Cạp

    🤗🤗🤗🤗🤗🤗🤗🤗🤗

    Thích Phản hồi 7 giờ trước
  • Lê Thị Ngọc Ánh
    Lê Thị Ngọc Ánh

    🥴🥴🥴🥴🥴🥴🥴🥴🥴

    Thích Phản hồi 7 giờ trước
  • Trần Thanh
    Trần Thanh

    😍😍😍😍😍😍😍😍😍

    Thích Phản hồi 7 giờ trước