1. I (jog) jogged for 30 minutes last night to improve my fitness level.
1. I (jog) jogged for 30 minutes last night to improve my fitness level.
1. I (jog) jogged for 30 minutes last night to improve my fitness level.
1. I (jog) jogged for 30 minutes last night to improve my fitness level.
Has Mary listened to the song ________ 2 hours?
A balanced diet rich in essential _______ is key to maintaining a long and healthy life.
nutrients (n): dinh dưỡng
Dịch: Một chế độ ăn uống cân bằng giàu dinh dưỡng thiết yếu là chìa khóa để duy trì một cuộc sống lâu dài và khỏe
mạnh.
She said she met you once at the Hilton last year. __________ since then?
I can’t find my eraser. Have you seen it ________?
A well- ______ diet is the key to a happy and healthy life.
The pizza has a diameter of 30 centimeters, so it can feed about four hungry people.
width – Đúng. “Diameter” (đường kính) là chiều dài từ một điểm bên ngoài hình tròn đi qua tâm đến điểm đối diện, và về mặt nghĩa gần nhất, “width” (chiều rộng) là từ gần nghĩa nhất trong bốn lựa chọn. Dù không hoàn toàn chính xác về mặt hình học, nhưng trong ngữ cảnh thông thường khi mô tả kích thước như pizza, "width" là lựa chọn hợp lý nhất.
circle – Sai. “Circle” là hình tròn, là một danh từ chỉ hình dạng, không phải phép đo.
size – Sai. “Size” là kích thước tổng thể (lớn, nhỏ...), không cụ thể như “diameter”.
measurement – Gần đúng, nhưng quá chung. “Measurement” chỉ đơn vị hay hành động đo đạc, không mang nghĩa tương đương với “diameter”.
Tạm dịch: Chiếc pizza có đường kính 30 cm, vì vậy nó có thể đủ cho khoảng bốn người đang đói ăn. (The pizza has a diameter of 30 centimeters, so it can feed about four hungry people.)
Where_________ you__________ on the Tet holiday last year?
I (walk ) walked to work instead of driving last Monday to get some exercise.
I (walk ) walked to work instead of driving last Monday to get some exercise.
Drinking water ________throughout the day is crucial for supporting bodily functions.
properly (adv): một cách đúng đắn
Dịch: Uống nước đúng cách trong suốt cả ngày là điều quan trọng để hỗ trợ các chức năng của cơ thể.
She _________ two miles and a half, and now she feels exhausted.
During the COVID ___________, residents were advised to stay at home to avoid further spread of the disease.
People who ______ from high levels of stress are more likely to experience mental health issues
suffer from (phr.v): chịu đựng
Dịch: Những người chịu đựng mức độ căng thẳng cao hơn có nhiều khả năng gặp các vấn đề về sức khỏe tinh thần.
fat / simple / by / You / this /burn / exercise. / can / doing
=> You can burn fat by doing this simple exercise.
fat / simple / by / You / this /burn / exercise. / can / doing
=> You can burn fat by doing this simple exercise.
I have ________ drunk all the milk.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: