Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tuần đầu, xưởng sản xuất được 20 756 m vải. Tuần tiếp theo xưởng sản xuất được ít hơn tuần đầu 604 m vải. Số mét vải xưởng đó sản xuất được trong tuần tiếp theo là:
    Hướng dẫn:

    Tuần tiếp theo, xưởng đó sản xuất được số mét vải là:

    20 756 - 604 = 20 152 (m)

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một xe chở được 2 500 kg gạo. 4 xe như thế chở được:
    Hướng dẫn:

    4 xe chở được số gạo là:

    2 500 × 4 = 10 000 (kg)

    Đáp số: 10 000 kg.

  • Câu 3: Nhận biết
    Thực hiện phép tính: 36 734 + 12 765 = ?
  • Câu 4: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 48 ml : 3 là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    25 326 : 3 … 36 236 : 2

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    25 326 : 3 = 8 442

    36 236 : 2 = 18 118

    Vậy 25 326 : 3 < 36 236 : 2

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm

  • Câu 7: Thông hiểu
    Cô Hồng mua hai quả đu đủ. Quả to cân nặng 600 g, quả nhỏ nhẹ hơn quả to 200 g. Vậy khối lượng đu đủ cô Hồng đã mua là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Khối lượng quả nhỏ là:

    600 - 200 = 400 (g)

    Khối lượng đu đủ cô Hồng đã mua là:

    600 + 400 = 1 000 (g) = 1 kg

    Đáp số: 1 kg.

  • Câu 8: Vận dụng
    Một chiếc hộp có 6 viên bi, trong đó có 4 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Mai lấy ra 3 viên bi. Câu nào dưới đây sai?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Một mảnh vườn hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 12 dm, 23 dm, 35 dm. Vậy chu vi của mảnh vườn là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của mảnh vườn đó là:

    12 + 23 + 35 = 70 (dm) = 7 m

    Đáp số: 7 m

  • Câu 10: Vận dụng
    Học sinh toàn trường quyên góp được 24 080 quyển vở, trong đó học sinh khối lớp Ba quyên góp được \frac{1}{5} số vở đó. Hỏi các khối lớp còn lại quyên góp được bao nhiêu vở?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Khối lớp Ba quyên góp số quyển vở là:

    24 080 : 5 = 4 816 (quyển)

    Các khối lớp còn lại quyên góp số quyển vở là:

    24 080 - 4 816 = 19 264 (quyển)

    Đáp số: 19 264 quyển.

  • Câu 11: Vận dụng
    Giảm số liền trước của số tròn chục có hai chữ số 7 lần rồi thêm 4 ta được số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau.

    Vậy số tròn chục đó là 50.

    Đáp án là:

    Vậy số tròn chục đó là 50.

    Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11

    Ta có kết quả trước khi thêm 4 là: 11 - 4 = 7

    Số liền trước của số tròn chục có hai chữ số là: 7 x 7 = 49

    Vậy số tròn chục đó là 50.

  • Câu 12: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 2 904 + 1 735 là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Viết số thích hợp với hình sau:

  • Câu 14: Thông hiểu
    Khối lớp Bốn quyên góp được 164 kg giấy vụn. Khối lớp Ba quyên góp được nhiều hơn khối lớp Bốn 47 kg giấy vụn. Hỏi khối lớp Ba quyên góp được bao nhiêu kg giấy vụn?

    Khối lớp Bốn quyên góp được 164 kg giấy vụn. Khối lớp Ba quyên góp được nhiều hơn khối lớp Bốn 47 kg giấy vụn. Hỏi khối lớp Ba quyên góp được bao nhiêu kg giấy vụn?

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn dấu "x, :" thích hợp vào chỗ trống.

    88 :||x 4 :||x 2 = 11

    21 :||x 7 :||x 3 = 9

    Đáp án là:

    88 :||x 4 :||x 2 = 11

    21 :||x 7 :||x 3 = 9

  • Câu 16: Thông hiểu
    Số?

    Số có hai chữ số khi chia cho 4 được thương bằng 4 là 16; được thương bằng 8 là 32; được thương bằng 6 là 24.

    Đáp án là:

    Số có hai chữ số khi chia cho 4 được thương bằng 4 là 16; được thương bằng 8 là 32; được thương bằng 6 là 24.

  • Câu 17: Nhận biết
    Hình vuông có độ dài cạnh là 9 cm. Chu vi của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông đó là: 9 × 4 = 36 (cm)

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào đã khoanh \frac{1}{8} số chùm nho?

  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm quy luât của dãy số và điền số thích hợp:

    1 000; 2 002; 3 004; 4 006; 5 008;…

  • Câu 20: Nhận biết
    So sánh.

    9 770 ...... 7 990

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo