Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Viết số năm mươi mốt nghìn
  • Câu 2: Thông hiểu
    Mẹ đi làm lúc 13 giờ, lúc đó là buổi nào?
  • Câu 3: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Số liền sau của số tròn nghìn có hàng trăm là 0, hàng chục là 0, hàng đơn vị là 1

    Đáp án là:

    Số liền sau của số tròn nghìn có hàng trăm là 0, hàng chục là 0, hàng đơn vị là 1

  • Câu 4: Nhận biết
    Xem bảng số liệu sau:

    Số thùng sữa mà một cửa hàng đã nhập về

    Loại sữa Sữa dâu Sữa cam Sữa óc chó
    Số lượng thùng 7 5 12

    Có số loại sữa nhập về là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Cho hình vẽ:

    Hình nào có một góc vuông?

  • Câu 6: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 67 + 154 bằng

    Kết quả của phép tính 67 + 154 bằng

  • Câu 7: Vận dụng
    Một số giảm đi 9 lần thì được 2.

    Hỏi \frac{1}{2} số đó là bao nhiêu?

  • Câu 8: Thông hiểu
    Hình nào dưới đây không tô màu Một phần bốn?

  • Câu 9: Vận dụng
    Cho số 6 378. Viết thêm chữ số 5 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi. Số sau khi viết thêm là:

    65 378||65378

    Đáp án là:

    65 378||65378

     Các số ta viết được là: 56 378; 65 378; 63 578; 63 758; 63 785

    Ta có: 56 378 < 63 578 < 63 758 < 63 785 < 65 378

    Vậy số cần tìm là: 65 378.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Ngày hôm trước, một cửa hàng bán được 24 bộ bàn học thông minh. Ngày hôm sau, số bộ bàn học bán được giảm đi 3 lần so với ngày hôm trước. Hỏi ngày hôm sau cửa hàng đó bán được bao nhiêu bộ bàn học thông minh?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Ngày hôm sau cửa hàng bán được số bộ quần áo là:

    24 : 3 = 8 (bộ)

    Đáp số: 8 bộ.

  • Câu 11: Vận dụng
    Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất.

    11 + 12 + 18 + 19 = 60

    35 + 22 + 15 + 28 = 100

    Đáp án là:

    11 + 12 + 18 + 19 = 60

    35 + 22 + 15 + 28 = 100

    11 + 12 + 18 + 19

    = (11 + 19) + (12 + 18)

    = 30 + 30 = 60

    35 + 22 + 15 + 28

    = (35 + 15) + (22 + 28)

    = 50 + 50 = 100

     

  • Câu 12: Thông hiểu
    Cho bảng dưới đây.
    Hàng
    Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    3 4 8 2

    Số thẻ phù hợp với bảng trên là:

  • Câu 13: Vận dụng
    Dưới đây là bảng số liệu về thời gian xuất phát và thời gian kết thúc chuyến đi chơi của lớp 3A. Biết rằng lớp 3A có 38 học sinh.
    Thời gian xuất phát - kết thúcSố bạn
    22
    ?

    Theo số đông các bạn trong lớp, lớp 3A thống nhất sẽ xuất phát vào lúc 6 giờ 30 phút, 7 giờ và kết thúc chuyến đi vào lúc 16 giờ 30 phút, 17 giờ.

    Đáp án là:
    Thời gian xuất phát - kết thúcSố bạn
    22
    ?

    Theo số đông các bạn trong lớp, lớp 3A thống nhất sẽ xuất phát vào lúc 6 giờ 30 phút, 7 giờ và kết thúc chuyến đi vào lúc 16 giờ 30 phút, 17 giờ.

  • Câu 14: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 2 468 : 2 là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức (1 475 + 4 526) + 2 109 là:
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức: 

    (1 475 + 4 526) + 2 109

    = 6 001 + 2 109

    = 8 110

  • Câu 16: Thông hiểu
    An đếm được 5 rổ cam mẹ vừa hái có tất cả 40 quả cam. Số quả cam ở mỗi rổ như nhau. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?

    Vậy mỗi rổ có 8 quả cam.

    Đáp án là:

    Vậy mỗi rổ có 8 quả cam.

     Bài giải

    Mỗi rổ có số quả cam là:

    40 : 5 = 8 (quả)

    Đáp số: 8 quả. 

  • Câu 17: Nhận biết
    Đồng hồ chỉ mấy giờ?

  • Câu 18: Thông hiểu
    Có bao nhiêu hình tam giác và hình tứ giác?

  • Câu 19: Thông hiểu
    Số liền trước của số tròn chục nghìn lớn nhất có 5 chữ số là:
    Hướng dẫn:

    Số tròn chục nghìn lớn nhất có 5 chữ số là số 90 000

    Số liền trước 90 000 là 89 999

  • Câu 20: Nhận biết
    Thực hiện phép tính: 68129 - 20486 = ?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo