Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 Cánh diều
Giải Vở bài tập Toán lớp 2 Cánh diều trang 4, 5 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 được biên soạn gồm hướng dẫn và lời giải chi tiết cho các em lớp 2, giúp các em ôn tập, củng cố nội dung đã học trong sách giáo khoa Toán lớp 2 Cánh diều
Giải vở bài tập toán 2 trang 4, 5 tập 1 Cánh diều
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 4 Bài 1
a) Tìm các số còn thiếu ở ? rồi đọc Bảng các số từ 1 đến 100:

b) Trong Bảng các số từ 1 đến 100, hãy chỉ ra:
- Số bé nhất có một chữ số. Số bé nhất có hai chữ số.
- Số lớn nhất có một chữ số. Số lớn nhất có hai chữ số.
Hướng dẫn giải:
a) Các số còn thiếu trong bảng trên được điền vào như sau:
Lưu ý ta có trong cùng một hàng, hai số liền nhau hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.

b) Trong Bảng các số từ 1 đến 100 ở trên ta thấy:
- Số bé nhất có một chữ số là 1
Số bé nhất có hai chữ số 10.
- Số lớn nhất có một chữ số 9
Số lớn nhất có hai chữ số 99.
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 4 Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a)
| Số | Chục | Đơn vị | Viết |
| 73 | 7 | 3 | 73 = 70 + 3 |
| 61 | |||
| 40 |
b)
- Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là số nào?
- Số gồm 7 chục và 0 đơn vị là số nào?
Hướng dẫn giải:
- Trong số có 2 chữ số, chữ số bên phải chỉ số đơn vị, chữ số bên trái chỉ số chục.
- Xác định số chục, số đơn vị rồi viết số dưới dạng tổng các chục và đơn vị.
- Để viết các số ta viết từ trái sang phải.
a) Các số thích hợp được điền vào bảng như sau:
|
Số |
Chục |
Đơn vị |
Viết |
|
73 |
7 |
3 |
73 = 70 + 3 |
|
61 |
6 |
1 |
61 = 60 + 1 |
|
40 |
4 |
0 |
40 = 40 + 0 |
b)
- Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
- Số gồm 4 chục và 5 đơn vị được viết là 40 + 5 = 45
Vậy số gồm 4 chục và 5 đơn vị là số 45.
- Số gồm 7 chục và 0 đơn vị được viết là 70 + 0 = 70
Vậy số gồm 7 chục và 0 đơn vị là số 70.
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 5 Bài 3
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 43 > 41
b) 23 > 32
c) 35 < 45
d) 37 = 37
Hướng dẫn giải:
a) 43 > 41. Do đó câu a là đúng.
b) 23 < 32. Do đó câu b là sai.
c) 35 < 45. Do đó câu c là đúng.
d) 37 = 37. Do đó câu d là đúng.
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 5 Bài 4
a) Em hãy ước lượng trong hình sau có khoảng bao nhiêu con kiến?

Ước lượng: Trong hình trên có khoảng ... con kiến.
b) Em hãy đếm số con kiến ở hình trên để kiểm tra lại.
Đếm: Trong hình trên có ... con kiến.
Hướng dẫn giải:
a) Ước lượng: Có khoảng 40 con kiến.
b) Đếm số con kiến ta thấy có 40 con kiến.
VNDOC gợi ý: