Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 3: Tia số. Số liền trước - Số liền sau Cánh diều
Giải Vở bài tập Toán lớp 2 Cánh diều trang 8, 9 Bài 3: Tia số. Số liền trước - Số liền sau được biên soạn gồm hướng dẫn và lời giải chi tiết cho các em lớp 2, giúp các em ôn tập, củng cố nội dung đã học trong sách giáo khoa Toán lớp 2 Cánh diều
Giải vở bài tập toán 2 trang 8, 9 tập 1 Cánh diều
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 8 Bài 1
a) Số?

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của số 5 là: .....
- Số liền sau của số 9 là: .....
Hướng dẫn giải:
- Trên tia số, mỗi số (khác 0) lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số ở bên phải nó.
- Các số trên tia số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
- Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị.
Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị.
a)

b) Số liền trước của số 5 là: 4 .
Số liền sau của số 9 là: 10 .
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 8 Bài 2
a) Số

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của 16 là: .....
- Số liền sau của 85 là: .....
Hướng dẫn giải
- Trên tia số, mỗi số (khác 0) lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số ở bên phải nó.
- Các số trên tia số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
- Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị.
Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị.
a)

b) Số liền trước của 16 là: 15 .
Số liền sau của 85 là: 86 .
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 9 Bài 3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
5 |
6 |
7 |
|
29 |
30 |
..... |
|
..... |
68 |
69 |
|
..... |
99 |
..... |
Hướng dẫn giải
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
5 |
6 |
7 |
|
29 |
30 |
31 |
|
67 |
68 |
69 |
|
98 |
99 |
100 |
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 9 Bài 4
Viết dấu (>,<) thích hợp vào ô trống:

| 88 ..... 91 | 92 ..... 90 | 98 ..... 89 | 95 ..... 100 |
Hướng dẫn giải
| 88 < 91 | 92 > 90 | 98 > 89 | 95 < 100 |
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 9 Bài 5
Sắp xếp các số

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .....; .....; .....; .....
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....; .....; .....; .....
Hướng dẫn giải
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 23; 30; 47; 69.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 69; 47; 30; 23.
VNDOC gợi ý: