Giải vở bài tập Toán lớp 2 Bài 2: Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Cánh diều
Giải Vở bài tập Toán lớp 2 Cánh diều trang 6, 7 Bài 2: Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 được biên soạn gồm hướng dẫn và lời giải chi tiết cho các em lớp 2, giúp các em ôn tập, củng cố nội dung đã học trong sách giáo khoa Toán lớp 2 Cánh diều
Giải vở bài tập toán 2 trang 6, 7 tập 1 Cánh diều
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 6 Bài 1
Tính:
|
a) 10 + 3 10 + 6 b) 13 + 5 11 + 6 |
14 – 4 17 – 7 19 – 4 18 – 5 |
10 + 9 19 – 9 12 + 3 3 + 12 |
Hướng dẫn giải:
|
a) 10 + 3 = 13 10 + 6 = 16 b) 13 + 5 = 18 11 + 6 = 17 |
14 – 4 = 10 17 – 7 = 10 19 – 4 = 15 18 – 5 = 13 |
10 + 9 = 19 19 – 9 = 10 12 + 3 = 15 3 + 12 = 15 |
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 6 Bài 2
Đặt rồi tính:
|
32 + 25 48 – 13 |
74 + 3 28 – 5 |
47 + 30 69 – 60 |
Hướng dẫn giải:

Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 6 Bài 3
Tính:
|
a) 80 + 10 = ... 60 – 40 = ... b) 7 + 3 + 4 = ... 10 + 2 + 1 = ... |
40 + 20 + 10 = ... 80 – 30 + 40 = ... 9 + 1 – 5 = ... 13 – 3 – 4 = ... |
50 + 10 + 20 = ... 30 + 60 – 50 = ... 8 + 2 – 1 = ... 15 – 5 + 3 = ... |
Hướng dẫn giải:
Thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
|
a) 80 + 10 = 90 60 – 40 = 20 b) 7 + 3 + 4 = 14 10 + 2 + 1 = 13 |
40 + 20 + 10 = 70 80 – 30 + 40 = 90 9 + 1 – 5 = 5 13 – 3 – 4 = 6 |
50 + 10 + 20 = 80 30 + 60 – 50 = 40 8 + 2 – 1 = 9 15 – 5 + 3 = 13 |
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 7 Bài 4
Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính sau rồi sửa lại cho đúng:

Hướng dẫn giải:
- Quan sát kĩ các phép tính đã cho rồi tìm lỗi sai, từ đó sửa lại thành phép tính đúng.
- Cách đặt tính rồi tính:
+ Đặt tính : Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
+ Tính : Cộng hoặc trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.
+) Phép tính 68 + 20
Sửa lại:

+) Phép tính 94 - 2
Sửa lại:

+) Phép tính
Sửa lại:
![]()
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 7 Bài 5
Trên xe buýt có 37 người, tới điểm dừng có 11 người xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu người?

Hướng dẫn giải:
Phép tính: 37 – 11 = 26.
Trả lời: Trên xe buýt còn lại 26 người.
Vở bài tập Toán lớp 2 tập 1 trang 7 Bài 6
Viết số thích hợp vào o trống (theo mẫu)

Hướng dẫn giải:
Từ các số 25, 10, 35 ta lập được các phép tính như sau:
|
25 + 10 = 35 35 – 25 = 10 |
10 + 25 = 35 35 – 10 = 25. |
VNDOC gợi ý: