Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
1000 nhân 1234
Cho a gam C tác dụng với khí H2 thu được 4,48 lít CH4 điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của a là
A. 0,6 gam. C. 1,8 gam.
B. 1,2 gam. D. 2,4 gam.
Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O bằng
A. 2. C. 6.
B. 4. D. 8.
Cho các nhận xét sau
(1) Ở điều kiện thường nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, hoá lỏng ở nhiệt độ -1960C.
(2) Nhúng quỳ tím ẩm vào dung dịch NH3 quỳ tím chuyển thành màu xanh.
(3) Muối amoni nitrrit có công thức phân tử là NH4NO3.
(4) Dung dịch HNO3 có tính axit mạnh và tính khử mạnh.
(5) Nhiệt phân Fe(NO3)3 sản phẩm thu được gồm: Fe2O3, NO2, O2.
(6) Dung dịch H3PO4 là một axit trung bình và không có tính oxi hoá.
Số nhận xét đúng là
A. 2. C. 3.
B. 4. D. 5.
Cho a gam P tác dụng với 100ml HNO3 1M, thu được V lít NO2 đktc. Giá trị của a và V lần lượt là
A. 0,62 gam; 1,12 lít. C. 3,1 gam; 1,12 lít.
B. 0,62 gam; 2,24 lít. D. 3,1 gam; 2,24 lít.
on/floor/lives/linh/third/the/ha noi tower/of
Trong phản ứng: N2 + 4H2SO4(đặc) 4SO2 + 2NO2 + 4H2O; N2 đóng vai trò là
A. Chất khử. C. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
B. Chất oxi hoá. D. Axit.
Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH có giá trị tăng dần theo thứ tự là
A. 1, 2, 3. C. 3, 1, 2.
B. 1, 3, 2. D. 3, 2, 1.
Cho các hợp chât hữu cơ A, B có công thức câu stạo lần lượt là CH3 – CH2 – OH, CH3 – O – CH3. A và B được gọi là
A. Đồng vị. C. Đồng đẳng.
B. Đồng phân. D. Đồng phân mạch cacbon.
Chất nào sau đây chứa liên kết đôi trong công thức cấu tạo?
A. C2H6. B. C2H4. C. C2H2. D. C3H8.
Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với khí oxi bằng 1,4375. Khối lượng mol phân tử của A bằng
A. 23 gam/mol. B. 46 gam/mol. C.41,6875gam/mol. D. 40,25 gam/mol.
Axit axetic (CH3COOH) và đường glucozơ (C6H12O6) có cùng công thức đơn giản nhất là
A. C2H3O2. B. C2HO. C. CH2O. D. CHO2.