vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

6 gam fe

  • C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr

    C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr

    Toluene tác dụng Br2 Toluene Br2: C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết sản phẩm của phản ứng khi cho toluen tác dụng với brom. Mời các bạn tham khảo. 148.837
  • FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

    FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

    FeCl3 NaOH FeCl3 ra Fe(OH)3: FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác Dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH. 101.629
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.508
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.343
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.104
  • Cảm nhận về chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút

    Cảm nhận về chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút

    Những bài văn mẫu lớp 7 Cảm nhận về chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra sắp tới. 8.831
  • Bài tập Toán lớp 3: Gam

    Bài tập Toán lớp 3: Gam

    Giải bài tập Toán lớp 3 Bài tập Toán lớp 3: Đơn vị đo Gam là nội dung ôn tập môn Toán phù hợp với các em học sinh lớp 3, nhằm giúp các em có thể nâng cao hiệu quả học tập của mình. 8.723
  • Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    H2 + Fe3O4 Fe3O4 + H2 → Fe + H2O VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe3O4 ra Fe. Mời các bạn tham khảo. 7.259
  • Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 34: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C

    Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 34: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C

    Giải vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 Kết nối tri thức trang 82, 83, 84 Giải Vở bài tập Toán lớp 3 Kết nối tri thức: Bài 34: Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C, luyện giải bài tập Toán lớp 3 ngắn gọn, dễ hiểu. Mời các em cùng theo dõi. 4.861
  • Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al, Fe2O3 trong môi trường không có không khí

    Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al, Fe2O3 trong môi trường không có không khí

    Bài tập kim loại kiềm kiềm thổ nhôm Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al, Fe2O3 trong môi trường không có không khí được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải đáp câu hỏi trắc nghiệm dưới dạng nhiều phương pháp khác nhau. Hy vọng giúp các bạn học tốt hơn. 4.260
  • Giáo án Sinh học 7 bài Đa dạng của lớp thú, bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt

    Giáo án Sinh học 7 bài Đa dạng của lớp thú, bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt

    Giáo án điện tử Sinh học 7 Giáo án Sinh học 7 bài Đa dạng của lớp thú, bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt được trình bày rõ ràng, hoạt động của giáo viên và học sinh được bố trí khoa học sẽ giúp quý thầy cô giáo giảng dạy bài học tốt hơn. 2.660
  • Toán lớp 3 Gam trang 22, 23 Chân trời sáng tạo

    Toán lớp 3 Gam trang 22, 23 Chân trời sáng tạo

    Giải Toán lớp 3 tập 2 Toán lớp 3 Gam trang 22, 23 Chân trời sáng tạo là tài liệu tham khảo giúp các em học sinh ôn tập, củng cố các dạng bài tập Toán SGK lớp 3 chương 3. Sau đây mời các em cùng tham khảo chi tiết lời giải. 1.406
  • Bài tập Toán lớp 3: Gam

    Bài tập Toán lớp 3: Gam

    Giải bài tập Toán lớp 3 Chương 2 Bài tập Toán lớp 3: Đơn vị đo Gam là tài liệu ôn tập trực tuyến trên VnDoc phù hợp với các em học sinh lớp 3, nhằm giúp các em có thể nâng cao hiệu quả học tập của mình. 652
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 350
  • Hoàn thành PTHH sau: Fe + NH4NO3 → Fe(NO3)2 + NH3 + H2O

    Hoàn thành PTHH sau: Fe + NH4NO3 → Fe(NO3)2 + NH3 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: Fe + NH4NO3 → Fe(NO3)2 + NH3 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 286
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 198
  • Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

    Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

    Một số axit quan trọng Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là 116
  • Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4)

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4)

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4). a) Tính khối lượng oxit sắt từ thu được; b) Tính thể tích khí O2 tham gia phản ứng (đktc) 71
  • Một thìa nhôm có khối lượng 150 gam ở nhiệt độ 25 độ C

    Một thìa nhôm có khối lượng 150 gam ở nhiệt độ 25 độ C

    Một thìa nhôm có khối lượng 150 gam ở nhiệt độ 25 độ C được thả vào cốc nước sôi làm nhiệt độ của thìa tăng đến 50 độ C. Tính nhiệt lương mà thìa đã thu vào biết nhiệt dung riêng của nhôm là 130J/Kg.K 25
  • a) Mỗi túi sau cân nặng bao nhiêu gam?

    a) Mỗi túi sau cân nặng bao nhiêu gam?

    Bài 1 Vở bài tập Toán lớp 3 CD Tập 1 trang 33 Bài 1 Vở bài tập Toán lớp 3 CD Tập 1 trang 33: a) Mỗi túi sau cân nặng bao nhiêu gam? b) Hãy cho biết túi nào ở câu a cân nặng nhất? 24
  • Một hỗn hợp khí có 27 gam gồm CO2và SO2, trong đó có 11 gam khí CO2

    Một hỗn hợp khí có 27 gam gồm CO2và SO2, trong đó có 11 gam khí CO2

    Một hỗn hợp khí có 27 gam gồm CO2và SO2, trong đó có 11 gam khí CO2 22
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi. Tỷ lệ số mol của Fe và R trong A là 3 : 2.

    Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi. Tỷ lệ số mol của Fe và R trong A là 3 : 2.

    Cho hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi 15
  • Hòa tan 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam.

    Hòa tan 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam.

    Hòa tan hoàn toàn 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam. 9
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.