vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al + o2 → al2o3

  • C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

    C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

    C2H5OH ra CH3COOH C2H5OH O2: C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế giấm ăn bằng cách lên men dung dịch rượu etylic loãng. 119.078
  • KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

    KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

    K2MnO4 ra O2 Nhiệt phân KMnO4: KMnO4 ⟶ K2MnO4 + MnO2 + O2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng nhiệt phân KMnO4 dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm một cách an toàn hiệu quả nhất. Mời các bạn tham khảo. 111.250
  • Nhiệt phân NaNO3

    Nhiệt phân NaNO3

    Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là NaNO3 ra NaNO2: Nhiệt phân NaNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằn chính xác phương trình phản ứng nhiệt phân NaNO3 sau phản ứng thu được NaNO2. Mời các bạn tham khảo. 78.294
  • C4H10 + O2 → CH3COOH + H2O

    C4H10 + O2 → CH3COOH + H2O

    C4H10 ra CH3COOH C4H10 O2: C4H10 + O2 → CH3COOH + H2O là phương trình điều chế axit axetic từ butan, phản ứng oxi hóa không hoàn toàn butane. Mời các bạn tham khảo. 47.896
  • Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    NaOH Al2(SO4)3 Al2(SO4)3 NaOH: Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng khi Al2(SO4)3 tác dụng với NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. Mời các bạn tham khảo. 45.671
  • Fe + O2 → Fe3O4

    Fe + O2 → Fe3O4

    Fe ra Fe3O4 Fe O2: Fe + O2 → Fe3O4 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình đốt cháy sắt trong oxi, sản phẩm thu được sắt từ. Mời các bạn tham khảo. 40.312
  • SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 ra H2SO4: SO2 + O2 + H2O → H2SO4 được biên soạn gửi tới các bạn là phương trình phản ứng SO2 ra H2SO4 kèm theo quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp giúp các bạn hiểu rõ hơn. 30.590
  • Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 27.772
  • C2H4 + O2 → CH3CHO

    C2H4 + O2 → CH3CHO

    CH2=CH2 O2 Phản ứng: C2H4 + O2 → CH3CHO được VnDoc là phương trình phản ứng điều chế CH3CHO trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 23.160
  • CH4 + O2 → CO2 + H2O

    CH4 + O2 → CO2 + H2O

    CH4 ra CO2 CH4 O2: CH4 + O2 → CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học đốt cháy. 19.626
  • CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 ra HCHO CH4 O2 : CH4 + O2 → H2O + HCHO được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.485
  • Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch

    Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch

    Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của nhôm cũng như từ đó giải các câu hỏi liên quan. 5.539
  • Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây

    Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây

    Kim loại al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đén kim loại Al không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch. Mời các bạn tham khảo. 3.353
  • Tính chất hóa học của nhôm

    Tính chất hóa học của nhôm

    Tính chất hóa học của Al Tính chất hóa học của nhôm được VnDoc biên soạn giúp bạn đọc chỉ rõ nội dung tính chất hóa học Al cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 1.506
  • Ag + O3 → Ag2O + O2

    Ag + O3 → Ag2O + O2

    O3 + Ag Ag + O3 → Ag2O + O2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng ozon tác dụng với kim loại. Mời các bạn tham khảo. 1.027
  • Al + 6H+ + 3NO3- → Al3+ + 3NO2 + 3H2O

    Al + 6H+ + 3NO3- → Al3+ + 3NO2 + 3H2O

    Xác định chất oxi hóa, chất khử, viết quá trình oxi hóa, quá trình khử Al + 6H+ + 3NO3- → Al3+ + 3NO2 + 3H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học xác định chất oxi hóa, chất khử, viết quá trình oxi hóa, quá trình khử trong phản ứng, 168
  • Al2O3 là gì?

    Al2O3 là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Al2O3 là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 60
  • Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B.

    Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B.

    Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B. 60
  • 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư,

    2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư,

    2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). 32
  • Phản ứng giữa Hidro và Oxi: H2 + O2→ ...

    Phản ứng giữa Hidro và Oxi: H2 + O2→ ...

    Phản ứng giữa Hidro và Oxi: H2 + O2→ ............. 15
  • H2+O2=

    H2+O2=

    15
  • Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO; P2O5; Fe2O3; Al2O3; CO2; SO2 12
  • Cho 12,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với hỗn hợp khí Y gồm O2

    Cho 12,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với hỗn hợp khí Y gồm O2

    1
  • H2+o2=

    H2+o2=

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.