vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al cl2

  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al H2SO4 đặc nóng Al H2SO4 đặc nóng: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng electron. 283.541
  • KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 HCl HCl KMnO4: HCl(aq) + KMnO4(s) → KCl(aq) + MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa KMnO4 và HCl bằng phương pháp thăng bằng electron 154.558
  • Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al(OH)3 ra NaAlO2 Al(OH)3 NaOH: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính lưỡng tính của Al(OH)3 tác dụng với dung dịch kiềm, mời các bạn tham khảo. 142.397
  • MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2(s) HCl(aq) MnO2 HCl: MnO2(s) + HCl(aq) → MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được biên soạn là phương trình phản ứng MnO2 ra Cl2, hy vọng với phương trình các bạn học sinh sẽ nắm được cách viết và cân bằng phản ứng. 107.383
  • Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe

    Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe

    Al Fe3O4 Al ra Al2O3: Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe là phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 90.407
  • FeCl2 + Cl2 → FeCl3

    FeCl2 + Cl2 → FeCl3

    FeCl2 ra FeCl3 FeCl2 Cl2: FeCl2 + Cl2 → FeCl3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình FeCl2 tạo thành FeCl3. Mời các bạn tham khảo. 72.482
  • KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 ra Cl2 kClO3 ra Cl2: KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điều chế chlorine từ KClO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 60.000
  • Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 ra AlCl3 Al(OH)3 HCl: Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng HCl. Mời các bạn tham khảo. 47.237
  • Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO

    Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO

    Chlorine tác dụng với nước Cl2 ra HClO: Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nước clo, nước chlorine được điều chế từ phản ứng chlorine tác dụng với nước. 47.194
  • Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2

    Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2

    Nhiệt phân Al(NO3)3 Al(NO3)3 ra Al2O3: Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình nhiệt phân Al(NO3)3 ra Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 36.467
  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O

    Al H2SO4 ra S Al H2SO4: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Al tác dụng H2SO4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 22.294
  • Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây

    Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây

    Cu Cl2 Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Clo. Mời các bạn tham khảo. 13.769
  • CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

    CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

    CaOCl2 ra Cl2 CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến CaOCl2 ra Cl2 cũng như các dạng câu hỏi liên quan. 11.306
  • Sắt tác dụng với khí Clo ở nhiệt độ cao tạo thành

    Sắt tác dụng với khí Clo ở nhiệt độ cao tạo thành

    Fe+ Cl2 Sắt tác dụng với khí Clo ở nhiệt độ cao tạo thành được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi lên quan đến phản ứng Sắt tác dụng với khí Clo, cũng như vận dụng giải bài tập. 11.061
  • Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 H2SO4 Al(OH)3 H2SO4: Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O được biên soạn là phương trình phản ứng giữa Al(OH)3 và H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 7.210
  • Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

    Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

    Cấu hình e của Al Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cấu hình e của Al. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 7.166
  • FeCl2 → Fe + Cl2

    FeCl2 → Fe + Cl2

    FeCl2 ra Fe FeCl2 → Fe + Cl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng FeCl2 ra Fe, bằng phản ứng điện phân FeCl2. 5.259
  • Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

    Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

    Cho isopentan tác dụng với Cl2 Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 số sản phẩm monoclo tối đa thu được là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi isopentan tác dụng với cl2 sản phẩm thu được những hợp chất nào. 2.180
  • Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Cân bằng phương trình Al + HNO3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 gồm các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học bản thân. 725
  • Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là

    Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là

    CrCl3 Cl2 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải đáp thắc mắc của bạn đọc. 621
  • Al + FeCl3 →  AlCl3 + Fe

    Al + FeCl3 → AlCl3 + Fe

    FeCl3 ra Fe Al + FeCl3 → AlCl3 + Fe được VnDoc gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng FeCl3 ra Fe. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 429
  • PCl3 + Cl2 → PCl5

    PCl3 + Cl2 → PCl5

    Phosphorus trichloride (PCl3) phản ứng với chlorine (Cl2) PCl3 + Cl2 → PCl5 được VnDoc hướng dẫn bạn học xác định phản ứng oxi hóa khử, cũng như xác định sự thay đổi số oxi hóa của các chất. 184
  • Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Cân bằng phương trình Al + H2O + NaOH Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2 do VnDoc biên soạn với các câu hỏi kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 57
  • Cấu hình electron của Al

    Cấu hình electron của Al

    Viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 Nguyên tử có Z = 13 là nguyên tố Nhôm (Al), một kim loại phổ biến thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 một cách chính xác và dễ hiểu theo các nguyên lý cơ bản trong Hóa học. Nguyên tử có Z = 13 là nguyên tố Nhôm (Al), một kim loại phổ biến thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 một cách chính xác và dễ hiểu theo các nguyên lý 7
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.