vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al2o3+hcl → alcl3+h2o

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al HNO3 loãng Al ra NH4NO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng Al tác dụng với HNO3 sinh ra NH4NO3. Từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 154.269
  • C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    Toluene KMnO4 Toluene KMnO4: C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng C6H5CH3 KMnO4. 73.524
  • CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

    CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

    CH3COOH CaCO3 CH3COOH CaCO3: CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học. 51.780
  • FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 ra Fe2(SO4)3 FeSO4 H2SO4: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến FeSO4 H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 37.905
  • C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    Phản ứng nitro hoá Phản ứng nitro hoá: C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Phenol HNO3. Mời các bạn tham khảo. 37.731
  • Theo thuyết Areniut phát biểu nào sau đây là sai

    Theo thuyết Areniut phát biểu nào sau đây là sai

    Thuyết areniut Theo thuyết Areniut phát biểu nào sau đây là sai được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến thuyết Areniut. Mời các bạn tham khảo. 5.990
  • H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn học sinh cân bằng phản ứng. 2.425
  • CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 

    CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 

    CH3CH2OH K2Cr2O7 CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 2.166
  • Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

    Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

    Phản ứng đốt cháy axetilen Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí axetilen trong không khí. Mời các bạn tham khảo. 1.428
  • Hãy cho biết điện hóa trị của các nguyên tử trong CsCl, Na2O, BaO, BaCl2 , Al2O3

    Hãy cho biết điện hóa trị của các nguyên tử trong CsCl, Na2O, BaO, BaCl2 , Al2O3

    Hãy cho biết điện hóa trị của các nguyên tử trong CsCl, Na2O, BaO, BaCl2 , Al2O3 823
  • H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    H2C2O2 KMnO4 KMnO4 H2C2O2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 ↑ + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 811
  • Tính phần trăm mỗi nguyên tố có trong các hợp chất: Al2O3, MgCl2, Na2S, (NH4)2CO3

    Tính phần trăm mỗi nguyên tố có trong các hợp chất: Al2O3, MgCl2, Na2S, (NH4)2CO3

    Giải KHTN 7 Chân trời sáng tạo bài 7 Tính phần trăm mỗi nguyên tố có trong các hợp chất: Al2O3, MgCl2, Na2S, (NH4)2CO3. Giải Khoa học tự nhiên 7 CTST Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học 642
  • NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr H2SO4 đặc Phản ứng NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O chứng minh tính khử của một số ion Halide. Trong ion halide, các halogen có số oxi hóa thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hóa – khử. 523
  • Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3?

    Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 420
  • CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 I2 NaOH Hoàn thành phương trình phàn ứng sau: CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O 385
  • Axit clohiđric (HCl) có những tính chất hóa học nào?

    Axit clohiđric (HCl) có những tính chất hóa học nào?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Axit clohiđric (HCl) có những tính chất hóa học nào? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 356
  • Để điều chế HCl trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp

    Để điều chế HCl trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Để điều chế HCl trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 294
  • Hoàn thành phương trình hóa học: KMnO4 + HCl đặc

    Hoàn thành phương trình hóa học: KMnO4 + HCl đặc

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: KMnO4 + HCl đặc để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 179
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  • câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    15
  • câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%
a) tính khối lư

    câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13% a) tính khối lư

    13
  • Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    9
  • Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    4
  • So2+br2+h2o->h2so4+hbr

    So2+br2+h2o->h2so4+hbr

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.