vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al2o3+hcl → alcl3+h2o

  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.461
  • Na + H2O → NaOH + H2

    Na + H2O → NaOH + H2

    Na ra NaOH Na H2O: Na + H2O → NaOH + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Na tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 125.318
  • Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2

    Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2

    Ba tác dụng với H2O Ba H2O: Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học cho Ba hào tan và nước. 69.666
  • C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    Khi thủy phân saccarozơ thì thu được C12H22O11 ra C6H12O6: C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết chính xác phương trình phản ứng thủy phân saccarozơ. 65.037
  • P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 ra H3PO4 P2O5 H2O: P2O5 + H2O → H3PO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình P2O5 tác dụng với H2O một cách nhanh và chính xác nhất. 44.605
  • Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaHCO3 + HCl Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 42.439
  • Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối

    Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối

    Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến kim loại nào sau đây tác dụng với cl2 và hcl tạo ra cùng một muối là. Mời các bạn tham khảo. 38.547
  • SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 SO3 H2O: SO3 + H2O → H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng SO3 ra H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 36.322
  • Phương trình ion rút gọn NaF + HCl

    Phương trình ion rút gọn NaF + HCl

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaF + HCl Phương trình ion rút gọn NaF + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaF + HCl, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 25.848
  • Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li H2O Nước là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn gửi tới bạn đọc câu trả lời đúng và chính xác nhất tới bạn đọc về sự điện li của H2O, cũng như hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li H2O, Sự điện li của H2O 25.389
  • KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl

    KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl

    KCl H2SO4 đặc H2SO4 KCl: KCl + H2SO4 (đặc) → KHSO4 + HCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho H2SO4 đậm đặc tác dụng KCl, sau phản ứng thu được muối và acid 15.805
  • FeS + HCl → FeCl2 + H2S

    FeS + HCl → FeCl2 + H2S

    HCl FeS FeS ra FeCl2: FeS + HCl → FeCl2 + H2S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế H2S trong phòng thi nghiệm. 14.175
  • Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

    Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

    Oxit bazo tác dụng với axit Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là 11.305
  • Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa

    Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa

    Tính chất hóa học của axit clohiđric là Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của HCl cũng như HCl có tính oxi hóa hay không. Mời các bạn tham khảo. 5.951
  • Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là

    Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là

    Trắc nghiệm hóa 9 chương 1 Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi bài tập liên quan đến tính chất hóa học của oxit bazo, cũng như vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 2.024
  • Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí

    Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí

    Tính chất hóa học của axit clohiđric Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit clohiđric 1.285
  • H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S ra NaHS H2S + NaOH → NaHS + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với NaOH ra muối NaHS. Mời các bạn tham khảo. 716
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 196
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 179
  • Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

    Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

    Một số axit quan trọng Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là 116
  • Viết phương trình hóa học

    Viết phương trình hóa học

    Hoàn thành chuỗi phản ứng sau Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4 → Fe(OH)3 → Fe2SO3 → Fe → FeCl3, Al → Al2SO3 → Al(NO3)3 →) Al(OH)3 → Al2O3 82
  • Điện hóa trị của Al2O3

    Điện hóa trị của Al2O3

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Điện hóa trị của Al2O3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 44
  • H2O + H2O =

    H2O + H2O =

    10
  • Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

    Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

    Trong các cặp chất sau, cặp nào không xảy ra phản ứng hóa học? 4
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.