vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ca(oh)2 + h2so4 ⟶ caso4 + h2o

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu HNO3 loãng Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Cu tác dụng với HNO3 loãng thì sẽ thu được khí NO không màu, hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh lam của muối đồng (II) nitrat 738.853
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng eletron khi cho Al tác dụng HNO3 loãng ra N2O. 327.324
  • CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaOH CO2 CO2 ra Na2CO3: CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch bazo kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối axit hay cả 2. Do đó các bạn phải xác định được tỉ lệ giữa CO2 và NaOH. 198.993
  • KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 HCl HCl KMnO4: HCl(aq) + KMnO4(s) → KCl(aq) + MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa KMnO4 và HCl bằng phương pháp thăng bằng electron 154.626
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.326
  • Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 Sách mới năm 2026

    Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 Sách mới năm 2026

    Tất cả các môn Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 Sách mới tất cả các môn bao gồm các dạng bài tập trọng tâm giúp các em học sinh ôn luyện ôn thi chuẩn bị cho các bài thi cuối học kì 2 lớp 3. 94.024
  • Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn của NaOH + Ba(HCO3)2 Ba(HCO3)2 NaOH: Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn của Ba(HCO3)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 48.369
  • KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl ra Cl2 KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện phân KCl nóng chảy, sau phản ứng thu được 35.900
  • CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH CuO CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng CH3COOH tác dụng CuO. Mời các bạn tham khảo. 9.593
  • Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng Fe → FeSO4 → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeO → Fe 5.591
  • 26 đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2026 Cánh diều

    26 đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2026 Cánh diều

    Tất cả các môn Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 Cánh diều tất cả các môn học có đáp án chi tiết sẽ giúp các em Ôn thi học kỳ 2 lớp 3 hiệu quả hơn. 4.722
  • Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3

    Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.192
  • Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Điều chế H2SO4 từ FeS2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 975
  • Công thức cấu tạo H2SO4

    Công thức cấu tạo H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Công thức cấu tạo H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 544
  • Vẽ sơ đồ liên kết cộng hóa trị của H2O, NH3, CH4

    Vẽ sơ đồ liên kết cộng hóa trị của H2O, NH3, CH4

    Vẽ sơ đồ liên kết cộng hóa trị của: H2O, NH3, CH4. 484
  • Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau: CuO → CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2

    Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau: CuO → CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2

    Dạng bài tập sơ đồ phản ứng Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau: CuO → CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học hoàn thành chuỗi phản ứng chính xác. 218
  • Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O

    Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 11 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 153
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Cu + HNO3 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 105
  • Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 94
  • CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O

    CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O

    C2H5COOH + CH3OH CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc hoàn thành tốt phản ứng. 44
  • HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid Phản ứng thủy phân: HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH được VnDoc biên soạn, tổng hợp là phản ứng Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid. 36
  • H2O + CO2 =

    H2O + CO2 =

    Sán phẩm của phản ứng hóa học: H2O + CO2 = 11
  • Viết các PTHH của các phản ứng sau, ghi điều kiện nếu có 1/   Ca + H2O

    Viết các PTHH của các phản ứng sau, ghi điều kiện nếu có 1/ Ca + H2O

    5
  • Na2o+h2o

    Na2o+h2o

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.