vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ch3cooh + lialh4 + h2o → c2h5oh + lioh + al(oh)3

  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.200
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.437
  • FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS H2SO4 đặc nóng FeS H2SO4: FeS+H2SO4 → Fe2(SO4)3+SO2+H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến phản ứng FeS H2SO4 đặc nóng. 68.645
  • Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 HCl Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứngFe(NO3)2 có tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 60.010
  • F2 + H2O → HF + O2

    F2 + H2O → HF + O2

    F ra HF F2 H2O: F2 + H2O → HF + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học khi cho F2 tác dụng với H2O. Tài liệu cũng giới thiệu tính chất hóa học Flo tới bạn đọc. 23.597
  • H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S Br2 H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr là phương trình phản úng oxi hóa khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với dung dịch Br2. 13.428
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg HNO3 ra N2 Mg HNO3 N2: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình khi cho Mg tác dụng với axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 8.629
  • H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 ra O2 H2O2 → O2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng phân hủy h2o2 ra O2. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi lý thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.972
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    H2O là liên kết gì Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học. Mời các bạn tham khảo. 4.830
  • Al2O3 → Al + O2

    Al2O3 → Al + O2

    Điện phân nóng chảy Al2O3 Al2O3 → Al + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng điện phân Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 3.278
  • NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO

    NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO

    NaClO ra NaHCO3 NaClO CO2: NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng NaClO ra Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 3.177
  • Công thức cấu tạo của CH3COOH

    Công thức cấu tạo của CH3COOH

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Công thức cấu tạo của CH3COOH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.172
  • Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng vì

    Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng vì

    Tính chất hóa học của nhôm Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng vì được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của nhôm. Mời các bạn tham khảo. 2.058
  • Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 1.456
  • CH3COOH là axit mạnh hay yếu

    CH3COOH là axit mạnh hay yếu

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài CH3COOH là axit mạnh hay yếu để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.249
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.203
  • HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O

    HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O

    PbO2 ra PbCl2 Cân bằng phản ứng oxi hoá khử HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O, được Vndoc biên soạn, hướng dẫn học, cân bằng chính xác phản ứng khi cho HCl tác dụng PbO2. 1.102
  • Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết phức chất Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+ được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung Một số dấu hiệu tạo ra phức chất trong dung dịch. 1.012
  • Kí hiệu hóa học nào sau đây viết sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng: H, Li, NA, O, Ne, AL, CA, K, N.

    Kí hiệu hóa học nào sau đây viết sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng: H, Li, NA, O, Ne, AL, CA, K, N.

    Khoa học tự nhiên 7 Bài 3: Nguyên tố hóa học Kí hiệu hóa học nào sau đây viết sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng: H, Li, NA, O, Ne, AL, CA, K, N Khoa học tự nhiên 6 Bài 3 Nguyên tố hóa học Chân trời sáng tạo. 325
  • Tính chất hóa học của Axit axetic

    Tính chất hóa học của Axit axetic

    Tính chất hóa học của CH3COOH Tính chất hóa học của Axit axetic được biên soạn hướng dẫn bạn đọc chỉ ra công thức hóa học của axit axetic, cũng như tính chất hóa học của axit axetic. Mời các bạn tham khảo. 293
  • HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI H2SO4 Phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. 287
  • Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì

    Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì

    Tính chất hóa học của nhôm Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì được biên soạn gửi tới bạn đọc đáp án câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của nhôm. Mời các bạn tham khảo. 196
  • Tính chất hóa học của Ca(OH)2 là gì?

    Tính chất hóa học của Ca(OH)2 là gì?

    Tính chất hóa học của Canxi Hidroxit Ca(OH)2 là gì? 20
  • Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) ->  Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O 15
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.