vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ch3cooh + lialh4 + h2o → c2h5oh + lioh + al(oh)3

  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe H2SO4 đặc nóng Fe H2SO4: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 763.201
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe HNO3 loãng Fe HNO3: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thì sẽ thu được khí NO, phản ứng được cân bằng dựa theo phương pháp thăng bằng electron. 452.860
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.498
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.813
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.495
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.133
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.525
  • Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

    Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

    Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 18.690
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.109
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.124
  • CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 ra HCHO CH4 O2 : CH4 + O2 → H2O + HCHO được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.486
  • Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO

    Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO

    Brom tác dụng với Nước Br2 H2O: Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng Bromine tác dụng với nước, là một trong những tính chất hóa học của Bromine. 9.252
  • CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 ra Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 7.031
  • Hợp chất Bari Hidroxit Ba(OH)2 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Bari Hidroxit Ba(OH)2 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 Hợp chất Bari Hidroxit Ba(OH)2 - Cân bằng phương trình hóa được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Mời các bạn tải về tham khảo học tốt môn Toán lớp 8 5.411
  • Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Đốt cháy khí Etilen Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí etilen. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 2.660
  • CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 

    CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 

    CH3CH2OH K2Cr2O7 CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 2.148
  • Phương trình ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2

    Phương trình ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2 Phương trình ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2 cũng như làm các dạng câu hỏi bài tập liên quan. 1.953
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.203
  • Cu(OH)2 kết tủa màu gì, Copper (II) hydroxide) màu gì, Cu(OH)2 có tan không?

    Cu(OH)2 kết tủa màu gì, Copper (II) hydroxide) màu gì, Cu(OH)2 có tan không?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cu(OH)2 kết tủa màu gì, Đồng (II) hidroxit màu gì, Cu(OH)2 có tan không? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.024
  • Phản ứng giữa Axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại

    Phản ứng giữa Axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại

    Tính chất hoá học của CH3COOH Phản ứng giữa Axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit axetic. mời các bạn tham khảo. 552
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Fe + HNO3 VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 525
  • Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Phản ứng oxi hóa glucose bằng Br2 Phản ứng giữa glucose và dung dịch bromine trong nước là phản ứng oxi hóa đặc trưng của nhóm –CHO, giúp nhận biết glucose thông qua hiện tượng mất màu dung dịch bromine. 393
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • Hợp chất của nguyên tố R với nhóm Hidroxit có dạng R(OH)3

    Hợp chất của nguyên tố R với nhóm Hidroxit có dạng R(OH)3

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hợp chất của nguyên tố R với nhóm Hidroxit có dạng R(OH)3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 30
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.