vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ch3cooh + lialh4 + h2o → c2h5oh + lioh + al(oh)3

  • Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 ra FeCl2 Fe3O4 HCl: Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O được VnDoc giúp bạn cân bằng phương trình phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với HCl, sản phẩm sau phản ứng thu được 2 muối. 185.227
  • HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO AgNO3 HCHO AgNO3: HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O→ Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3 được VnDoc biên soạn là phản ứng tráng gương của anđehit fomic, kèm theo là các dạng bài tập liên quan. Giúp các bạn học sinh cân bằng chính xác phương trình. 162.729
  • NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra Na2CO3 NaHCO3 NaOH: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh biết cách viết phương trình cũng như cân bằng phương trình nahco3 naoh một cách chính xác. 150.913
  • Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 KOH Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cl2 KOH đặc: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng Cl2 tác dụng KOH đặc nóng. 129.788
  • Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

    Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

    Bài tập Hóa 12 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là được VnDoc hướng dẫn các bạn học sinh hoàn thành chuỗi phản ứng glucozo tạo ra CH3COOH. Mời các bạn tham khảo. 98.417
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn H2SO4 đặc nóng Zn H2SO4: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình hóa học giữa kẽm và h2so4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 98.095
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg HNO3 ra N2O Mg HNO3 loãng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa Mg và dung dịch axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 79.136
  • S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S HNO3 S HNO3: S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho S tác dụng HNO3. 62.686
  • FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 H2SO4 đặc nóng FeCO3 H2SO4 đặc: FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 49.294
  • Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất

    Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất

    pH nhỏ nhất dung dịch chất nào sau đây có ph nhỏ nhất được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung câu hỏi các dung dịch nacl HCl CH3COOH H2SO4 có cùng nồng độ mol dung dịch có ph nhỏ nhất là 27.431
  • C2H4 + O2 → CH3CHO

    C2H4 + O2 → CH3CHO

    CH2=CH2 O2 Phản ứng: C2H4 + O2 → CH3CHO được VnDoc là phương trình phản ứng điều chế CH3CHO trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 23.162
  • CrO3 là oxide gì? Tính chất của CrO3

    CrO3 là oxide gì? Tính chất của CrO3

    CrO3 có lưỡng tính không CrO3 là oxit gì? Tính chất của CrO3 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung tài liệu về Crom (VI) oxit. Mời các bạn tham khảo. 19.958
  • Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

    Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

    Nhiệt phân Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 ra CO2: Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng nhiệt phân Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 17.107
  • O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2

    O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2

    O3 KI O3 ra O2: O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng KI ra I2, hay chính là phản ứng của ozon với dung dịch KI. 11.792
  • NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 ra NaCl Cân bằng PTHH sau: NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 8.038
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.085
  • Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với

    Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với

    Bột nhôm tự bốc cháy Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi dựa vào tính chất hóa học của nhôm. Mời các bạn tham khảo. 2.800
  • C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    Phương trình glucose lên men lactic Phương trình C6H12O6 ra CH3CH(OH)COOH biểu thị quá trình lên men lactic, trong đó glucose được chuyển hóa thành axit lactic nhờ vi khuẩn lactic. Đây là phản ứng quan trọng trong công nghệ thực phẩm và vi sinh vật học. 446
  • Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng phương trình Al2O3 + NaOH VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O

    [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O

    Cho một lượng dư NH3 vào dung dịch muối CoCl2 [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn học viết phương trình hoá học của phản ứng thế phối tử đã tạo ra. 146
  • HCHO + HCN → HCH(OH)-CN

    HCHO + HCN → HCH(OH)-CN

    Hoàn thành các phản ứng sau: HCHO + HCN HCHO + HCN → HCH(OH)-CN được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết phương trình khi cho Formaldehyde tác dụng hydrocyanic Acid. 75
  • Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư

    Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư

    Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Viết phương trình hóa học xảy ra. Tính thể tích H2 ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lượng muối thu được 42
  • Hợp chất của nguyên tố R với nhóm Hidroxit có dạng R(OH)3

    Hợp chất của nguyên tố R với nhóm Hidroxit có dạng R(OH)3

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hợp chất của nguyên tố R với nhóm Hidroxit có dạng R(OH)3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 30
  • al đọc ta là j

    al đọc ta là j

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.