vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe ra fes

  • KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

    KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

    K2MnO4 ra O2 Nhiệt phân KMnO4: KMnO4 ⟶ K2MnO4 + MnO2 + O2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng nhiệt phân KMnO4 dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm một cách an toàn hiệu quả nhất. Mời các bạn tham khảo. 111.332
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.166
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.548
  • C2H2 + H2 → C2H6

    C2H2 + H2 → C2H6

    C2H2 ra C2H6 C2H2 H2: C2H2 + H2 → C2H6 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng cộng acetylene với H2 điều kiện xúc tác Niken, nhiệt độ tạo ra C2H6. 64.144
  • KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    H2SO4 ra K2SO4 KOH H2SO4 → K2SO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng hóa học KOH tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 33.390
  • NH4NO2 → N2 + H2O

    NH4NO2 → N2 + H2O

    NH4NO2 ra N2 NH4NO2 ra N2: NH4NO2 → N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế nitơ từ NH4NO2 ra N2. Mời các bạn tham khảo. 31.354
  • C3H6 + H2 → C3H8

    C3H6 + H2 → C3H8

    Propene ra Propane C3H6 H2: C3H6 + H2 → C3H8 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng cộng hidro của propan. Mời các bạn tham khảo nội dung dưới đây. 27.568
  • NO + O2 → NO2

    NO + O2 → NO2

    NO ra NO2 NO ra NO2 :NO + O2 → NO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NO ở điều kiện thường tác dụng với oxi trong không khí, để tạo ra khí màu nâu đỏ. 23.546
  • CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 CaCO3 HCl: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và hoàn thành tốt phương trình phản ứng CaCO3 cộng HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.910
  • C2H6 → C2H4 + H2

    C2H6 → C2H4 + H2

    C2H6 ra C2H4 C2H6 ra C2H4: C2H6 → C2H4 + H2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng etan ra etilen. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 19.476
  • S + O2 → SO2

    S + O2 → SO2

    S ra SO2 S O2: S+O2 → SO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng đốt cháy lưu huỳnh. Cũng như vận dụng làm chuỗi các phản ứng hóa học S ra SO2. Mời các bạn tham khảo. 13.318
  • CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

    CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

    CaOCl2 ra Cl2 CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến CaOCl2 ra Cl2 cũng như các dạng câu hỏi liên quan. 11.320
  • NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế amoniac từ NH4Cl ra NH3. Mời các bạn tham khảo. 11.037
  • NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 ra HNO3 NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 10.757
  • P + Cl2 → PCl3

    P + Cl2 → PCl3

    P ra PCl3 P ra PCl3: P + Cl2 → PCl3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng với Clo từ đó vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 4.567
  • CaOCl2 → CaCl2 + O2

    CaOCl2 → CaCl2 + O2

    CaOCl2 ra CaCl2 CaOCl2 → CaCl2 + O2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaOCl2 nhiệt độ ra CaCl2. Mời các bạn tham khảo. 3.362
  • NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO

    NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO

    NaClO ra NaHCO3 NaClO CO2: NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + HClO được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng NaClO ra Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 3.179
  • NH4Cl + NaNO2  → N2 + NaCl + H2O

    NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + H2O

    NaNO2 ra N2 NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng điều chế nito trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng dung dịch bão hòa của amoni clorua và natri nitrit. 3.088
  • CaO + HCl → CaCl2 + H2O

    CaO + HCl → CaCl2 + H2O

    CaO ra CaCl2 CaO + HCl → CaCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại CaO tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 2.778
  • SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

    SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

    Na2CO3 ra Na2SiO3 SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ Na2CO3 ra Na2SiO3. Bằng cách cho Na2CO3 tác dụng với SiO2. Mời các bạn tham khảo. 2.667
  • FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO ra FeCl2 FeO + HCl → FeCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng FeO tác dụng dung dịch HCl. 1.175
  • MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

    MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

    MgO ra MgSO4 MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng MgO tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 463
  • H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S ra S H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi: là tài liệu câu hỏi được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn, giải chi tiết bài tập về tính chất hóa học H2S. Mời các bạn tham khảo 461
  • SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 ra H2SO4 Cân bằng phản ứng sau: SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr 12
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.