vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe tác dụng với hno3 loãng dư

  • NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl NaOH: NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NH4Cl ra NH3 từ đó bạn đọc vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan NH4Cl. 52.215
  • Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 ra AlCl3 Al(OH)3 HCl: Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng HCl. Mời các bạn tham khảo. 47.247
  • Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

    Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

    Tính chất hóa học của NH3 Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của NH3 cũng như đưa ra các tính chất hóa học của amoniac từ đó bạn đọc vận dụng giải bài tập. 27.316
  • Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện tính khử

    Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện tính khử

    Nito thể hiện tính khử Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện tính khử được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời cua hỏi liên quan đến nito thể hiện tính khử. Mời các bạn tham khảo. 20.244
  • C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O

    C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O

    Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O được biên soạn là phương trình Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 sản phẩm thu được có màu xanh lam. Đây cũng là phương trình dùng để nhận biết Saccarozơ. 17.199
  • C2Ag2 + HCl → C2H2 + AgCl

    C2Ag2 + HCl → C2H2 + AgCl

    C2Ag2 ra C2H2 C2Ag2 HCl:C2Ag2 + HCl → C2H2 + AgCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng C2Ag2 tác dụng với HCl. 14.464
  • Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al2O3 ra AlCl3 Al2O3 HCl: Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng khi cho Al2O3 tác dụng với HCl. 14.256
  • BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl

    BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl

    BaCl2 ra BaSO4 Na2SO4 BaCl2: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl được VnDoc biên soạn là phản ứng trao đổi trong dung dịch giữa BaCl2 và Na2SO4 tạo ra kết tủa BaSO4. 12.855
  • Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3 Pb(OH)2 HNO3: Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2+ HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 10.970
  • Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây

    Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây

    Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước Clo Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Clo. Mời các bạn tham khảo. 7.031
  • H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    Pb(NO3)2 H2S H2S Pb(NO3)2: H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các câu hỏi liên quan. 6.414
  • P + Cl2 → PCl3

    P + Cl2 → PCl3

    P ra PCl3 P ra PCl3: P + Cl2 → PCl3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng với Clo từ đó vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 4.563
  • CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    HCl ra CuCl2 HCl ra CuCl2: CuO + HCl → CuCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học khi cho CuO tác dụng với HCl. 2.819
  • Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng

    Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng

    Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng 1.137
  • Fe hóa trị mấy

    Fe hóa trị mấy

    Sắt hóa trị mấy Fe hóa trị mấy được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi còn thắc mắc Sắt có mấy hóa trị. Mời các bạn tham khảo. 1.123
  • Ag + O3 → Ag2O + O2

    Ag + O3 → Ag2O + O2

    O3 + Ag Ag + O3 → Ag2O + O2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng ozon tác dụng với kim loại. Mời các bạn tham khảo. 1.028
  • Thực hành ứng dụng AI trong giảng dạy: Tạo AI Chatbot với Poe hoặc Magic School

    Thực hành ứng dụng AI trong giảng dạy: Tạo AI Chatbot với Poe hoặc Magic School

    Đáp án tập huấn ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong dạy và học buổi 4 “Tạo AI Chatbot với Poe hoặc Magic School” là nội dung hoạt động 2 trong buổi số 4 của chương trình tập huấn ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong dạy và học, mà mỗi giáo viên cần thực hiện. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn giáo viên và người học cách tạo ra chatbot sử dụng nền tảng trí tuệ nhân tạo đơn giản, dễ tiếp cận nhưng vô cùng mạnh mẽ. 431
  • Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với

    Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với

    Nito thể hiện tính khử Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của nito,. Mời các bạn tham khảo. 167
  • Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 94
  • Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch có chứa 9,2 gam rượu etylic

    Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch có chứa 9,2 gam rượu etylic

    Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch có chứa 9,2 gam rượu etylic a. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. b.Tính khối lượng magie tham gia phản ứng. 42
  • Cho m (g) hỗn hợp X gồm C3H4, C4H4, C4H6 tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu

    Cho m (g) hỗn hợp X gồm C3H4, C4H4, C4H6 tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu

    40
  • Người ta điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm bằng cách cho 6,5 g

    Người ta điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm bằng cách cho 6,5 g

    Người ta điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm bằng cách cho 6,5 gam sắt tác dụng dung dịch axit clohiđric, tính khối lượng khí hidro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn 18
  • Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g.

    Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g.

    Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g. Phần 1 tác dụng với nước dư được 2,24 lít H2. Phần 2 tác dụng với HCl dư được 8,96 lít H2 và 12,8g chất rắn không tan. Tính khối lượng ban đầu của hỗn hợp 15
  • Quy tắc nhân Toán 10

    Quy tắc nhân Toán 10

    Chuyên đề Quy tắc đếm Tìm hiểu quy tắc nhân trong Toán 10: định nghĩa, cách áp dụng và ví dụ minh họa cụ thể giúp bạn học tốt tổ hợp và xác suất ngay từ lớp 10. 3
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.