vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe3o4 + h2 → fe + h2o

  • FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 KMnO4 FeSO4 KMnO4 H2SO4: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch KMnO4 trong acid H2SO4. 246.702
  • Học trực tuyến lớp 7 trên truyền hình Ngày 28/01/2026

    Học trực tuyến lớp 7 trên truyền hình Ngày 28/01/2026

    Bài tập ôn ở nhà lớp 7 trong thời gian nghỉ dịch Covid-19 VnDoc giới thiệu tài liệu Học trực tuyến lớp 7 trên truyền hình với các buổi học được giảng dạy trên truyền hình Hà Nội, nhằm giúp các em dễ dàng theo dõi và không bị bỏ xót các buổi dạy của các thầy cô trên truyền hình. Đây là kênh học tập hữu ích giúp các em có thể ghi nhớ kiến thức trong thời gian nghỉ dịch Covid-19. 102.807
  • HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3  → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3 → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH AgNO3 HCOOH AgNO3: AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOH → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 là phản ứng tráng gương của Formic acid HCOOH khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. 92.662
  • Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

    Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

    Điều chế N2 trong phòng thí nghiệm Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cách điều chế N2, cũng như các cách điều chế tương tự. Mời các bạn tham khảo. 9.150
  • Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

    Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

    Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Ca(OH)2 Ca(HCO3)2, cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan. 7.654
  • CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O

    CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O

    CH3CHO Cu(OH)2 Phản ứng CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng Acetaldehyde phản ứng với Cu(OH)2. 3.940
  • Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 -> CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.590
  • Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

    Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 956
  • Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 826
  • Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion

    Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion

    Trong dung dịch H3PO4 có chứa bao nhiêu loại ion Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến sự phân li dung dịch H3PO4. 433
  • Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 229
  • Hợp chất (Y) có công thức FexOy, trong đó Fe chiếm 70% theo khối lượng. Khối lượng phân tử (Y) là 160 amu. Xác định công thức hóa học của hợp chất (Y)

    Hợp chất (Y) có công thức FexOy, trong đó Fe chiếm 70% theo khối lượng. Khối lượng phân tử (Y) là 160 amu. Xác định công thức hóa học của hợp chất (Y)

    Giải KHTN 7 Chân trời sáng tạo Bài 7 Hợp chất (Y) có công thức FexOy, trong đó Fe chiếm 70% theo khối lượng. Khối lượng phân tử (Y) là 160 amu. Xác định công thức hóa học của hợp chất (Y). 199
  • Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 194
  • Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 175
  • Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 134
  • Hoàn thành phương trình hóa học sau: C2H2 + H2O

    Hoàn thành phương trình hóa học sau: C2H2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành phương trình hóa học sau: C2H2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 118
  • H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O

    H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O

    Glycine + ethylic alcohol H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O là phản ứng ester hóa giữa glycine và ethylic alcohol, thường gặp trong các bài tập về ester của amino acid. Đây là dạng phản ứng quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 và ôn thi THPT Quốc gia. 76
  • Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 50
  • Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O

    Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 44
  • Hình 8.1 giải thích sự hình thành phân tử hydrogen (H2) và fluorine (F2) từ các nguyên tử.

    Hình 8.1 giải thích sự hình thành phân tử hydrogen (H2) và fluorine (F2) từ các nguyên tử.

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 8 Hình 8.1 giải thích sự hình thành phân tử hydrogen (H2) và fluorine (F2) từ các nguyên tử. . Theo em, các nguyên tử hydrogen và fluorine đã “bắt chước” cấu hình electron của các nguyên tử khí hiếm nào khi tham gia liên kết? Giải Hóa 10 bài 8: Quy tắc Octet CTST 41
  • CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O 

    CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O 

    Alanine tác dụng với ethanol Phản ứng CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O là phản ứng ester hoá của amino acid 40
  • Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 35
  • Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    5
  • NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.