vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

feo + hno3 → fe(no3)3 + n2o + h2o

  • K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    HCl K2Cr2O7 K2Cr2O7 ra Cl2: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết cân bằng phương trình phản ứng K2Cr2O7 tác dụng HCl. 166.605
  • P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

    P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

    P H2SO4 đặc P H2SO4: P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng P H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 34.235
  • Phương trình ion rút gọn HClO + KOH

    Phương trình ion rút gọn HClO + KOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn HClO + KOH Phương trình ion rút gọn HClO + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn HClO + KOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.585
  • Số oxi hóa của nitơ trong NH4+ , NO2- , và HNO3

    Số oxi hóa của nitơ trong NH4+ , NO2- , và HNO3

    Số oxi hóa của nitơ trong NH4+ , NO2- , và HNO3 10.790
  • NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra NaOH NaHCO3 BaOH2: NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng Ba(OH)2 tác dụng NaHCO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 10.027
  • C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    Phương trình Glucose tác dụng với Cu(OH)2 C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình Glucozo tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 8.800
  • NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

    NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

    NaHCO3 ra CaCO3 NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHCO3 ra NaOH. 2.974
  • Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hiđro sunfua vào dung dịch

    Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hiđro sunfua vào dung dịch

    Kết tủa màu đen xuất hiện khi dân hidrosunfua vào dung dịch Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hiđro sunfua vào dung dịch biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến các kết tủa muối sunfua. Mời các bạn tham khảo. 2.140
  • Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu O2 H2SO4 Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 1.923
  • Sản phẩm tạo thành khi cho Toluene phản ứng với HNO3 đặc dư có xúc tác H2SO4 đặc là?

    Sản phẩm tạo thành khi cho Toluene phản ứng với HNO3 đặc dư có xúc tác H2SO4 đặc là?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Sản phẩm tạo thành khi cho Toluen phản ứng với HNO3 đặc dư có xúc tác H2SO4 đặc là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.090
  • CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH tác dụng Cu(OH)2 CH3COOH Cu(OH)2: CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học. 944
  • Oleum có công thức tổng quát là

    Oleum có công thức tổng quát là

    Công thức của Oleum Oleum có công thức tổng quát là là tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa, luyện thi đại học môn Hóa dành cho quý thầy cô và các em học sinh tham khảo, luyện tập. 880
  • Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Chất điện li yếu Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cách phân loại chất điện li mạnh, chất điện li yếu. 620
  • Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3?

    Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 420
  • CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 I2 NaOH Hoàn thành phương trình phàn ứng sau: CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O 386
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

    Cl2 ra NaClO3 Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O được VnDoc hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng cũng như xác định chất oxi hóa, chất khử. 276
  • CH3NH2 + HONO → CH3OH + N2 + H2O 

    CH3NH2 + HONO → CH3OH + N2 + H2O 

    Phản ứng nitros hóa methylamine Hướng dẫn viết phương trình CH3NH2 + HNO2: phương trình nitros hóa methylamine, sản phẩm và hiện tượng khí N2 thoát ra. 127
  • Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3

    Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3

    Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 87
  • Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật

    Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật

    Ôn tập môn Sinh học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 77
  • Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là?

    Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 74
  • CH3CH2NH2 + HNO2 → CH3CH2OH + N2 + H2O

    CH3CH2NH2 + HNO2 → CH3CH2OH + N2 + H2O

    Phản ứng ethylamin với nitrous acid Phản ứng CH3CH2NH2 + HNO2 là phản ứng đặc trưng của amine bậc một, tạo thành khí nitrogen và được dùng để nhận biết ethylamine. Đây là nội dung quan trọng trong chuyên đề amine của Hóa học lớp 12. 34
  • Tính chất hóa học của kim loại Sắt (Fe):

    Tính chất hóa học của kim loại Sắt (Fe):

    Các tính chất hóa học của kim loại Sắt (Fe) là gì? 6
  • Cân bằng hôn phương trình na+hno3=nano3+h2:)

    Cân bằng hôn phương trình na+hno3=nano3+h2:)

    3
  • Trong phản ứng hóa học: Fe+FeCl3---> 3FeCl2

    Trong phản ứng hóa học: Fe+FeCl3---> 3FeCl2

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.