vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

h2s + cuso4 → cus + h2so4

  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu H2SO4 đặc nóng Cu H2SO4: Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra là muối đồng sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 391.281
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn H2SO4 loãng Zn tác dụng với H2SO4 loãng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng Zn tác dụng H2SO4 loãng thu được ZnSO4. Mời các bạn tham khảo. 126.995
  • H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

    H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

    H2S ra H2SO4 H2S Cl2: H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Mời các bạn tham khảo. 53.713
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.941
  • CuSO4 có kết tủa không? CuSO4 màu gì

    CuSO4 có kết tủa không? CuSO4 màu gì

    Tinh thể CuSO4 Copper(II) sulfate CuSO4 có kết tủa không? CuSO4 màu gì được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc tìm hiểu tinh thể CuSO4, dung dịch CuSO4, CuSO4 có tan trong nước hay không, .... 23.466
  • H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S ra Na2S NaOH H2S: H2S + NaOH → Na2S + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng H2S cộng NaOH, từ đó đưa ra phương pháp giải bài tập. 22.140
  • H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S ra CuS H2S CuSO4: H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phản ứng hóa học khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 17.062
  • H2S + FeCl3 → S + FeCl2 + HCl

    H2S + FeCl3 → S + FeCl2 + HCl

    H2S FeCl3 FeCl3 H2S: H2S + FeCl3 → S + FeCl2 + HCl được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình oxi hóa khử khi sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 sau phản ứng tạo ra kết tủa vàng. 16.485
  • H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S H2SO4 đặc H2S ra SO2: H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng H2SO4. 15.555
  • CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 ra Cu(OH)2 CuSO4 NaOH: CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng khi cho CuSO4 tác dụng NaOH. 15.159
  • H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S Br2 H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr là phương trình phản úng oxi hóa khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với dung dịch Br2. 13.410
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.691
  • HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    H2S HNO3 HNO3 H2S: HNO3 + H2S → H2O + NO + S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử HNO3 tác dụng H2S. Từ đó bạn đọc nắm được nội dung phản ứng, vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 10.734
  • ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS ra H2S ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnS tác dụng với dung dịch axit H2SO4. 5.807
  • Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

    Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

    Zn tác dụng với CuSO4 Zn CuSO4: Zn + CuSO4 → FeSO4 + Cu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Zn tác dụng với CuSO4 đây chính là phản ứng thế. Mời các bạn tham khảo. 4.263
  • FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS H2SO4 loãng FeS H2SO4: FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeS ra H2S. Mời các bạn tham khảo. 3.328
  • CuSO4 + Na2S → CuS + Na2SO4

    CuSO4 + Na2S → CuS + Na2SO4

    Phương trình ion rút gọn CuSO4 + Na2S CuSO4 + Na2S → CuS + Na2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng CuSO4 tác dụng Na2S. Mời các bạn tham khảo. 1.969
  • Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu O2 H2SO4 Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 1.876
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.202
  • H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S ra NaHS H2S + NaOH → NaHS + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với NaOH ra muối NaHS. Mời các bạn tham khảo. 716
  • HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI H2SO4 Phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. 274
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4

    Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4

    Mẫu khí thải sục vào CuSO4 Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của H2S 133
  • Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện chứng tỏ

    Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện chứng tỏ

    Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện chứng tỏ biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 95
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.