vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg(oh)2+hcl → mgcl2 + h2o

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.515
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.909
  • Na + H2O → NaOH + H2

    Na + H2O → NaOH + H2

    Na ra NaOH Na H2O: Na + H2O → NaOH + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Na tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 125.320
  • Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4

    NaOH Al2(SO4)3 Al2(SO4)3 NaOH: Al2(SO4)3 + NaOH→ Al(OH)3 + Na2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng khi Al2(SO4)3 tác dụng với NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. Mời các bạn tham khảo. 45.671
  • P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 ra H3PO4 P2O5 H2O: P2O5 + H2O → H3PO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình P2O5 tác dụng với H2O một cách nhanh và chính xác nhất. 44.605
  • Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Nhận biết H2SO4 và HCl Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời liên quan đến nhận biết 2 dung dịch HCl và H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 40.937
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.349
  • SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 SO3 H2O: SO3 + H2O → H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng SO3 ra H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 36.324
  • FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl

    FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl

    FeCl3 ra Fe(OH)3 FeCl3 KOH: FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng FeCl3 tác dụng dung dịch bazơ KOH. Mời các bạn tham khảo. 33.688
  • Na2O + H2O → NaOH

    Na2O + H2O → NaOH

    Na2O tác dụng với H2O Na2O H2O: Na2O + H2O → NaOH được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình khi cho Na2O tác dụng với nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh. 16.292
  • Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

    Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

    Tính chất hóa học của hcl Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất của axit clohiđric. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 11.426
  • Phương trình điện li Cr(OH)3

    Phương trình điện li Cr(OH)3

    Cr(OH)3 điện li Phương trình điện li Cr(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình điện li Cr(OH)3 cũng như các dạng bài tập điện li Cr(OH)3. Mời các tham khảo. 8.581
  • Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa

    Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa

    Tính chất hóa học của axit clohiđric là Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của HCl cũng như HCl có tính oxi hóa hay không. Mời các bạn tham khảo. 5.951
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.702
  • Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là

    Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là

    Trắc nghiệm hóa 9 chương 1 Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi bài tập liên quan đến tính chất hóa học của oxit bazo, cũng như vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 2.025
  • Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí

    Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí

    Tính chất hóa học của axit clohiđric Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit clohiđric 1.285
  • CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO Br2 H2O Phản ứng: CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr là phản ứng oxi hoá aldehyde, khi cho Ethanal phản ứng với nước bromine. 541
  • CH3-CH=O + HCN → CH3CH(OH)CN

    CH3-CH=O + HCN → CH3CH(OH)CN

    Ethanal HCN Phản ứng: CH3-CH=O + HCN → CH3CH(OH)CN được VnDoc biên soạn là 1 trong những phản ứng thuộc phản ứng cộng của aldehyde 206
  • Fe(OH)2 màu gì?

    Fe(OH)2 màu gì?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Fe(OH)2 màu gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 204
  • Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm, 124
  • Cho 7,2 gam magie tác dụng vừa đủ với axit clohidric (HCl) thu được muối magie clorua và khí hidro.

    Cho 7,2 gam magie tác dụng vừa đủ với axit clohidric (HCl) thu được muối magie clorua và khí hidro.

    Cho 7,2 gam magie tác dụng vừa đủ với axit clohidric (HCl) thu được muối magie clorua và khí hidro. 13
  • Xác định hàm lượng Ca, Mg trong mẫu muối ăn bằng phương pháp chuẩn độ phức chất

    Xác định hàm lượng Ca, Mg trong mẫu muối ăn bằng phương pháp chuẩn độ phức chất

    Xác định hàm lượng Ca, Mg trong mẫu muối ăn bằng phương pháp chuẩn độ phức chất 10
  • BA[OH]2+H2SO4

    BA[OH]2+H2SO4

    2
  • H2o+2

    H2o+2

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.