vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg(oh)2+hcl → mgcl2 + h2o

  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.469
  • C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    Khi thủy phân saccarozơ thì thu được C12H22O11 ra C6H12O6: C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết chính xác phương trình phản ứng thủy phân saccarozơ. 65.040
  • Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaHCO3 + HCl Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 42.440
  • Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối

    Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối

    Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến kim loại nào sau đây tác dụng với cl2 và hcl tạo ra cùng một muối là. Mời các bạn tham khảo. 38.551
  • SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 SO3 H2O: SO3 + H2O → H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng SO3 ra H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 36.324
  • CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 HNO3 CaCO3: CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(NO3)2. Mời các bạn tham khảo. 32.260
  • Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 27.772
  • Phương trình ion rút gọn NaF + HCl

    Phương trình ion rút gọn NaF + HCl

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaF + HCl Phương trình ion rút gọn NaF + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaF + HCl, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 25.848
  • Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li H2O Nước là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn gửi tới bạn đọc câu trả lời đúng và chính xác nhất tới bạn đọc về sự điện li của H2O, cũng như hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li H2O, Sự điện li của H2O 25.395
  • KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl

    KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl

    KCl H2SO4 đặc H2SO4 KCl: KCl + H2SO4 (đặc) → KHSO4 + HCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho H2SO4 đậm đặc tác dụng KCl, sau phản ứng thu được muối và acid 15.807
  • CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 ra Cu(OH)2 CuSO4 NaOH: CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng khi cho CuSO4 tác dụng NaOH. 15.160
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.705
  • FeS + HCl → FeCl2 + H2S

    FeS + HCl → FeCl2 + H2S

    HCl FeS FeS ra FeCl2: FeS + HCl → FeCl2 + H2S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế H2S trong phòng thi nghiệm. 14.175
  • Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

    Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

    Oxit bazo tác dụng với axit Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là 11.306
  • Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết phức chất Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+ được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung Một số dấu hiệu tạo ra phức chất trong dung dịch. 1.012
  • H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S ra NaHS H2S + NaOH → NaHS + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với NaOH ra muối NaHS. Mời các bạn tham khảo. 716
  • Cho 5 ngtử: 2911Na; 2412Mg; 147N; 168O; 3517Cl

    Cho 5 ngtử: 2911Na; 2412Mg; 147N; 168O; 3517Cl

    Viết cấu hình electron của chúng Cho 5 ngtử: 2911Na; 2412Mg; 147N; 168O; 3517Cl. a) Viết cấu hình electron của chúng. Dự đoán xu hướng hoạt động của các nguyên tố trong các phản ứng hóa học. 358
  •  Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ dùng phenol phtalein, làm thế nào để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH 357
  • Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B, thu đc 53,76l CO2

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B, thu đc 53,76l CO2

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B thu đc 53,76l co2 và 36g h2o. Nếu thêm vào X một nửa lượng A có trong X rồi đốt cháy hoàn toàn thì thu đc 67,2l Co2, và 48,6g h2o. 263
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 201
  • Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

    Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

    Một số axit quan trọng Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là 116
  • Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOCH2CH3

    Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOCH2CH3

    Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOH2CH3. a) viết phương trình hóa học và gọi tên sản phẩm của phản ứng; b) tính hiệu suất của phản ứng trên 41
  • Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

    Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

    Trong các cặp chất sau, cặp nào không xảy ra phản ứng hóa học? 4
  • Con kiến có khối lượng là 2 mg

    Con kiến có khối lượng là 2 mg

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.