vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

na2o+h2o → naoh

  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.088
  • Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 ra Clorua vôi Cl2 Ca(OH)2: Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế Clorua vôi trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 57.231
  • C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

    C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

    Styrene KMnO4 Styrene KMnO4: C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng Styrene tác dụng với dung dịch KMnO4. 52.227
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

    Nhận biết các chất sau NaCl, NaOH, HCl, Ca(OH)2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau biên soạn hướng dẫn bạn đọc nhận biết các chất hóa học, cũng như vận dụng nhận biết một số bài tập tương tự. 43.745
  • Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án

    Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án

    Bài tập amino acid có lời giải Chuyên đề Hóa học 12 Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Axit. Mời các bạn tham khảo để giải Hóa 12 chính xác hơn. 17.611
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là

    Sục khí co2 đến dư vào dung dịch naalo2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn chỉ ra hiện tượng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Mời các bạn tham khảo tài liệu liên quan. 7.418
  • Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa 8 Bài 36 Hóa học 8 Bài 36: Nước được VnDoc biên soạn là trọng tâm nội dung Hóa 8 bài 36, giúp các bạn học sinh dễ dàng học tập cũng như học môn Hóa học 8 tốt hơn. 3.186
  • Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.736
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử. Cũng như vận dụng tốt vào giải bài tập. 1.300
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.028
  • Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O?

    Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 954
  • CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    C3H6 KMnO4 CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn bạn đọc lập phương trình hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 913
  • Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Cân bằng phương trình Al + HNO3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 gồm các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học bản thân. 725
  • Cho 100ml dung dịch HNO3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH thì thu được du

    Cho 100ml dung dịch HNO3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH thì thu được du

    421
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 199
  • Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O

    Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 109
  • Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Tìm x và y: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O 61
  • Viết phương hóa học các chất sau: CO2, Na2CO3, C, NaOH, Na2SiO3, H2SiO3

    Viết phương hóa học các chất sau: CO2, Na2CO3, C, NaOH, Na2SiO3, H2SiO3

    Viết phương hóa học các chất sau: CO2, Na2CO3, C, NaOH, Na2SiO3, H2SiO3 29
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

    Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

    Công thức của muối thu được và nồng độ của muối trong dung dịch A là: 15
  • Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    5
  • hòa tan 250 gam dung dịch NaOH 15% vào 150 dung dịch FeCl2 5,6% tính n

    hòa tan 250 gam dung dịch NaOH 15% vào 150 dung dịch FeCl2 5,6% tính n

    5
  • Cho lần lượt các chất vào mẫu nước sạch, HF, HNO3, Ca(OH)2, NaOH

    Cho lần lượt các chất vào mẫu nước sạch, HF, HNO3, Ca(OH)2, NaOH

    4
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.