vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naalo2 hcl h2o

  • K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    HCl K2Cr2O7 K2Cr2O7 ra Cl2: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết cân bằng phương trình phản ứng K2Cr2O7 tác dụng HCl. 166.522
  • MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2(s) HCl(aq) MnO2 HCl: MnO2(s) + HCl(aq) → MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được biên soạn là phương trình phản ứng MnO2 ra Cl2, hy vọng với phương trình các bạn học sinh sẽ nắm được cách viết và cân bằng phản ứng. 107.478
  • H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

    H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

    Glyxin HCl H2NCH2COOH HCl: H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Gly phản ứng HCl 66.038
  • AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    HCl ra AgCl AgNO3 HCl: AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho dung dịch HCl tác dụng với AgNO3, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. 63.748
  • KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 ra Cl2 kClO3 ra Cl2: KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điều chế chlorine từ KClO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 60.076
  • Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 HCl Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứngFe(NO3)2 có tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 59.943
  • NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    Glutamic acid NaOH Glutamic acid NaOH: NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng axit glutamic tác dụng với NaOH. 51.597
  • C2H4 + HCl → C2H5Cl

    C2H4 + HCl → C2H5Cl

    C2H4 ra C2H5Cl C2H4 HCl: C2H4 + HCl → C2H5Cl được VnDoc biên soạn giúp giải đáp câu hỏi từ C2H4 ra C2H5Cl, hy vọng giúp các bạn dễ hiểu. Mời các bạn tham khảo. 47.472
  • Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 ra AlCl3 Al(OH)3 HCl: Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng HCl. Mời các bạn tham khảo. 47.245
  • NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    HCl NaHCO3 Na HCO3 HCl: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết đúng sản phẩm cũng như cân bằng một cách chính xác nhất khi cho HCl tác dụng với NaHCO3. 32.762
  • SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 Cl2: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng SO2 tác dụng với dung dịch nước Cl2. Mời các bạn tham khảo. 26.389
  • CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 CaCO3 HCl: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và hoàn thành tốt phương trình phản ứng CaCO3 cộng HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.905
  • Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

    Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

    Phương trình ion thu gọn Zn(OH)2 + HCl Zn(OH)2 ra ZnCl2: Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.530
  • NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH HCl NaOH tác dụng với HCl: NaOH + HCl → NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaOH cộng HCl. 15.797
  • Mg + HCl → MgCl2 + H2

    Mg + HCl → MgCl2 + H2

    HCl Mg Mg HCl: Mg + HCl → MgCl2 + H2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình thuộc loại phản ứng thế giữa magie và dung dịch HCl. Mời các bạn tham khảo. 10.365
  • NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO HCl NaClO HCl: NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaClO tác dụng HCl. 10.295
  • Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là

    Sục khí co2 đến dư vào dung dịch naalo2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn chỉ ra hiện tượng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Mời các bạn tham khảo tài liệu liên quan. 7.416
  • KOH + HCl → KCl + H2O

    KOH + HCl → KCl + H2O

    KOH tác dụng HCl KOH ra KCl: KOH + HCl → KCl + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng giữa bazo và axit để tạo ra muối và nước. 1.840
  • Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O

    Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O

    Ca(OH)2 tác dụng HCl HCl Ca(OH)2: Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ca(Oh)2 tác dụng HCl sau phản ứng thu được muối và nước. 1.833
  • Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 ra HCl Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O là phương trình phản ứng giữa bazo tác dụng với dung dịch axit. Nội dung giúp bạn viết và cân bằng chính xác phản ứng. Cũng như vận dụng giải các câu hỏi liên quan. 1.568
  • Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Chất điện li yếu Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cách phân loại chất điện li mạnh, chất điện li yếu. 620
  • C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O 

    C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O 

    Phản ứng aniline với HONO trong HCl C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O là phương trình phản ứng khi cho Aniline phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thấp (0-5 °C) sinh ra muối diazonium 132
  • Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Tìm x và y: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O 61
  • AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl: Phương trình phản ứng AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 14
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.