vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naclo+hcl → nacl+cl2 + h2o

  • CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

    CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

    CO2 ra K2CO3 CO2 KOH: CO2 + KOH → K2CO3 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch base kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối acid hay cả 2. 65.165
  • Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    H2SO4 Al2O3 Al2O3 H2SO4: Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 53.414
  • KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    H2SO4 ra K2SO4 KOH H2SO4 → K2SO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng hóa học KOH tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 33.382
  • P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 KOH P2O5 ra K3PO4: P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là hướng dẫn viêt và cân bằng phương trình phản ứng P2O5 tác dụng với dung dịch KOH. Cũng như đưa ra dạng bài tập liên quan. 25.625
  • NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

    NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

    NH4HCO3 nhiệt độ NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình NH4HCO3 nhiệt độ. Mời các bạn tham khảo. 18.866
  • CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH ra CH3COONa CH3COOH Na2CO3: CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2 được biên soạn gửi tới bạn đọc tính chất của axit axetic là một axit yếu. Mời các bạn tham khảo. 18.036
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    NaHSO3 NaOH NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHSO3 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn NaHSO3 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 16.489
  • CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH ra CH3COONa CH3COOH NaHCO3: CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn gửi đến các bạn học sinh là phương trình hóa học phản ứng CH3COOH tác dụng NaHCO3. 13.019
  • C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

    C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

    C2H5OH ra C2H5Br C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng cho rượu etylic tác dụng HBr. Mời các bạn tham khảo. 11.162
  • HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    H2S HNO3 HNO3 H2S: HNO3 + H2S → H2O + NO + S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử HNO3 tác dụng H2S. Từ đó bạn đọc nắm được nội dung phản ứng, vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 10.737
  • NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

    NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

    NH4NO3 ra NaNO3 NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng từ NH4NO3 ra NaNO3, hy vọng bạn đọc vận dụng cân bằng chính xác phản ứng NH4NO3 tác dụng NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.779
  • HClO + KOH → KClO + H2O

    HClO + KOH → KClO + H2O

    Phương trình ion thu gọn HClO + KOH HClO + KOH → KClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng HClO tác dụng KOH. Từ đó viết phương trình ion HClO + KOH 9.074
  • KOH + H3PO4 → K3PO4 + H2O

    KOH + H3PO4 → K3PO4 + H2O

    H3PO4 KOH KOH H3PO4: KOH + H3PO4 → K3PO4 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình KOH tác dụng H3PO4. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết tài liệu. 8.877
  • Liên kết ion là gì?

    Liên kết ion là gì?

    Sự tạo thành liên kết ion Liên kết ion là gì? được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc đi tìm hiểu liên kết ion, từ đó các bạn dễ dàng vận dụng giải các dạng bài tập tương tự. 4.759
  • H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O

    H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O

    KMnO4 H2S H2S KMnO4: H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình phản ứng H2S tác dụng với KMnO4. Mời các bạn tham khảo. 4.236
  • NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NH4Cl tác dụng Ba(OH)2 sau phản ứng thoát ra khí NH3. Mời các bạn tham khảo. 4.152
  • Cho 4 đơn chất F2, Cl2, Br2, I2 chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

    Cho 4 đơn chất F2, Cl2, Br2, I2 chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

    Nhiệt độ sôi của nhóm halogen Cho 4 đơn chất F2, Cl2, Br2, I2 chất có nhiệt độ sôi cao nhất là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhiệt độ sôi cao nhất của nhóm halogen. 3.508
  • ZnO + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    ZnO + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    ZnO ra Na2ZnO2 ZnO NaOH: ZnO + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho ZnO tác dụng với dung dịch kiềm NaOH. Chi tiết nội dung phương trình mời tham khảo. 3.241
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.958
  • Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    H2SO4 + Na2CO3 Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết cân bằng đúng phương trình hóa học, cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 2.562
  • Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất HCl, Na2SO4, NaOH

    Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất HCl, Na2SO4, NaOH

    Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất: HCl, Na2SO4, NaOH. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng? được biên soạn hướng dẫn bạn nhận biết các hóa chất trên. Mời các bạn tham khảo. 2.312
  • Biết trong phân tử H2O và C2H4 có góc liên kết HOH gần bằng 109° và HC

    Biết trong phân tử H2O và C2H4 có góc liên kết HOH gần bằng 109° và HC

    Trong phân tử H2O và C2H4 có góc liên kết HOH gần bằng 109° và HCH gần bằng 120°. Dùng thuyết lai hóa để giải thích và vẽ mô hình xen phủ obital của chúng. 38
  • Cân bằng P2O5 + H2O =

    Cân bằng P2O5 + H2O =

    12
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.