Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

SBT Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 9
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 tổng hợp lời giải và đáp án các bài tập theo chủ đề City Life. Nội dung được chia theo từng phần giúp học sinh dễ tra cứu, kiểm tra bài làm và củng cố kiến thức Unit 2 một cách hệ thống. 

SBT Tiếng Anh 9 Unit 2 Pronunciation

1. Choose the correct letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

(Chọn phương án đúng A, B, C hoặc D để chỉ từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về cách phát âm.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Pronunciation

Gợi ý đáp án

1. B

2. A

3. C

4. B

5. A

2. Write the words under the pictures, starting with the given letters.

(Viết các từ dưới các bức tranh, bắt đầu bằng các chữ cái cho sẵn.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Pronunciation

Gợi ý đáp án

1. underground

2. airport

3. discount

4. coach

5. square

6. coat

Now write the words in the appropriate column.

(Bây giờ hãy viết các từ vào cột thích hợp.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Pronunciation

Gợi ý đáp án

/aʊ/

/əʊ/

/eə/

underground

discount

coach

coat

airport

square

SBT Tiếng Anh 9 Unit 2 Vocabulary and Grammar

1. Choose the correct option A, B, C, or D to complete each sentence.

(Chọn phương án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar

Gợi ý đáp án

1. D

2. B

3. A

4. C

5. D

6. B

7. A

8. C

2. Complete the following tasks.

(Hoàn thành các nhiệm vụ sau.)

a. Choose the option which is CLOSEST in meaning to the underlined word/ phrase in each sentence.

(Chọn phương án ĐỒNG NGHĨA với từ/ cụm từ được gạch chân trong mỗi câu.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar

Gợi ý đáp án

1. D

2. C

3. A

b. Choose the option which is OPPOSITE in meaning to the underlined word/ phrase in each sentence.

(Chọn phương án TRÁI NGHĨA với từ/ cụm từ được gạch chân trong mỗi câu.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar

Gợi ý đáp án

4. A

5. B

3. Complete the text with the words and phrases from the box.

(Hoàn thành đoạn văn với các từ và cụm từ trong khung.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar

Gợi ý đáp án

1. liveable

2. concrete jungle

3. construction sites

4. polluted

5. Public amenities

6. security

4. Write the correct forms of the adjectives in brackets.

(Viết dạng đúng của tính từ trong ngoặc.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar

Gợi ý đáp án

1. busier

2. colder

3. lighter - safer

4. more crowded

5. less friendly

6. The closer - the more difficult

7. the more expensive - the better

8. The further/ farther - the less convenient

Lời giải chi tiết

1. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

So sánh hơn của tính từ ngắn “busy” là “busier”

The busier the street is, the less I like it. I hate noisy places.

(Đường phố càng đông đúc, tôi càng không thích. Tôi ghét những nơi ồn ào.)

2. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

So sánh hơn của tính từ ngắn “cold” là “colder”

The later it gets at night, the colder it becomes.

(Càng về đêm, trời càng lạnh.)

3. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

So sánh hơn của tính từ ngắn “light” là “lighter”, “safe” là “safer”

The lighter the street was, the safer I felt.

(Đường phố càng sáng sủa, tôi càng cảm thấy an toàn hơn.)

4. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

So sánh hơn của tính từ dài “crowded” là “more crowded”

The more crowded the bus got, the more difficult it was for me to breathe.

(Xe buýt càng đông, tôi càng khó thở.)

5. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

So sánh kém của tính từ ngắn “friendly” là “less friendly”

I fear that the more modern city life is, the less friendly people are to one another.

(Tôi sợ rằng cuộc sống thành phố càng hiện đại thì con người càng ít thân thiện với nhau.)

6. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

So sánh hơn của tính từ ngắn “close” là “closer”, tính từ dài “difficult” là “more difficult”

The closer it gets to pick-up time, the more difficult traffic around the school becomes.

(Càng gần đến giờ đón, giao thông xung quanh trường càng trở nên khó khăn hơn.)

7. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

So sánh hơn của tính từ ngắn “good” là “better”, tính từ dài “expensive” là “more expensive”

I think that the more expensive a restaurant is, the better its service is.

(Tôi nghĩ rằng nhà hàng càng đắt tiền thì dịch vụ càng tốt.)

8. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

So sánh hơn của tính từ bất quy tắc “far” là “farther/ further”, so sánh kém của tính từ dài “convenient” là “less convenient”

The further/ farther the community sports centre is, the less convenient it is for me to go there.

(Trung tâm thể thao cộng đồng càng xa thì càng khó cho tôi đến đó.)

5. Circle a mistake in each sentence below and correct it.

(Hãy khoanh tròn một lỗi sai trong mỗi câu dưới đây và sửa lại.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar

Gợi ý đáp án

1. A

2. D

3. C

4. B

5. B

6. C

7. B

8. A

SBT Tiếng Anh 9 Unit 2 Speaking

1. Choose the most suitable response A, B, C, or D to complete each of the following exchanges.

(Chọn câu trả lời thích hợp nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu giao tiếp sau đây.)

1. Minh: I can lend you this book if you are interested in reading it.

Peter: _____

A. You did a great job!

B. Thanks. I prefer going by bus.

C. I didn’t know you like reading books.

D. Thanks. I’ll take good care of it.

2. Hoa: Ms Mai won’t come back until noon. Would you like me to leave a note for her?

Ms Hoai: _____

A. Sorry. I can’t find my notes.

B. That’s great. Thanks for your help.

C. Why would you like to leave?

D. How about leaving her alone?

3. Harry: Oh no! I missed the bus to the underground.

Mr Lam: _____

A. You’re excellent. Congratulations!

B. Your friends will miss you a lot.

C. The underground is much faster than the bus.

D. Don’t worry. I can take you to the station.

4. James: _____

Chloe: Yes, please. That’s so kind of you.

A. Excuse me. Can I sit here?

B. Do you commute to work every day?

C. I can show you how this smart card works.

D. Would you mind taking this book to Ms Hoa’s office?

5. Ann: _____

Hoang: Would you like me to get a taxi for you?

A. The tram is late today.

B. The Melbourne tram is great.

C. The sky train is always on time.

D. A taxi can get stuck in traffic congestion.

Gợi ý đáp án

1. D

2. B

3. D

4. C

5. A

2. Elena and Hoa are talking about some cities. Choose A - E to complete their conversation. Then practise it with a friend.

(Elena và Hoa đang nói về một số thành phố. Chọn A - E để hoàn thành cuộc hội thoại. Sau đó thực hành nó với một người bạn.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Speaking

Gợi ý đáp án

1. B

2. D

3. A

4. C

5. E

3. Make a similar conversation. Use the information given below or your own ideas.

(Thực hiện một cuộc hội thoại tương tự. Sử dụng thông tin được đưa ra dưới đây hoặc ý tưởng của riêng bạn.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Speaking

Gợi ý đáp án

George: I wish I could live in a small coastal town like yours. It sounds so peaceful.

Nhung: It really is! I love the fresh air, all the green parks, and the seafood is amazing.

George: That sounds wonderful. I live in a big city, and the best thing about it is the convenient public transport system.

Nhung: That’s definitely a big advantage! But are there any downsides to living in a big city?

George: Yes, it’s quite pricey and there’s a real lack of green spaces. I really miss having outdoor areas to relax and play sports.

Nhung: I understand. We have plenty of parks here. And I can take you to the community sports court if you like. It’s a great place for outdoor activities.

George: That sounds fantastic! I’ve been looking for a place to get into some outdoor sports. Thanks, Nhung. That’s very kind of you.

Nhung: You’re welcome! I’m sure you’ll enjoy it.

SBT Tiếng Anh 9 Unit 2 Reading

1. Choose the correct option A, B, C, or D to fill in each blank in the following passage.

(Chọn phương án đúng A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Reading

Gợi ý đáp án

1. A

2. D

3. C

4. B

5. C

6. B

7. A

8. D

2. Read the passage and match the information with the person by writing A for Gina, B for Olivia, and C for Hoai.

(Đọc đoạn văn và nối thông tin bằng cách viết A cho Gina, B cho Olivia và C cho Hoài.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Reading

Gợi ý đáp án

1. B

2. C

3. A

4. B

5. B

6. C

3. Read the passage and do the exercises.

(Đọc đoạn văn và làm bài tập.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Reading

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Reading

Gợi ý đáp án

1. B

2. A

3. C

4. B

5. D

b. Complete each gap in the sentences below with no more than THREE words taken from the passage.

(Hoàn thành mỗi chỗ trống trong các câu dưới đây với không quá BA từ lấy từ đoạn văn.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Reading

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Reading

Gợi ý đáp án

1. twenty years

2. higher

3. noise and air

4. sleep - breathing

5. house prices

6. overcome

Lời giải chi tiết

1. twenty years

Fewer people nowadays want to move to the city than twenty years ago.

(Ngày nay ít người muốn chuyển đến thành phố hơn hai mươi năm trước.)

Thông tin: Twenty years ago, people tried to leave the suburbs for cities but nowadays many people are reluctant to make such a move.

(Hai mươi năm trước, người ta cố gắng rời vùng ngoại ô để lên thành phố nhưng ngày nay nhiều người không muốn di chuyển như vậy.)

2. higher

The bigger cities often have higher living costs.

(Các thành phố lớn hơn thường có chi phí sinh hoạt cao hơn.)

Thông tin: The bigger the city is, the higher the living cost is.

(Thành phố càng lớn thì chi phí sinh hoạt càng cao.)

3. noise and air

Congested traffic and building sites can cause noise and air pollution in neighbourhoods.

(Giao thông tắc nghẽn và các địa điểm xây dựng có thể gây ra tiếng ồn và ô nhiễm không khí ở các khu vực lân cận.)

Thông tin: Apart from that, city people seem to suffer from more noise and air pollution.

(Ngoài ra, người dân thành phố dường như phải chịu đựng nhiều tiếng ồn và ô nhiễm không khí hơn.)

4. sleep – breathing

People living in noisy and dusty areas may have problems with stress, sleep and breathing.

(Những người sống ở khu vực ồn ào và bụi bặm có thể gặp vấn đề về căng thẳng, giấc ngủ và việc hít thở.)

Thông tin: These are harmful to people’s health, such as increasing their stress levels, disturbing their sleep and making them suffer from breathing problems.

(Những điều này có hại cho sức khỏe con người, chẳng hạn như làm tăng mức độ căng thẳng, làm rối loạn giấc ngủ và khiến họ gặp các vấn đề về hô hấp.)

5. house prices

Many people live in small apartment blocks because of high house prices.

(Nhiều người sống trong các khu chung cư nhỏ vì giá nhà cao.)

Thông tin: House prices are high in the city, so people tend to live in smaller houses or in apartment blocks.

(Giá nhà ở thành phố cao nên mọi người có xu hướng sống trong những ngôi nhà nhỏ hơn hoặc trong các khu chung cư.)

6. overcome

It takes a long time for the authorities to overcome these city problems.

(Phải mất một thời gian dài chính quyền mới khắc phục được những vấn đề này của thành phố.)

Thông tin: The cities’ authorities are trying to overcome these problems.

(Chính quyền các thành phố đang cố gắng khắc phục những vấn đề này.)

SBT Tiếng Anh 9 Unit 2 Writing

1. Make sentences using the words/ phrases below to help you. You can make changes to the words/ phrases and add more words if necessary.

(Đặt câu sử dụng các từ/ cụm từ dưới đây để giúp bạn. Bạn có thể thay đổi từ/ cụm từ và thêm từ nếu cần thiết.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Writing

Gợi ý đáp án

1. The boy came down with food poisoning after eating street food.

2. The bigger the mall is, the easier it is for people to get lost in it.

3. They decided to hang out at the cinema instead of a coffee shop.

4. The restaurant was a bit pricey, so it was not popular among/ with teenagers.

5. Travelling on a dusty road every day causes me to have itchy eyes and a runny nose.

2. Choose the best option A, B, C, or D which has the same meaning as the original sentence.

(Chọn phương án đúng nhất A, B, C hoặc D có nghĩa giống với câu ban đầu.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Writing

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Writing

Gợi ý đáp án

1. C

2. B

3. A

4. D

5. D

3. Write a paragraph (100 - 120 words) to describe the life in Wonderland. Use the following ideas to help you.

(Viết một đoạn văn (100 – 120 từ) miêu tả cuộc sống ở Wonderland. Sử dụng những ý tưởng sau đây để giúp bạn.)

Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Writing

Gợi ý đáp án

Nestled near the base of a picturesque mountain, Wonderland has undergone a remarkable transformation over the years. Once a small and impoverished town, it has evolved into a vibrant modern city, bustling with life and opportunity. Gone are the days of narrow, desolate streets; now, towering high-rises adorn the skyline, housing an array of bustling department stores and colossal entertainment centers. The once sparse population has swelled, drawn by the city’s newfound allure. But amidst the bustling commerce and thriving social scene, Wonderland has retained its charm, boasting a magnificent library and efficient public transport system. Despite its rapid development, Wonderland remains eminently livable, offering an exciting lifestyle at a reasonable cost.

Trên đây là tổng hợp Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 giúp học sinh thuận tiện tra cứu lời giải và ôn tập theo từng kỹ năng. Việc kết hợp tự làm bài, kiểm tra đáp án và hệ thống lại kiến thức sẽ giúp các em sử dụng SBT hiệu quả hơn trong quá trình học Tiếng Anh 9 Global Success . 

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo