Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar
SBT Tiếng Anh 9 Unit 2 Vocabulary and Grammar
Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar cung cấp lời giải các bài tập từ vựng và ngữ pháp thuộc Unit 2: City Life. Nội dung giúp học sinh kiểm tra đáp án, củng cố kiến thức trọng tâm và ôn tập Unit 2 hiệu quả hơn.
1. Choose the correct option A, B, C, or D to complete each sentence.
(Chọn phương án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu.)


Gợi ý đáp án
|
1. D |
2. B |
3. A |
4. C |
5. D |
6. B |
7. A |
8. C |
2. Complete the following tasks.
(Hoàn thành các nhiệm vụ sau.)
a. Choose the option which is CLOSEST in meaning to the underlined word/ phrase in each sentence.
(Chọn phương án ĐỒNG NGHĨA với từ/ cụm từ được gạch chân trong mỗi câu.)

Gợi ý đáp án
|
1. D |
2. C |
3. A |
b. Choose the option which is OPPOSITE in meaning to the underlined word/ phrase in each sentence.
(Chọn phương án TRÁI NGHĨA với từ/ cụm từ được gạch chân trong mỗi câu.)

Gợi ý đáp án
|
4. A |
5. B |
3. Complete the text with the words and phrases from the box.
(Hoàn thành đoạn văn với các từ và cụm từ trong khung.)

Gợi ý đáp án
|
1. liveable |
2. concrete jungle |
3. construction sites |
|
4. polluted |
5. Public amenities |
6. security |
4. Write the correct forms of the adjectives in brackets.
(Viết dạng đúng của tính từ trong ngoặc.)

Gợi ý đáp án
|
1. busier |
2. colder |
3. lighter - safer |
4. more crowded |
|
5. less friendly |
6. The closer - the more difficult |
7. the more expensive - the better |
8. The further/ farther - the less convenient |
Lời giải chi tiết
1. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
So sánh hơn của tính từ ngắn “busy” là “busier”
The busier the street is, the less I like it. I hate noisy places.
(Đường phố càng đông đúc, tôi càng không thích. Tôi ghét những nơi ồn ào.)
2. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
So sánh hơn của tính từ ngắn “cold” là “colder”
The later it gets at night, the colder it becomes.
(Càng về đêm, trời càng lạnh.)
3. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
So sánh hơn của tính từ ngắn “light” là “lighter”, “safe” là “safer”
The lighter the street was, the safer I felt.
(Đường phố càng sáng sủa, tôi càng cảm thấy an toàn hơn.)
4. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
So sánh hơn của tính từ dài “crowded” là “more crowded”
The more crowded the bus got, the more difficult it was for me to breathe.
(Xe buýt càng đông, tôi càng khó thở.)
5. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
So sánh kém của tính từ ngắn “friendly” là “less friendly”
I fear that the more modern city life is, the less friendly people are to one another.
(Tôi sợ rằng cuộc sống thành phố càng hiện đại thì con người càng ít thân thiện với nhau.)
6. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
So sánh hơn của tính từ ngắn “close” là “closer”, tính từ dài “difficult” là “more difficult”
The closer it gets to pick-up time, the more difficult traffic around the school becomes.
(Càng gần đến giờ đón, giao thông xung quanh trường càng trở nên khó khăn hơn.)
7. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
So sánh hơn của tính từ ngắn “good” là “better”, tính từ dài “expensive” là “more expensive”
I think that the more expensive a restaurant is, the better its service is.
(Tôi nghĩ rằng nhà hàng càng đắt tiền thì dịch vụ càng tốt.)
8. So sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
So sánh hơn của tính từ bất quy tắc “far” là “farther/ further”, so sánh kém của tính từ dài “convenient” là “less convenient”
The further/ farther the community sports centre is, the less convenient it is for me to go there.
(Trung tâm thể thao cộng đồng càng xa thì càng khó cho tôi đến đó.)
5. Circle a mistake in each sentence below and correct it.
(Hãy khoanh tròn một lỗi sai trong mỗi câu dưới đây và sửa lại.)

Gợi ý đáp án
|
1. A |
2. D |
3. C |
4. B |
5. B |
6. C |
7. B |
8. A |
Trên đây là hướng dẫn Sách bài tập Tiếng Anh 9 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar giúp học sinh kiểm tra bài làm và hệ thống lại kiến thức trọng tâm của Unit 2. Việc kết hợp tự làm bài, xem lời giải và phân tích lỗi sai sẽ giúp các em ghi nhớ từ vựng, ngữ pháp chắc hơn và vận dụng tốt hơn trong bài kiểm tra.