Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ đồng nghĩa là gì? Phân loại từ đồng nghĩa

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Việt
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ đồng nghĩa là gì? Phân loại từ đồng nghĩa chi tiết giúp học sinh dễ dàng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kiểm tra sắp tới trong chương trình môn Tiếng Việt 5.

Bài: Từ đồng nghĩa là gì? Phân loại từ đồng nghĩa

1. Từ đồng nghĩa là gì?

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

2. Phân loại từ đồng nghĩa

Có 2 loại từ đồng nghĩa, gồm:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn: Là những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.

Ví dụ:

+ Bố = cha = tía = thầy: Đây là cách xưng hô người sinh ra mình, tuỳ theo từng vùng miền sẽ có cách gọi khác nhau.

+ Mẹ = má = u = bầm: giống như ba, mẹ là cách xưng hô chỉ người mẹ, người đã sinh ra mình.

+ Hổ = cọp = hùm: đều chỉ con hổ.

- Từ đồng nghĩa không hoàn toàn: Là những từ tuy cùng nghĩa với nhau nhưng vẫn khác nhau phần nào đó về thái độ, tình cảm hoặc cách thức hành động

Ví dụ: Ăn, xơi, chén, hốc, thưởng thức, dùng bữa, nốc, dộng, tớp, xực....chỉ hành động ăn

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Những tia nắng ấm áp và nồng ấm chiếu qua tán lá cây, tạo nên những vệt sáng lung linh và lấp lánh trên mặt đất.

- Cảnh vật xung quanh tĩnh lặng và yên tĩnh, chỉ có tiếng lá cây xào xạc và rì rào trong gió.

- Những đám mây trắng xoá và tinh khôi trôi lững lờ trên bầu trời.

3. Bài tập vận dụng

Câu 1. Từ đồng nghĩa với từ "ăn" là từ nào sau đây?

A. xơi

B. tiêu hóa

C. uống

D. mời

Lời giải

Từ đồng nghĩa với từ "ăn" là xơi.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2. Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ "đất nước"?

A. Giang sơn

B. Núi sông

C. Sơn hà

D. Đất đai

Lời giải

Từ không đồng nghĩa với từ “đất nước” là đất đai.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Chúng tôi kể cho nhau nghe về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ là má. Bạn Hòa ở Hà Nam gọi mẹ bằng u. Bạn Thanh ở Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ bằng mạ

A. Má – mẹ.

B. Má – mẹ – u – bầm – mạ.

C. U – bầm – mạ.

D. Mẹ - bầm – u – mạ.

Lời giải

Các từ đồng nghĩa trong đoạn văn là má – mẹ – u – bầm – mạ.

Đáp án cần chọn là: B

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
3 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Cu Lì
    Cu Lì

    😎😎😎😎😎😎😎😎😎😎

    Thích Phản hồi 2 giờ trước
  • Bánh Bao
    Bánh Bao

    👌👌👌👌👌👌👌👌👌👌👌👌

    Thích Phản hồi 2 giờ trước
  • Milky Nugget
    Milky Nugget

    🥰🥰🥰🥰🥰🥰🥰🥰🥰🥰🥰🥰

    Thích Phản hồi 2 giờ trước
🖼️

Tiếng Việt lớp 5 Sách mới

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm