73 bài tập ôn hè theo chủ đề môn Toán lớp 1 lên lớp 2
73 bài tập ôn hè theo chủ đề môn Toán lớp 1 lên lớp 2 giúp học sinh củng cố kiến thức Toán cơ bản và rèn luyện kỹ năng tính toán hiệu quả.
TÓM TẮT NỘI DUNG:
Là tài liệu 73 bài tập ôn hè theo chủ đề môn Toán lớp 1 lên lớp 2
Nội dung được chia theo nhiều chuyên đề:
- Số và dãy số
- So sánh số, cấu tạo số
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
- Toán có lời văn
- Thời gian, hình học
- Toán tư duy và suy luận logic
- Gồm nhiều dạng bài tập:
- Điền số, tính toán, nối phép tính
- Giải toán thực tế
- Nhận biết hình học, đếm hình
- Bài toán phát triển tư duy
✅ Có kèm hướng dẫn giải ở cuối tài liệu.
👉 Phù hợp để học sinh ôn hè, củng cố kiến thức lớp 1 và chuẩn bị nền tảng lên lớp 2.
Bài tập theo chủ đề môn Toán lớp 1 lên lớp 2
I. SỐ VÀ DÃY SỐ
1. Đọc, đếm, viết các số đến 100
Bài 1. Viết các số:
|
Bảy mươi tám: …………. Ba mươi: ………….......... Bảy mươi chín: …………. |
Hai mươi tám: ………. Sáu mươi mốt: ……… Tám mươi ba: ………. |
Năm mươi tư: ………… Mười chín: …………... Bảy mươi bảy: ……….. |
Bài 2. Đọc số (theo mẫu):
|
23 đọc là Hai mươi ba 19 ………………….. 75 ………………….. |
55 ………………….. 80 ………………….. 19 ………………….. |
57 ………………….. 99………………….. 16 ………………….. |
Bài 3. Viết:
- Các số có 2 chữ số giống nhau:…………………….............…………………….....
- Các số tròn chục có 2 chữ số:…………………………….............………………….
- Các số có hai chữ số có chữ số đơn vị là 5:..............................................................
- Các số có hai chữ số có chữ số chục là 3:..................................................................
Bài 4*. Điền thêm 3 số hạng vào các dãy số sau:
a. 10; 12; 14; 16; ……; …..; …..
b. 1; 3; 5; 7; 9; 11; ……; …..; ……
c. 3; 6; 9; 12; 15; ……; ……; …..
Bài 5*. Tìm và viết ra các số hạng còn thiếu trong dãy số sau:
a. 80;78;……;…. ..; 72;70.
b. 99; 97;…; …..; …..;89,87
Bài 6*. Viết tiếp ba số hạng vào dãy số sau:
a. 1; 3; 4; 7; ….; ….; …..
b. 0; 2; 4; 6; 12; …..; …..; …..
c. 0 ; 3; 7; 12;…; …..; …..
Bài 7: Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm
- Từ 15 đến 27 có ……… số
- Có tất cả …………………số tròn chục có hai chữ số.
- Có …………số lẻ từ 26 đến 38
- Có ……….số chẵn từ 35 đến 51
...
II. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
Bài 1. Nối phép tính với kết quả (theo mẫu):

Bài 2. Tính:
|
82+ 11 = … |
83 + 15 = … |
82 + 13 = … |
18 + 41 = … |
17 + 52 = … |
|
18 + 21 = … |
38 + 61 = … |
61 + 13 = … |
17 + 22 = … |
80 + 10 = … |
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
|
24 + 55 …………… …………… …………… |
43 + 24 …………… …………… …………… |
18 + 71 …………… …………… …………… |
43 + 55 …………… …………… …………… |
22 + 37 ………….. ………….. ………….. |
...
III. SO SÁNH
Bài 1. Dấu (>, <, =)?
66 – 6 ☐ 68 – 8
43 + 30 ☐ 98 – 12
36 + 23 ☐ 75 – 21
42 + 45 ☐ 98 – 11
54 – 30 ☐ 64 – 34
78 – 43 ☐ 74 – 43
Bài 2. Nối kết quả phép tính thích hợp với ô trống:

...
IV. TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1. Lan hái được 14 bông hoa, Thanh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài 2. Dũng có 30 nhãn vở.Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 20 nhãn vở.Hỏi Dũng đã cho bạn bao nhiêu cái nhãn vở?
Bài 3. Lan cho Hồng 5 quyển sách, Lan còn lại 12 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển sách?
Bài 4. Anh có 17 hòn bi.Anh cho em 5 hòn bi.Hỏi anh còn bao nhiêu hòn bi?
Bài 5. Nhà bạn Nam có 6 con vịt 12 con ngan. Hỏi nhà bạn Nam có tất cả bao nhiêu con vịt và con ngan?
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!