Bộ đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 môn Toán có đáp án
Bộ đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 môn Toán có đáp án là tài liệu ôn hè lớp 1 lên lớp 2 môn Toán dành cho các em học sinh lớp 1 đang chuẩn bị lên lớp 2. Chúc các em có thể luyện tập tốt các bài tập để chuẩn bị thi đầu vào lớp 2 đạt kết quả cao.
📊 TÓM TẮT NỘI DUNG:
Là bộ đề ôn tập hè môn Toán lớp 1 lên lớp 2 gồm 5 đề luyện tập.
Nội dung ôn tập: Tổng hợp các kiến thức đã học trong năm học.
✅ Có kèm đáp án và hướng dẫn giải cho từng đề.
05 đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 môn Toán có đáp án
1. Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 - Đề 1
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Các số: 45; 16; 68; 86; 20; 8 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 8, 45, 20, 16, 68, 86
B. 68, 86, 16, 20, 45, 8
C. 86, 68, 45, 20, 16, 8
Câu 2: Số gồm 2 chục và 9 đơn vị là:
A. 92
B. 29
C. 209
Câu 3: Kết quả của phép tính 4cm + 12cm – 4cm là
A. 14
B. 12 cm
C. 14 cm
Câu 4: Đoàn tàu có 10 toa, cắt bỏ toa cuối cùng thì đoàn tàu còn mấy toa?
A. 9 toa
B. 11 toa
C. 13 toa
Câu 5: Số tròn chục là số nào sau đây?
A. 99
B. 40
C. 0
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
25 + 22 5 + 21 34 + 24 36 + 10
98 – 26 68 – 18 65 – 24 72 – 51
Câu 2: Mẹ có 26 quả cam, mẹ biếu bà 10 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?
Câu 3. Anh có 35 viên bi, em có 40 viên bi. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu viên bi?
...
2. Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 - Đề 2
Câu 1: Em được nghỉ tết 1 tuần lễ và 2 ngày. Hỏi Em được nghỉ tất cả bao nhiêu ngày?
A. 9 ngày
B. 7 ngày
C. 3 ngày
Câu 2: Nếu hôm nay là thứ ba thì hôm kia là thứ mấy:
A. Thứ hai
B. Chủ nhật
C. Thứ tư
Câu 3: Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:
A. 17
B. 18
C. 24
D. 10
Câu 4. Dấu điền vào chỗ chấm của 57 ……. 40 + 7 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 5. Một tuần lễ có mấy ngày:
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. 24 ngày
Câu 6: Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm
B. Năm lăm
C. Năm mươi năm.
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
22 + 22 13 + 21 14 + 24 16 + 10
96 – 26 38 – 18 35 – 24 12 + 12
Câu 2: Điền số vào chỗ chấm

a) Có ….. .hình vuông.
b) Có ….. hình tam giác.
Câu 3: Điền số vào chỗ chấm: 42 + ……… = 68
Câu 4: Tính
30cm + 40cm =
23cm + 5cm =
15cm + 24cm =
...
3. Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 - Đề 3
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Số liền sau của số 79 là:
A. 78
B. 80
C. 70
D. 81
Câu 2. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 9
B. 90
C. 99
D. 10
Câu 3: Tính? 32 + 50 = ……………..
A. 62
B. 72
C. 82
D. 52
Câu 4: Số “Sáu mươi tư” viết là:
A. 60
B. 604
C. 64
Câu 5:
Có: 8 quả chanh
Ăn: 2 quả chanh
Còn lại: ...quả chanh?
A. 5
B. 6
C. 4
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
62 + 23 25 + 41 87 – 5 78 – 23
Câu 2: Tính:
50 cm + 46 cm = ………..
39 cm – 19 cm = ………..
60 cm + 13 cm = ………
Câu 3. Viết các số 18, 15, 19, 8, 7, 21
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:....................................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ...................................................
...
4. Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 - Đề 4
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Dấu điền vào chỗ chấm của 67 ……. 60 + 7 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày:
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. 24 ngày
Câu 3: Cho dãy số: 12, 14, 16, …, 20. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 12
B. 17
C. 18
D. 15
Câu 4. Kết quả của phép tính 19 - 4 - 3 là:
A. 13
B. 12
C. 11
Câu 5: Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?
A. 35 bạn
B. 34 bạn
C. 32 bạn
II. Tự luận
Câu 1: Tính?
15 + 3 - 8 = ........
50 cm + 30 cm - 30 cm = .........
Câu 2: Viết các số: 34, 27, 91, 58.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..………..………..
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..………..………..
...
5. Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 - Đề 5
Bài 1: Tính nhẩm:
|
99 – 90 + 1 = …… |
70 – 60 – 5 = ….. |
60 + 5 – 4 = …… |
|
77 – 70 + 3 = …… |
30 + 30 + 30 = ….. |
2 + 8 + 13 = …… |
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
|
8 + 20 …… 15 + 13 |
67 – 60 …… 13 – 2 |
|
66 – 55 …… 10 + 2 |
24 – 14 …… 28 – 18 |
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
|
45 + ….. = 49 |
85 – ….. = 5 |
|
….. + 10 = 15 |
70 – ….. = 30 |
Bài 4: Viết các số tròn chục bé hơn 55:
……………………………………………………………………….
Bài 5:
– Số liền trước của 40 là …
– Số liền sau của 55 là …
– Số liền trước của 100 là …
– Số liền sau của 79 là …
Bài 6: Viết các số 36, 50, 27, 72, 43, 54, 80 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ……………………………………………..
b) Từ lớn đến bé: ……………………………………………..
Bài 7: Một cửa hàng có 58 chiếc xe đạp, đã bán đi 15 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
...
Mời các bạn TẢI VỀ để lấy đầy đủ file đề kèm đáp án.