Dấu thích hợp cần điền là:
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 Cánh diều Tuần 23
Trắc nghiệm: Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 - Tuần 23 sách Cánh diều do Vndoc biên soạn gồm các câu hỏi trắc nghiệm nằm trong nội dung kiến thức môn Toán lớp 1 Tuần 23: So sánh các số trong phạm vi 100 ; Luyện tập. Thông qua bài trắc nghiệm, các em học sinh củng cố kiến thức đã học và ôn luyện cách giải các bài tập
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp: 58 ... 57
-
Câu 2:
Thông hiểu
Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

So sánh: 85 < 90 < 95
Đáp án là:
So sánh: 85 < 90 < 95
-
Câu 3:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

25 ... 25
Dấu thích hợp là:
- >
- <
- =
- không có dấu thích hợp
Đáp án là:
25 ... 25
Dấu thích hợp là:
- >
- <
- =
- không có dấu thích hợp
-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

So sánh: 45 <||>||= 54
Đáp án là:
So sánh: 45 <||>||= 54
-
Câu 5:
Nhận biết
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

So sánh: 38 > 28
Đáp án là:
So sánh: 38 > 28
-
Câu 6:
Thông hiểu
Điền số tròn chục thích hợp để được phép so sánh đúng:

So sánh: 20 < 30 < 40
Đáp án là:
So sánh: 20 < 30 < 40
-
Câu 7:
Thông hiểu
Điền số có 2 chữ số giống nhau thích hợp để được phép so sánh đúng:

So sánh: 83 > 77 > 70
Đáp án là:
So sánh: 83 > 77 > 70
-
Câu 8:
Vận dụng
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

- 15
- 19
- 21
- 35
- 40
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 15
- 19
- 21
- 35
- 40
-
Câu 9:
Vận dụng
Cho các thẻ số: 5, 0, 1
Viết các số có 2 chữ số khác nhau ghép được từ 3 thẻ số trên theo thứ tự tăng dần:

10 ; 15 ; 50 ; 51
Đáp án là:Viết các số có 2 chữ số khác nhau ghép được từ 3 thẻ số trên theo thứ tự tăng dần:

10 ; 15 ; 50 ; 51
-
Câu 10:
Thông hiểu
Tìm các số lớn hơn số 70?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0