Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 Cánh diều Tuần 4
Trắc nghiệm: Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 - Tuần 4 sách Cánh diều do Vndoc biên soạn gồm các câu hỏi trắc nghiệm nằm trong nội dung kiến thức môn Toán lớp 1 Tuần 4: Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =. Thông qua bài trắc nghiệm, các em học sinh củng cố kiến thức đã học và ôn luyện cách giải các bài tập
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Mai có 4 cái kẹo, Dũng có 6 cái kẹo. Phép so sánh thích hợp là:
-
Câu 2:
Vận dụng
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
>||<||=
Đáp án là:
>||<||= 
có 8 cái xô
có 6 cái láSo sánh: 8 nhiều hơn 6. Vậy: 8 > 6
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:

1 > 0||2||3||4
Đáp án là:
1 > 0||2||3||4
Ta có:
1 > 0
1 < 2 < 3 < 4
-
Câu 4:
Vận dụng
Lan có 3 quả táo, Bình có 5 quả táo, Mai có 2 quả táo. Phép so sánh thích hợp là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 > 3 > 2
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 > 3 > 2
-
Câu 5:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

Dấu thích hợp có thể điền là:
Hướng dẫn:
5 > 3 -
Câu 6:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
Dấu thích hợp có thể điền là:
Hướng dẫn:
2 = 2 -
Câu 7:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

7 <||>||= 8
Đáp án là:
7 <||>||= 8
-
Câu 8:
Thông hiểu
Điền dấu tích hợp vào ô trống để được phép so sánh đúng:

a) 7 < 9 b) 8 > 4 Đáp án là:
a) 7 < 9 b) 8 > 4 -
Câu 9:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

8 < 9 < 10||7||6
Đáp án là:
8 < 9 < 10||7||6
-
Câu 10:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

0 <||>||= 7
Đáp án là:
0 <||>||= 7
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.