Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 Hay chọn lọc (18 đề)

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 bao gồm 17 đề có các bài luyện tập, giúp các em học sinh học tốt Toán lớp 2, rèn luyện kỹ năng giải bài tập, chuẩn bị cho các bài thi, bài kiểm tra giữa học kì 2 lớp 2 đạt kết quả cao.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 2, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 2 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 2. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

VnDoc sẽ liệt kê và gửi tới các bạn các đề thi giữa học kì 2 lớp 2 mới nhất. Với cách trình bày khoa học, bám sát nội dung bài học, các em có thể sử dụng những kiến thức trong bài viết này để hỗ trợ cho việc học, ôn tập toán lớp 2 từ tuần 19 - đến tuần 27 đạt hiệu quả cao nhất.

I. Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán năm 2021 - 2022 (10 đề)

II. Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 (08 đề)

1. Đề thi giữa học kì 2 - Đề 1

I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau:

2 x 6 = .....; 3 x 4 = .....; 4 x 9 = .....; 5 x 8 = .....?

A. 8; 7; 13; 13

B. 12; 12; 36; 40

C. 11; 13; 35; 41

D. 12; 12; 38; 30

Câu 2. Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo? Em hãy khoanh vào kết quả đúng dưới đây:

A. 5 cái kẹo

B. 6 cái kẹo

C. 7 cái kẹo

D. 8 cái kẹo

Câu 3. Điền số thích hợp: 16, 20, 24,….,…..

A. 32, 36

B. 27,30

C. 28, 32

D. 29, 34

Câu 4. Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên:

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019 - 2020 - Đề 1

A. Đoạn thẳng

B. Đường thẳng

C. Đường gấp khúc

D. Hình chữ nhật

Câu 5: Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 4dm , 9dm, 7dm và 10dm

A. 30 dm

B. 50 dm

C. 20 cm

D. 40 cm

Câu 6. Một đội làm việc có 20 người được chia thành 4 tổ. Mỗi tổ là một phần mấy? Em hãy khoanh vào kết quả dưới đây:

A. 1/2

B. 1/3

C. 1/4

D. 1/5

II. TỰ LUẬN (4 điểm).

Bài 1. (1 điểm) Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ. Tính độ dài đoạn dây đồng đó?

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019 - 2020 - Đề 1

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. (2 điểm) Lớp 2A có 25 học sinh được xếp đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………….……………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. (1 điểm) Tìm một số có hai chữ số, biết tích của hai chữ số là 12 và hiệu của hai chữ số là 4.

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

2. Đề thi giữa học kì 2 - Đề 2

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Cho hai số: Số bị trừ là 19, số trừ là 17. Hiệu hai số đó là:

A. 2

B. 12

C. 9

D. 16

Câu 2. Trong phép chia, số bị chia là 4 chục, nếu số chia là 5 thì thương là:

A. 4

B. 6

C. 8

D. 10

Câu 3. Bạn Lan ngủ trưa thức dậy lúc 1 giờ, có thể nói Lan thức dậy lúc:

A. 1 giờ sáng

B. 1 giờ tối

C. 13 giờ sáng

D. 13 giờ

Câu 4. Một đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng có độ dài 28cm. Tổng độ dài đoạn thẳng thứ nhất và đoạn thẳng thứ hai là 9cm. Hai đoạn thẳng còn lại dài là:

A. 28cm

B. 9cm

C. 19cm

D. 4cm

Câu 5. 32 học sinh xếp đều thành 4 hàng, mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

A. 4

B. 8

C. 28

D. 32

Câu 6. 12 : 3 + 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 2

B. 4

C. 7

D. 12

II. TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1. (2 điểm) Tính:

3 x 7 = ……………

5l x 2 = ……………

20 : 5 = ……………

15cm : 3 = ……………

4 x 3 = ……………

3kg x 5 = ……………

15 : 3 = ……………

32dm : 4 = ……………

Bài 2. (1 điểm) Tìm x:

a) 3 x X = 27

b) X : 5 = 4

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. (2 điểm) Thư viện nhà trường nhận về một số sách và chia đều vào 4 ngăn, mỗi ngăn có 5 quyển. Hỏi thư viện đã nhận tất cả bao nhiêu quyển sách?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. (1 điểm) Tính chu vi hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là: 3dm, 4dm, 5dm, 6dm.

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. (1 điểm) Hãy viết một phép tính nhân có một thừa số bằng tích.

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

3. Đề thi giữa học kì 2 - Đề 3

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … x 5 = 25

A. 1

B. 5

C. 25

D. 10

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt dưới hình tô màu 1/3

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

Câu 3. Viết phép nhân thích hợp cho: 4 + 4 + 4 + 4 + 4:

A. 4 x 4

B. 5 x 5

C. 4 x 5

D. 4 x 6

Câu 4. Đường gấp khúc dưới đây có độ dài là:

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

A. 2cm

B. 4cm

C. 3cm

D. 9cm

Câu 5. Có 30 bông hoa cắm vào các bình, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được tất cả bao nhiêu bình?

A. 15 bình

B. 6 bình

C. 5 bình

D. 8 bình

Câu 6. Kết quả của phép tính 0 x 3 là:

A. 1

B. 3

C. 6

D. 0

Câu 7. 10 giờ đêm còn được gọi là:

A. 10 giờ

B. 20 giờ

C. 22 giờ

D. 24 giờ

Câu 8. Tính: 7 x 5 : 5?

A. 7

B. 35

C. 6

D. 95

II. TỰ LUẬN (6 điểm). Học sinh trình bày vào giấy kiểm tra

Bài 1. (1 điểm) Tính:

a) 5 x 7 – 15 =

b) 2 x 5 + 29 =

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. (2 điểm) Tìm x biết:

a) X x 5 = 20

b) x : 4 = 8

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. (2 điểm) Có 35 bạn xếp thành 5 hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. (1 điểm) Tìm một số biết rằng số đó chia cho 5 thì được 4.

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

4. Đề thi giữa học kì 2 - Đề 4

Họ và tên: ……………

Lớp 2: ………………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Môn: Toán Lớp 2

Năm học: 2019 - 2020

Thời gian: 40 phút

I. Trắc nghiệm

Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

a) Cho 1 m =………… cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a, 10

b, 100

c. 1000

b. Số 863 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là: ………..

a, 800 + 60 + 3

b, 600 + 80 + 3

c, 600 + 30 + 8

d, 800 + 30 + 6

Bài 2: (1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

a/. Khoảng thời gian ngắn nhất là:

a, 1 tuần lễ

b, 1 ngày

c, 1 giờ

b/. 2 giờ = …… phút, số cần điền vào chỗ chấm là:

a, 60

b, 90

c, 120

II. Tự luận

Bài 3: (1 điểm) Điền dấu >,<,= vào chỗ trống thích hợp

4 x 6…… 4 x 3 3 x 10……5 x 10

2 x 3 ……. 3 x 2 4 x 9 …… 5 x 4

Bài 4 (2 điểm) Tính nhẩm

8 : 4 =

3 : 3 =

3 x 6 =

50 : 5 =

12 : 4 =

3 x 9=

5 x 2 =

5 x 5 =

Bài 5: (1 điểm) Tính chu vi tam giác ABC có độ dài các cạnh là 4 cm

Đề thi giữa kì 2 lớp 2

Bài giải

…………………………………………………

………………………………………………....

………………………………………………....

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

Bài 6: (1 điểm) Tìm X

a/. X x 3 = 15

b/. x – 15 = 37

Bài 7: (2 điểm) Mỗi học sinh được mượn 3 quyển sách. Hỏi 7 học sinh mượn bao nhiêu quyển sách?

Bài giải

……………………………………………………

……………………………………………………

……………………………………………………

……………………………………………………

……………………………………………………

……………………………………………………

Bài 8: (1 điểm) Vẽ đường thẳng có 3 điểm thẳng hàng.

……………………………………………………

……………………………………………………

5. Đề thi giữa học kì 2 - Đề 5

Trường Tiểu học……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Lớp : 2B

Năm học : 2019 - 2020

Họ và tên:

Môn: Toán 2

Ngày thi : Thời gian: 40 phút

  • Tên, chữ kí của giáo viên coi thi ……………………………………………….
  • Tên, chữ kí của giáo viên chấm thi …………………………………………….

I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: (1 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Viết tổng sau dưới dạng tích 3 + 3

A. 3 x 3

B. 3 x 2

C. 3 x 5

D. 3 x 4

Câu 2: (1 đ) Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

A. 20cm

B. 21dm

C. 21cm

D. 12cm

Câu 3: (1 đ) Chu vi hình tứ giác ABCD là:

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

A. 16cm

B. 34cm

C. 28dm

D. 28cm

Câu 4: (1,5 đ)

a/ Phép chia 27 : 3 = 9. Số chia là (0,5đ)

A. 6

B. 27

C. 9

D. 3

b/ Hình nào đã khoanh vào 1/3 số vòng tròn (0,5đ)

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

c/ 15 + 15 + 15 = ? (0,5đ)

A. 55

B. 45

C. 65

D. 75

Câu 5: (0,5 đ) Số cần điền vào chỗ chấm là:

5cm + 17cm – 19cm = ……………

A. 48cm

B. 3dm

C. 3cm

D. 48dm

Câu 6: (1 đ) Nối X với số thích hợp.

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

Câu 7: (0,5 đ) A M B

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

a/ Hình ABCD là hình………

b/ Hình AMD là hình……….

Câu 8: (0,5 đ) Điền số.

2dm 5cm = …………cm

32cm = ……..dm……….cm

Câu 9: (2 đ)

Trong lớp có 35 học sinh, cứ 5 học sinh ngồi chung một bàn. Hỏi cần bao nhiêu bàn?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Câu 10: (1 đ)

Tìm Y:

4 x Y = 15 - 3

Đáp án đề 5

I. Phần trắc nghiệm (6 điểm):

Câu 1: (1 điểm): B

Câu 2: (1 điểm): C

Câu 3: (1 điểm): D

Câu 4a: (0,5 điểm): D

Câu 4b: (0,5 điểm): A

Câu 4c: (0,5 điểm): B

Câu 5: (0,5 điểm): C

Câu 6: (1 điểm): 2 và 3

II. Tự luận : (4 điểm):

Câu 7:

a/ Hình ABCD là hình bình hành.

b/ Hình AMD là hình tam giác

Câu 8:

2dm 5cm = 25 cm

32cm = 3 dm 2 cm

Câu 9: 7 bàn

Câu 10: Y = 3

6. Đề thi giữa học kì 2 - Đề 6

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)

6dm = .......cm

90cm=...... dm

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1đ)

a) Số liền sau của số 79 là:

A. 78

B. 70

C. 80

D. 97

b) Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 50

B. 90

C. 80

D. 10

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)

a. 45 l – 18 l + 8 l =... l

b. 39 kg + 4 kg – 20 kg = ...kg

Câu 4: Đúng ghi Đ sai ghi S: (1đ)

a. 13 – 8 = 6

c. 94 – 48 = 46

b. 42 +17 = 59

d. 37 + 58 = 89

Câu 5: Đặt tính rồi tính: (2đ)

a. 25 + 7

b. 66 + 28

c. 77 – 59

d. 100 - 14

Câu 6: Tìm x: (1đ)

a) x - 55 = 45

b) x + 49 = 90

Câu 7: Tóm tắt và giải bài toán sau: (2đ)

Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hình bên, có: (1đ)

Đề thi giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán năm 2020 - 2021 - Đề 2

a. Có ...... hình tam giác

b. Có .......hình tứ giác

Đáp án Đề thi giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán

Mức 1:

Câu 1: (1 điểm)

6dm = 60cm

90cm= 9dm

- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 2: (1 điểm)

a) C ; b) B

- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Mức 2:

Câu 3: Điền số vào ô trống: (1điểm)

a. 45 l – 18 l + 8 l = 35 l

b. 39 kg + 4 kg – 20kg = 23 kg

- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 4: (1 điểm)

a. S ; b. Đ; c. Đ; d. S

- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 5: (2 điểm)

- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. (đặt tính đúng 0,25đ, tính đúng kết quả 0,25đ)

a. 32

b. 94

c. 18

d. 86

Câu 6: (1 điểm)

a) x - 55 = 45

x = 45 + 55

x = 100

b) x + 49 = 90

x = 90 – 49

x = 41

- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 7: (2 điểm)

Tóm tắt:

Khối lớp Hai: 94 học sinh.

Khối lớp Ba ít hơn khối lớp Hai: 16 học sinh

Khối lớp Ba: .... học sinh?

Bài giải

Số học sinh khối lớp Ba có là:

94 – 16 = 78 (học sinh)

Đáp số: 78 học sinh

- Viết đúng tóm tắt được 0,5 điểm

- Viết đúng câu lời giải: 0,5 điểm

- Viết đúng phép tính và tính đúng kết quả: 0,5 điểm

- Viết đáp số: 0,5 điểm

Câu 8: (1 điểm)

a. Có 4 hình tam giác

b. Có 2 hình tứ giác

Mỗi câu a, b đúng được 0,5 điểm

7. Đề thi giữa học kì 2 - Đề 7

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau mà tổng hai chữ số của số đó bằng 8 là

A. 78

B. 79

C. 80

D. 81

Câu 2. Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là:

A. 24

B. 60

C. 42

D. 18

Câu 3. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được:

A. 5 × 5

B. 5 × 6

C. 5 × 3

D. 5 × 2

Câu 4. Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?

A. 17

B. 18

C. 19

D. 20

Câu 5. Tìm x, biết: x × 5 = 15

A. x = 3

B. x = 4

C. x = 5

D. x = 2

Câu 6. Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

Đề thi giữa học kì 2 - Đề 7

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Tính:

3 × 7 =

5 lít × 2 =

20 : 5 =

35kg : 5 =

Câu 8. (1 điểm) Tìm x, biết:

a) 3 × x = 27

b) x : 5 = 4

Câu 9. (2 điểm) Có 18 bạn chia đều thành 3 nhóm, sau đó mỗi nhóm lại chia thành hai nhóm nhỏ. Hỏi:

a) Mỗi nhóm có mấy bạn?

b) Có tất cả nhiêu nhóm nhỏ?

Câu 10. (2 điểm) Một hộp bút chì có 24 chiếc. Sau khi lấy đi 1/4 số bút để bán thì trong hộp còn lại bao nhiêu chiếc bút chì?

Đáp án Đề thi giữa học kì 2 - Đề 7

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Chọn C

Câu 2. Chọn A

Câu 3. Chọn B

Câu 4. Chọn C

Câu 5. Chọn A

Câu 6. Chọn D

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7.

3 × 7 = 21 5 lít × 2 = 10 lít

20 : 5 = 4 35kg : 5 = 7kg

Câu 8.

a.

3 × x = 27

x = 27 : 3

x = 9

b.

x : 5 = 4

x = 4 × 5

x = 20

Câu 9.

Bài giải

a) Mỗi nhóm có số bạn là:

18 : 3 = 6 (bạn)

b) Có số nhóm nhỏ là:

2 × 3 = 6 (nhóm)

Đáp số: a) 6 bạn; b) 6 nhóm

Câu 10.

Bài giải

Đã bán số bút chì là:

24 : 4 = 6 (bít chì)

Trong hộp còn lại số bút chì là:

24 – 6 = 18 (chiếc)

Đáp số: 18 chiếc bút chì

8. Đề thi giữa học kì 2 - Đề 8

I. Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số “Ba trăm linh bảy” được viết là:

A. 73

B. 37

C. 307

D. 370

Câu 2: Trong các số 163, 591, 692, 917 số lớn nhất là:

A. 591

B. 163

C. 917

D. 692

Câu 3: Kết quả của phép tính 16 : 2 là:

A. 2

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 4: Kết quả của phép tính 25 dm : 5 là:

A. 5

B. 5 kg

C. 5 dm

D. 5 cm

Câu 5:

Hình vẽ dưới đây có:

Đề thi Giữa kì 1 môn Toán lớp 2 có đáp án

A. 2 hình chữ nhật

B. 3 hình chữ nhật

C. 4 hình chữ nhật

Câu 6:

Số hình tứ giác có trong hình vẽ trên là

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Cánh Diều năm học 2021 - 2022

A. 5 hình

B. 7 hình

C. 6 hình

D. 8 hình

Phần 2: Tự luận (4 điểm)

Câu 7: Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân và tính:

a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5

b) 2 + 2 + 2

c) 5 + 5 + 5

d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2

Câu 8:

a) Viết số liền trước của các số: 583, 194

b) Sắp xếp các số 729, 103, 683, 222 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Câu 9: Xem tờ lịch tháng 2 và trả lời câu hỏi:

a) Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

b) Trong tháng 2 có bao nhiêu ngày thứ ba, đó là những ngày nào?

Câu 10: Hoa xếp gọn số quyển vở vừa mua vào 4 ngăn, mỗi ngăn có 5 quyển vở. Hỏi Hoa đã mua tất cả bao nhiêu quyển vở?

Đáp án

II. Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

C

D

C

B

A

II. Phần 2: Tự luận

Câu 7:

a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 5 = 25

b) 2 + 2 + 2 = 2 x 3 = 6

c) 5 + 5 + 5 = 5 x 3 = 15

d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 6 = 12

Câu 8:

a) Số liền trước của số 583 là 582.

Số liền trước của số 194 là 193.

b) Sắp xếp: 729, 683, 222, 103.

Câu 9:

a) Tháng 2 có 28 ngày.

b) Trong tháng 2 có 4 ngày thứ ba, đó là các ngày 1, 8, 15 và 22.

Câu 10:

Hoa đã mua tất cả số quyển vở là:

5 x 4 = 20 (quyển)

Đáp số: 20 quyển vở.

......................................................

Tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 có bổ sung kèm theo đáp án từng bài. Thông qua tài liệu học Toán lớp 2 này, các em nhanh chóng củng cố kiến thức lớp 2 và so sánh đối chiếu cách làm, kết quả của từng bài. Để biết được đáp án chính xác cũng như phương pháp giải cho các đề thi lớp 2, các em hãy cùng theo dõi bài viết nhé.

Đề thi giữa kì 2 lớp 2 môn khác

Ngoài Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 trên, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 lớp 2 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh theo chuẩn Thông tư 22 của Bộ Giáo Dục và các dạng bài ôn tập môn Tiếng Việt 2, và môn Toán 2.

Đánh giá bài viết
286 161.249
Sắp xếp theo
    Đề thi giữa kì 2 lớp 2 Xem thêm