Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm học 2019 - 2020

7 4.031
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TIẾNG ANH 7
I. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1.Công thức:
Động từ thường
To be:
2.cách dùng:
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra hiện tại:
Ex: We go to work every day. (Tôi đi làm mỗi ngày)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật:
Ex: This festival occur every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, c hiện tượng tự
nhiên Ex: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,
Ex: The train SE3 leaves at 8 am tomorrow. (TàuSE3 khởi nh lúc 8h sáng mai.)
Thể
Công thức
Khẳng định
I/you/we/they +Vinf
She/he/it +Vs/es
Phủ định
I/you/we/they + do + not + Vinf
She/he/it+ does + not + Vinf
Câu nghi vấn
Do + I/you/we/they +Vinf ?
Does + She/he/it + Vinf ?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, S + do/does
No, S + do/does+not
câu hỏi với WH-words
WH + do + I/you/we/they +Vinf?
WH + does + She/he/it +Vinf?
Thể
Công thức
Khẳng định
I + am + C
you/we/they +are + C
She/he/it +is+ C
Phủ định
I + am + not+ C
you/we/they +are + not + C
She/he/it +is + not + C
Câu nghi vấn
Am + I + C?
Are + you/we/they + C?
Is+ She/he/it + C?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, I am
you/we/they +are
She/he/it +is
No, I am + not
you/we/they +are + not
She/he/it +is + not
câu hỏi với WH-words
WH + Am + I (+ C)?
WH + Are + you/we/they (+ C)?
WH + Is+ She/he/it (+ C)?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3.Dấu hiệu nhận biết:
- Adv: Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường
xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never
(không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên), nowadays ( ngày nay)
-Every + Ntime: every year, every four years
-Số lần + khoảng tgian: twice a week, once a day, three times a month…
-On + thứ/ buổi của thứ: on Sunday, on Monday, on Saturday morning
-In + buổi: in the morning, in the afternoon, in the evening
-At: at night, at midnight, at noon
-On/at + cuối tuần: at the weekend, at weekends, on the weekend, on weekends.
-In + mùa: in spring, in summer, in autumn/fall, in winter.
- in one’s freetime
4.Lưu ý: cách thêm S/ES
- Thêm ES vào sau các động từ tận cùng bằng O, CH, S, X, SH, Z: go goes, teach teaches, miss
misses, fix fixes, wash washes, buzz buzzes.
- Thêm S vào sau các từ bình thường: work works.
- Các động từ tận cùng bằng Y, nếu trước Y phụ âm thì ta đổi Y thành I rồi thêm ES, nếu trước Y
nguyên âm thì chỉ cần thêm S: study studies; nhưng play plays.
II. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
1.Công thức:
2.Cách dùng:
Dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Ex: We will visit our grandparents tomorrow.(chúng tôi sẽ đi thăm ông vào ngày mai)
Dùng để diễn tả một dự đoán mang tính chủ quan, không n cứ
Ex: I think it will rain soon. (Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa sớm thôi.)
Dùng để diễn tả một quyết định, ý định nảy ra tức thời ngay tại thời điểm nói
Ex: I’m cold –OK.I will close the window.(i lạnh.-Được rồi.Tôi sẽ đóng cửa sổ lại.)
Dùng để diễn tả 1 lời hứa
Ex: She promises she will study harder.. (Cô ấy hứa ấy sẽ học chăm chỉ n.)
Dùng để đưa ra lời đề nghị, yêu cầu hoặc lời mời
Ex: Will you open the door? (Bạn đóng cửa giúp tôi được không.)
3.Dấu hiệu nhận biết:
-tomorrow (ngày mai), soon (sớm), someday (một ngày nào đó), in the future(trong ơng lai)
-Next + Ntime: next year, next weekend….
Thể
Công thức
Khẳng định
S + will/shall + Vinf
Phủ định
S + will/shall + not+ Vinf
Câu nghi vấn
Will/shall + S + Vinf?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, S + will/shall.
No, S + will/shall + not
câu hỏi với WH-words
WH + will + S +Vinf?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
4.Lưu ý:
- will dùng chon cả 7 ngôi : I, you, we, they, she, he, it
- shall chỉ dùng cho I we.
- will not = won’t -shall not = shan’t
III. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1.Công thức:
3.Cách dùng:
- diễn tả một sự việc vừa mới xảy ra.
Eg: I have just done it. Tôi vừa hoàn thành việc đó.
- diễn t một sự việc xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại tương lai.
Eg: I have been a teacher for more than 15 years. Tôi dạy học đã hơn 15 m
-diễn tả một trải nghiệm hay kinh nghiệm.
Eg: I have never met Jones and Sally. Tôi chưa bao gi gặp Jones Sally.
-diễn tả một hành động xảy ra nhiều lần trong quá kh thể xảy ra tiếp HT TL.
Eg:We have been to ThaiLand many times. chúng tôi đi Thái Lan rất nhiều lần.
-diễn tả hành động xảy ra chấm dứt trong quá khứ nhưng ko có thời gian xác định.
Eg: I have lost my key Tôi đã đánh mất chìa khóa.
4.Dấu hiệu:
-never: (chưa bao giờ), ever (có bao giờ, đã từng), just( vừa mới), already (đã rồi)
- since + mốc thời gian (since 2000, since last summer )
- for + khoảng thời gian (for a week, for two years)
- recently, lately: gần đây
- yet: chưa(dùng trong câu phủ định câu hỏi)
- many times, several times: nhiều lần
- once, twice, three times…..
- so far, up to now, up to the present, until now: cho tới bây giờ
-this is the first/second/third….
-so sánh nhất
5.Lưu ý: cách thêm ED đối vs động từ quy tắc
-Động từ tận cùng bằng E, ta chỉ cần thêm D date –> dated, live –> lived, agree -> agreed
- Động từ tận cùng bằng Y:
+ Nếu trước “Y” 1 phụ âm thì ta chuyển Y –> I + ED try > tried, cry –> cried
Thể
Công thức
Khẳng định
I /you/we/they +have + Vpp
She/he/it +has+ Vpp
Phủ định
I /you/we/they +have + not + Vpp
She/he/it +has+ not + Vpp
Câu nghi vấn
Have + I /you/we/they + Vpp?
Has+ she/he/it + Vpp?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, I /you/we/they +have
She/he/it +has
No, I /you/we/they +have not
She/he/it +has not
câu hỏi với WH-words
WH + have + I/ you/we/they +Vpp?
WH + has+ She/he/it + Vpp ?

Tổng hợp lý thuyết và bài tập Tiếng Anh lớp 7 học kì 1

VnDoc giới thiệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2019 - 2020 bao gồm lý thuyết và bài tập vận dụng cho các em tham khảo, củng cố những kiến thức căn bản nhất để ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh hiệu quả.

Để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 sắp tới, các em học sinh nên tham khảo đề cương câu hỏi các môn học để có sự ghi nhớ những kiến thức trọng tâm đã được học trong học kì 1. Đối với môn Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới, VnDoc giới thiệu Đề cương ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2019 - 2020 với các kiến thức trọng tâm và những bài tập bám sát chương trình học, giúp các em ghi nhớ dễ dàng để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 đạt kết quả cao.

Trên đây, VnDoc đã giới thiệu tới các em Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm học 2019 - 2020. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh khác được cập nhật liên tục trên VnDoc.com như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit trực tuyến,....

Mời các bạn tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
7 4.031
Tiếng Anh 7 mới Xem thêm