Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Chu Văn An - Quảng Nam (Lần 2)

Phân loại: Tài liệu Tính phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
           
        
  
Thời gian: 50 phút
       
  Vật dao động điều hòa với phương trình a = 40cos(4t + π/3) cm/s
2
. Gia tốc của vật ở vị trí biên có độ
lớn bằng?  160 cm/s
2
.  640 cm/s
2
.  0 cm/s
2
.  40 cm/s
2
.
  Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
 Điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng.  Dòng điện chạy qua kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
 Điện trở của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng.
 Dòng điện chạy qua chất điện phân gây ra tác dụng nhiệt.
  Vật dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây đúng? Tần số dao động cưỡng bức
 bằng tần số riêng của hệ.  khác tần số của ngoại lực.
 Tỉ lệ với tần số riêng của hệ.  bằng tần số của ngoại lực.
  Trong thông tin liên lạc vô tuyến, bộ phận biến đổi dao động âm thành dao động điện là
 micrô.  mạch biến điệu.  mạch khuếch đại.  loa.
  Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng bằng 0,8 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2 m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì trên màn đo được
khoảng vân bằng 1 mm. Bước sóng λ bằng  0,6 µm.  0,4 µm.  0,7 µm.  0,5 µm.
  Quang phổ vạch phát xạ
 Phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và không phụ thuộc nhiệt độ của vật.
 Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và phụ thuộc nhiệt độ của vật.
 Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật.
 Phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật .
  Biết h = 6,625.10-34 J.s là hằng số Plăng; c = 3.108 m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không Kim
loại có công thoát A = 2,26 eV. Bức xạ có bước sóng lớn nhất có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với
kim loại này là  0,60 µm.  0,32 µm.  0,36 µm.  0,45 µm.
  Đặt điện áp u = U
0
cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn
cảm lúc nàylà
 2ωL.  ωL.  1/2ωL.  1/ωL.
  Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương
trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
 1/2mω
2
A
2
.  mω
2
A
2
 mωA
2
.  1/2mωA
2
.
  Phản ứng hạt nhân có phương trình nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?

2 2 4
1 1 2
H + H He

238 4 234
92 2 90
U He + Th

235 1 140 93 1 0
92 0 58 41 0 -1
U + n Ce + Nb +3 n +7 e

16 1 15
8 1 7
O + γ p + N
  Tia nào sau đây được ứng dụng đề sấy khô thực phẩm?
 Tia tử ngoại.  Tia hồng ngoại. Tia gamma.  Tia X.
  Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng
vật nhỏ của con lắc là  0,1g.  100g.  1g.  10g.
  : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x
1
=
4cos2πt (cm) và x
2
= 4sin2πt (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là
 4 cm.  8 cm.  0 cm.  4
2
cm.
  Hạt nhân càng bền vững khi có:  năng lượng liên kết riêng lớn.  năng lượng liên kết lớn.
 khối lượng lớn.  độ hụt khối lớn.
  Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây
dẫn khi đặt đoạn dây dẫn?
 hợp với các đường sức từ góc 45
0
.  song song với các đường sức từ.
 vuông góc với các đường sức từ.  hợp với các đường sức từ góc 60
0
.
  
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương
xiên góc. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt :
 Tán sắc.  Phản xạ.  Khúc xạ.  Phản xạ toàn phần.
  Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang, trong giới hạn đàn hồi. Nếu biên độ
dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
 không đổi.  tăng lần.  giảm 2 lần.  tăng 2 lần.
  Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 10
-3
/5π F thì cường độ dòng điện
chạy qua tụ điện có biểu thức i = 2cos(100πt +π/6) A. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là
 u = 200cos(100πt -π/3) V.  u = 100cos(100πt -π/3) V.
 u = 100cos(100π -π/6) V.  u = 100cos(100π t-2π/3) V.
  Từ trường nào sau đây là từ trường đều?
 Từ trường trong lòng ống dây dài khi có dòng điện không đổi chạy qua.
 Từ trường bao quanh dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài.
 Từ trường bao quanh dòng điện chạy trong dây dẫn hình tròn.
 Từ trường bao quanh nam châm thẳng đang đứng yên.
  Sóng dừng trên một sợi dây. Khoảng cách giữa vị trí cân bằng của một bụng và một nút liên tiếp
bằng 5 cm. Bước sóng này bằng  5 cm.  10 cm.  40 cm.  20 cm.
  Người ta xây dựng đường dây tải điện 500 kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích
 tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ. tăng dòng điện trên dây tải.
tăng công suất nhà máy điện. giảm hao phí khi truyền tải.
  Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng?
 R = u
R
/i  Z
R
= u
L
/i  Z
C
= u
C
/i  Z = u/i
  Chọn câu 
 Đường sức điện xuất phát từ điện tích dương .  Đường sức điện là đường cong kín.
 Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có thể vẽ được 1 đường sức.
 Tiếp tuyến tại điểm bất kỳ trên đường sức điện trùng với phương của vec-tơ cường độ điện trường tại
điểm đó.
  Hướng của từ trường tại một điểm
 à hướng của dòng điện được đặt tại điểm đó.
 là hướng Bắc-Nam của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
 à hướng Nam-Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
 à hướng di chuyển của điện tích dương đặt tại đó.
  Từ một trạm điện, người ta dùng máy tăng áp để truyền một công suất điện không đổi đến nơi
tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha, điện áp hiệu
dụng ở hai cực của máy phát không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 92%. Giữ nguyên số vòng cuộn sơ
cấp, nếu bớt số vòng thứ cấp n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là 82%. Sau đó quấn thêm vào
cuộn thứ cấp 2n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là
 94,25%.  95,5%  98,5%.  97,12%.
  Một khung dây dẫn hình chữ nhật cồ 100 vòng, diện tích mỗi vòng 400 cm
2
, quay đều quanh trục
đối xứng của khung với tốc độ góc 240 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T.
Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
 0,8cos(8πt - π/2) V  6,4cos(8πt + π/2) V  6,4cos(8πt - π) V  0,8cos(8πt - π) V
  Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn
hồi W
đh
của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con
lắc bằng  12,5 Hz. 75 Hz.  50Hz.  25 Hz.
  Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do.
Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên
L,r
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
dài 20 cm gồm 500 vòng dây, điện trở của cuộn dây bằng 2 Ω. Cảm ứng từ trong ống dây là  6π.10
-3
T.
 3π.10
-3
T.
 4π.10
-3
T.  5π.10
-3
T.
  Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính hội tụ một đoạn 30 cm cho ảnh A
1
B
1
là ảnh thật. Dời vật đến vị trí khác, ảnh của vật là ảnh ảo cách thấu kính 20 cm. Hai ảnh có cùng độ lớn.
Tiêu cự của thấu kính là  20cm  15cm  10cm  30cm
  Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm. Một học sinh đo
chiều dài con lắc đơn có kết quả là l = 0,8000 ± 0,0002m thì chu kỳ dao động T = 1,7951 ± 0,0001s. Gia
tốc trọng trường tại đó là
 9,8050 ± 0,0023m/s
2
 9,8010 ± 0,0004m/s
2
 9,8010 ± 0,0035m/s
2
 9,8050 ± 0,0003m/s
2
  Khi tăng điện trở mạch ngoài lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tăng lên
10%. Tính hiệu suất của nguồn điện khi chưa tăng điện trở mạch ngoài.
 72%.  82%.  92%.  62%.
  Giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B. Xét hình chữ nhật AMNB với AB
= 2AM. Nếu trên AB có 7 điểm dao động với biên độ cực đại thì trên MN có tối đa bao nhiêu điểm dao
động với biên độ cực đại?
 6  3  7  5
  Tại điểm O đặt hai nguồn âm điểm giống hệt nhau phát ra âm đẳng hướng có công suất không
đổi. Điểm A cách O một đoạn d m. Trên tia vuông góc với OA tại A lấy điểm B cách A một khoảng 6 m.
Điểm M thuộc đoạn AB sao cho AM = 4,5 m. Thay đổi d để góc MOB có giá trị lớn nhất, khi đó mức
cường độ âm tại A là L
A
= 40 dB. Để mức cường độ âm tại M là 50 dB thì cần đặt thêm tại O bao nhiêu
nguồn âm nữa?
 40  15  33  25
  Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng có bước sóng biến
thiên liên tục từ 415 nm đến 760 nm.Trên màn quan sát, tại điểm N có đúng ba bức xạ cho vân sáng và
một trong ba bức xạ đó là bức xạ màu vàng có bước sóng 580 nm. Bước sóng của một trong hai bức xạ
còn lại có thể nhận giá trị nào sau đây?  620nm  750nm  480nm  725nm
  Hạt nhân mẹ X phóng xạ
tạo thành hạt nhân con Y. Sự phụ
thuộc số hạt nhân X và Y theo thời
gian được cho bởi đồ thị. Tỷ số hạt
nhân
Y
X
N
N
tại thời điểm t
0
g 
   sau đây ?
 7,5  8,4
 6,8  9,3
  Đặt một điện áp xoay
chiều u = U
0
cos(100πt) (U không
đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C
và cuộn cảm có điện trở r =
10
2
, hệ số tự cảm L biến thiên. Đồ thị biểu
diễn sự biến thiên của công suất tiêu thụ trên trên toàn mạch theo cảm
kháng được cho như hình vẽ. Biết P
3
/P
1
= 3, giá trị của điện trở R là:
 50Ω  100Ω
 100Ω  40
2
Ω
  Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành
khách đi máy bay là  tia Rơn-ghen  tia hồng ngoại  tia
gamma tia tử ngoại
  Hai điện tích hút nhau một lực 36.10
-3
N khi chúng dời xa
thêm 40cm thì lực hút là 4.10
-3
N. Khoảng cách ban đầu của hai điện
tích là:  40cm  80 cm  10cm  20cm
  Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây có hệ số tự cảm L thay
đổi được. Đặt vào hia đầu A,B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng không đổi và tần số 50Hz. Thay đổi L thì điện áp hiệu dụng hai
t
0
0
t
N
X
N
Y
N(Số hạt)

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Chu Văn An - Quảng Nam (Lần 2), chắc chắn tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh rèn luyện giải bài tập Vật lý nhanh và chính xác hơn.

---------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Chu Văn An - Quảng Nam (Lần 2). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo