Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Gấu Đi Bộ
Công nghệ
Lớp 7
Pé heo
Công nghệ
Lớp 7
Có mấy phương pháp để bảo quản nông sản?
Trả lời: có 3 phương pháp bảo quản -> đáp án A
Mèo Ú
Công nghệ
Lớp 7
Đáp án: C
Giải thích: (Có 4 phương pháp chế biến nông sản là:
- Sấy khô - Chế biến thành tinh bột hay bột mịn - Muối chua - Đóng hộp – SGK trang 48, 49)
Cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích
-> đáp án A
Đáp án: C
Giải thích: (Có 4 phương pháp thu hoạch nông sản: Hái, Nhổ, Đào và Cắt – Hình 31, SGK trang 47)
Nguyễn Sumi
Sinh học
Lớp 12
Tỉ lệ phân tính 1:1 ở F1 và F2 diễn ra ở những phương thức di truyền liên kết giới tính và ảnh hưởng của giới tính
Đáp án C
Đáp án D
Sống trung thực có ý nghĩa đối với mỗi người là vượt qua khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ, nâng cao phẩm giá, uy tín cá nhân và nhận được sự quý trọng của mọi người.
Ỉn
Sinh học
Lớp 12
Trong kĩ thuật di truyền, đối tượng thường được sử dụng làm “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là vi khuẩn E. coli
Đáp án C
Bảng 31. 6. Nguồn vật liệu và phương pháp chọn giống
| Đối tượng | Nguồn vật liệu | Phương pháp |
| Vi sinh vật | Đột biến | Gây đột biến nhân tạo |
| Thực vật | Đột biến, biến dị tổ hợp | Gây đột biến, lai tạo |
| Động vật | Biến dị tổ hợp (chủ yếu), đột biến | Lai tạo |
| Các chỉ tiêu so sánh | Tự phối | Ngẫu phối |
| - Làm giảm tỉ lệ dị hợp tử và tăng tỉ lệ đồng hợp tử qua các thế hệ | + | |
| - Tạo trạng thái cân bằng di truyền của quần thể | + | |
| - Tần số các alen không đổi qua các thế hệ | + | + |
| - Có cấu trúc p2 AA : 2pq Aa : q2 aa | + | |
| - Thành phần các kiểu gen thay đổi qua các thế hệ | + | |
| - Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú | + |
Hươu Con
Sinh học
Lớp 12
| Các chỉ tiêu so sánh | Đột biến | Thường biến |
| - Không liên quan tới biến đổi trong kiểu gen | + | |
| - Di truyền được | + | |
| - Mang tính cá biệt, xuất hiện ngẫu nhiên | + | |
| - Theo hướng xác định | + | |
| - Mang tính chất thích nghi cho cá thể | + | |
| - Là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá | + |
Bảng 31.3. Tóm tắt các quy luật di truyền
| Tên quy luật. | Nội dung | Cơ sở tế bào học |
| Phân li | Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp. |
Phân li, tổ hợp cặp NST tương đồng. |
| Tương tác gen không alen | Các gen không alen tương tác với nhau trong sự hình thành tính trạng. | Các cặp NST tương đồng phân li độc lập. |
| Tác động cộng gộp | Các gen cùng có vai trò như nhau đối với sự hình thành tính trạng. | Các cặp NST tương đồng phân li độc lập. |
| Tác động đa hiệu | 1 gen chi phối nhiều tính trạng. | Như định luật phân li. |
| Di truyền độc lập | Các cặp nhân tố di truyền (cặp alen) phân li độc lập với nhau trong quá trình phát sinh giao tử. | Như tương tác gen không alen. |
| Liên kết hoàn toàn | Các gen trên NST cùng phân li và tổ hợp trong phát sinh giao tử và thụ tinh. | Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng. |
| Hoán vị gen | Hoán vị các gen alen tạo sự tái tổ hợp của các gen không alen. | Trao đổi những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng. |
| Di truyền liên kết với giới tính | Tính trạng do gen trên X quy định di truyền chéo, còn do gen trên Y di truyền trực tiếp (di truyền thẳng). | Nhân đôi, phân li, tổ hợp của cặp NST giới tính. |