vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

agno3 ra ag

  • AgNO3 + NaCl  → AgCl + NaNO3

    AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

    AgNO3 ra AgCl AgNO3 NaCl: AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác phản ứng AgNO3 ra AgCl. Mời các bạn tham khảo. 10.764
  • HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO AgNO3 HCHO AgNO3: HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O→ Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3 được VnDoc biên soạn là phản ứng tráng gương của anđehit fomic, kèm theo là các dạng bài tập liên quan. Giúp các bạn học sinh cân bằng chính xác phương trình. 162.721
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.429
  • CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

    CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

    H3CHO [Ag(NH3)2]OH CH3CHO ra CH3COONH4: CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CH3CHO tác dụng AgNO3/NH3. 125.922
  • HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3  → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3 → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH AgNO3 HCOOH AgNO3: AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOH → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 là phản ứng tráng gương của Formic acid HCOOH khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. 92.638
  • C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    CH≡CH AgNO3 CH ≡ CH AgNO3: C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng dẫn acetylene vào AgNO3. 78.065
  • Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

    Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

    Cu AgNO3 AgNO3 ra Ag: Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag được biên soạn chi tiết nội dung phương trình phản ứng Ag ra AgNO3. Mời các bạn tham khảo. 69.263
  • Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là AgNO3 Ag NO2O2: Nhiệt phân AgNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng nhiệt phân AgNO3 cũng như vận dụng làm các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 68.465
  • AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    HCl ra AgCl AgNO3 HCl: AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho dung dịch HCl tác dụng với AgNO3, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. 63.748
  • FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl

    FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl

    FeCl2 AgNO3 FeCl2 AgNO3: FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng khi cho FeCl2 tác dụng với AgNO3 63.655
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.454
  • C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3

    C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3

    CH≡C–CH3 AgNO3 C3H4 AgNO3: C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3 được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng propyne tác dụng với AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng. 49.228
  • AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl ra Cl2 AgCl → Cl2 + Ag được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ AgCl ra Cl2, hy vọng giúp ích cho các bạn học sinh trong quá trình hợp tập. 46.800
  • NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl

    NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl

    Phương trình ion thu gọn NH4Cl + AgNO3 NH4Cl AgNO3: NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn học sinh phản ứng NH4Cl tác dụng AgNO3, sau phản ứng xuất hiện kết tủa trắng bạc clorua. 36.547
  • FeCl3 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + AgCl

    FeCl3 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + AgCl

    FeCl3 ra Fe(NO3)3 FeCl3 AgNO3: FeCl3 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + AgCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng AgNO3 tác dụng FeCl3 để tạo ra kết tủa trắng. Mời các bạn tham khảo. 22.912
  • Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là

    Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là

    Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Mời các bạn tham khảo. 15.039
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.143
  • Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

    Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

    Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây không xảy ra phản ứng Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất của nhóm halogen. 10.938
  • NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3

    NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3

    AgNO3 NaBr NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng AgNO3 tác dụng NaBr, cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 6.848
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.957
  • Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag

    Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag

    Fe ra Fe(NO3)2 Fe AgNO3: Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe ra Fe(NO3)2. Mời các bạn tham khảo chi tiết 1.446
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.415
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 978
  • AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl: Phương trình phản ứng AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 14
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.