vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al(oh)3 + naoh; al(oh)3 + naoh → naalo2 + h2o

  • S + H2SO4 → SO2 + H2O

    S + H2SO4 → SO2 + H2O

    H2SO4 ra SO2 S H2SO4: S + H2SO4 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình thể hiện tính khử của lưu huỳnh, sản phẩm của phản ứng sinh ra khí lưu huỳnh dioxit có mùi hắc, và độc. 160.969
  • SO2 + H2S → S + H2O

    SO2 + H2S → S + H2O

    SO2 ra S H2S SO2: SO2 + H2S → S + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng SO2 ra S, đây cũng là phản ứng thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đioxit. Mời các bạn tham khảo. 117.134
  • CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 HNO3 CaCO3: CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(NO3)2. Mời các bạn tham khảo. 32.267
  • C2H4 + O2 → CO2 + H2O

    C2H4 + O2 → CO2 + H2O

    C2H4 ra CO2 C2H4 O2: C2H4 + O2 → CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng đốt cháy ethylene ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 28.265
  • C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 ra C6H5NO2 Bezen HNO3: C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của Benzen, hy vọng giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn luyện. Mời các bạn tham khảo. 27.214
  • P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 KOH P2O5 ra K3PO4: P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là hướng dẫn viêt và cân bằng phương trình phản ứng P2O5 tác dụng với dung dịch KOH. Cũng như đưa ra dạng bài tập liên quan. 25.684
  • NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

    NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

    NaHCO3 ra CO2 NaHCO3 nhiệt phân: NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình nhiệt phân HaHCO3. 21.907
  • NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

    NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

    NH4HCO3 nhiệt độ NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình NH4HCO3 nhiệt độ. Mời các bạn tham khảo. 18.870
  • CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH ra CH3COONa CH3COOH Na2CO3: CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2 được biên soạn gửi tới bạn đọc tính chất của axit axetic là một axit yếu. Mời các bạn tham khảo. 18.048
  • CuO + H2 → Cu + H2O

    CuO + H2 → Cu + H2O

    H2 CuO CuO ra Cu: CuO + H2 → Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là một trong các tính chất của hidro, thể hiện hidro có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 15.075
  • Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al2O3 ra AlCl3 Al2O3 HCl: Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng khi cho Al2O3 tác dụng với HCl. 14.262
  • NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + H2SO4 NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học khi cho NaHCO3 tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 13.715
  • CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH ra CH3COONa CH3COOH NaHCO3: CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn gửi đến các bạn học sinh là phương trình hóa học phản ứng CH3COOH tác dụng NaHCO3. 13.028
  • HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    H2S HNO3 HNO3 H2S: HNO3 + H2S → H2O + NO + S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử HNO3 tác dụng H2S. Từ đó bạn đọc nắm được nội dung phản ứng, vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 10.748
  • HClO + KOH → KClO + H2O

    HClO + KOH → KClO + H2O

    Phương trình ion thu gọn HClO + KOH HClO + KOH → KClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng HClO tác dụng KOH. Từ đó viết phương trình ion HClO + KOH 9.078
  • SiO2 + HF → SiF4 + H2O

    SiO2 + HF → SiF4 + H2O

    SiO2 ra SiF4 SiO2 + HF → SiF4 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng SiO2 tác dụng với HCl cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 6.326
  • H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O

    H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O

    KMnO4 H2S H2S KMnO4: H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình phản ứng H2S tác dụng với KMnO4. Mời các bạn tham khảo. 4.249
  • MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO ra MgCl2 MgO + HCl → MgCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho MgO tác dụng HCl, đây cũng chính là phương trình từ MgO ra MgCl2. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 4.003
  • ZnO + HCl → ZnCl2 + H2O

    ZnO + HCl → ZnCl2 + H2O

    ZnO ra ZnCl2 ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnO tác dụng HCl. 3.194
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.972
  • CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    HCl ra CuCl2 HCl ra CuCl2: CuO + HCl → CuCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học khi cho CuO tác dụng với HCl. 2.831
  • Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    H2SO4 + Na2CO3 Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết cân bằng đúng phương trình hóa học, cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 2.562
  • KOH + HCl → KCl + H2O

    KOH + HCl → KCl + H2O

    KOH tác dụng HCl KOH ra KCl: KOH + HCl → KCl + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng giữa bazo và axit để tạo ra muối và nước. 1.843
  • Biết trong phân tử H2O và C2H4 có góc liên kết HOH gần bằng 109° và HC

    Biết trong phân tử H2O và C2H4 có góc liên kết HOH gần bằng 109° và HC

    Trong phân tử H2O và C2H4 có góc liên kết HOH gần bằng 109° và HCH gần bằng 120°. Dùng thuyết lai hóa để giải thích và vẽ mô hình xen phủ obital của chúng. 38
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.