vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al(oh)3 naoh

  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al H2SO4 đặc nóng Al H2SO4 đặc nóng: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng electron. 283.613
  • Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe

    Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe

    Al Fe2O3 Al Fe2O3: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe được VnDoc biên soạn là phản ứng nhiệt nhôm, Al ra Al2O3. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung. 65.443
  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.083
  • FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl

    FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl

    FeCl3 ra Fe(OH)3 FeCl3 KOH: FeCl3 + KOH → Fe(OH)3 + KCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng FeCl3 tác dụng dung dịch bazơ KOH. Mời các bạn tham khảo. 33.687
  • Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 27.348
  • Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 HNO3 Fe(OH)2 HNO3:Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe(OH)2 HNO3 bằng phương pháp thằng bằng e. 25.615
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.941
  • Hợp chất Nhôm Nitrat Al(NO3)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Nhôm Nitrat Al(NO3)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Nhôm Nitrat Al(NO3)3 - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 10.699
  • Phương trình điện li Cr(OH)3

    Phương trình điện li Cr(OH)3

    Cr(OH)3 điện li Phương trình điện li Cr(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình điện li Cr(OH)3 cũng như các dạng bài tập điện li Cr(OH)3. Mời các tham khảo. 8.581
  • Phương trình điện li Fe(OH)3

    Phương trình điện li Fe(OH)3

    Fe(OH)3 là chất điện li mạnh yếu Phương trình điện li Fe(OH)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của Fe(OH)3. 7.073
  • Al + HCl → AlCl3 + H2

    Al + HCl → AlCl3 + H2

    Al ra AlCl3 Al + HCl → AlCl3 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa nhôm và axit đặc biệt là Al và HCl. Mời các bạn tham khảo. 4.860
  • Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li Fe(OH)3 Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời nội dung câu hỏi trong chương trinh hóa 11 sự điện li. 4.777
  • Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al tác dụng H2so4 loãng Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng nhôm tác dụng với axit H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 3.985
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.264
  • Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 Br2 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O bằng phương pháp thằng bằng electron, được VnDoc biên soạn, trình bày kĩ trong nội dung tài liệu. 3.161
  • FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    Ba(OH)2 FeCl3 FeCl3 Ba(OH)2: FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng hản ứng FeCl3 ra Fe(OH)3. 1.107
  • Al + Cl2 → AlCl3

    Al + Cl2 → AlCl3

    Al ra AlCl3 Al + Cl2 → AlCl3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa nhôm và clo tạo ra muối AlCl3. Mời các bạn tham khảo. 1.035
  • Nhận biết NaOH và Ba(OH)2

    Nhận biết NaOH và Ba(OH)2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết NaOH và Ba(OH)2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 855
  • Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Cân bằng phương trình Al + HNO3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 gồm các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học bản thân. 725
  • Viết phương trình của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch tạo thành từng kết tủa sau: Cr(OH)3 ; Al(OH)3

    Viết phương trình của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch tạo thành từng kết tủa sau: Cr(OH)3 ; Al(OH)3

    Viết phương trình của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch tạo thành từng kết tủa sau: Cr(OH)3 ; Al(OH)3 355
  • Nhiệt phân Fe(OH)3

    Nhiệt phân Fe(OH)3

    Fe(OH)3 nhiệt độ Nhiệt phân Fe(OH)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Fe(OH)3 nhiệt phân. 320
  • Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Nhận biết 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết 3 chất rắn Mg Al Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 147
  • Al(OH)3 thể hiện tính acid, tính base trong phản ứng nào trong ví dụ trên?

    Al(OH)3 thể hiện tính acid, tính base trong phản ứng nào trong ví dụ trên?

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 7 Al(OH)3 thể hiện tính acid, tính base trong phản ứng nào trong ví dụ trên? Giải Hóa 10 bài 7: Xu hướng biến đổi một số tính chất của đơn chất biến đổi thành phần và tính chất của hợp chất trong một chu kì và trong một nhóm Cánh diều 15
  • hòa tan 3,375 gam Al vào dung dịch NaOH 1M

    hòa tan 3,375 gam Al vào dung dịch NaOH 1M

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.