vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al(oh)3 ra alcl3

  • C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2

    C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2

    C2H5OH Na C2H5OH Na: C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học Phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong nhóm –OH xảy giữa Ethylic alcohol tác dụng với sodium. 49.611
  • Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Phương trình ion Zn(OH)2 + NaOH Zn(OH)2 NaOH: Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 36.940
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.691
  • Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Pb(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.137
  • C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    Phương trình Glucose tác dụng với Cu(OH)2 C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình Glucozo tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 8.797
  • P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    Ca(OH)2 P2O5 P2O5 Ca(OH)2: P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P2O5+ Ca(OH)2. 7.679
  • Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

    Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

    Cấu hình e của Al Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cấu hình e của Al. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 7.167
  • Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

    Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

    Phản ứng nhiệt nhôm Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng nhiệt nhôm. Mời các bạn tham khảo. 5.232
  • Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 có phải kết tủa không Cu(OH)2 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung liên quan đến Cu(OH)2. 5.050
  • Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Phương trình ion Ca(OH)2 + H2SO4 Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Ca(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Ca(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 3.600
  • Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là

    Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là

    Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là 3.588
  • Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 2.026
  • Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là

    Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là

    Trắc nghiệm kim loại kiềm thổ Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 1.765
  • HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O

    HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O

    HCOOH tác dụng Cu(OH)2 HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho HCOOH tác dụng Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.540
  • Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

    Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

    Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch Kim loại Al không phản ứng với dung dịch được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến tính chất của Al. 1.219
  • Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit

    Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit

    Dãy gồm các oxit đều bị al khử ở nhiệt độ cao là Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit biên soạn gửi tới bạn đọc câu hỏi dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là, cũng như vận dụng làm các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 911
  • C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    Ethylene glycol Cu(OH)2 Ethylene glycol Cu(OH)2: C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng riêng của polyalcohol với Cu(OH)2. 467
  • Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4

    Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4

    Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4. Hãy sắp xếp thành chuỗi phản ứng và hoàn thành các phương trình đó 284
  • Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 228
  • Cân bằng phương trình hóa học sau: Al2O3 ra Al

    Cân bằng phương trình hóa học sau: Al2O3 ra Al

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình hóa học sau: Al2O3 ra Al để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 136
  • Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm, 124
  • Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Cân bằng phương trình Al + H2O + NaOH Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2 do VnDoc biên soạn với các câu hỏi kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 58
  • Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 34
  • Cấu hình electron của Al

    Cấu hình electron của Al

    Viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 Nguyên tử có Z = 13 là nguyên tố Nhôm (Al), một kim loại phổ biến thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 một cách chính xác và dễ hiểu theo các nguyên lý cơ bản trong Hóa học. Nguyên tử có Z = 13 là nguyên tố Nhôm (Al), một kim loại phổ biến thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách viết cấu hình electron nguyên tử có Z = 13 một cách chính xác và dễ hiểu theo các nguyên lý 9
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.