vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al h2so4 loãng

  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.182
  • Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg H2SO4 đặc nóng Mg H2SO4 đặc: Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Mg tác dụng với H2SO4 đặc nóng. 119.692
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn H2SO4 đặc nóng Zn H2SO4: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình hóa học giữa kẽm và h2so4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 98.086
  • C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C H2SO4 đặc C H2SO4: C + H2SO4 → H2O + SO2 + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng C ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 70.252
  • FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS H2SO4 đặc nóng FeS H2SO4: FeS+H2SO4 → Fe2(SO4)3+SO2+H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến phản ứng FeS H2SO4 đặc nóng. 68.637
  • FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 H2SO4 đặc nóng FeCO3 H2SO4 đặc: FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 49.280
  • FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 ra Fe2(SO4)3 FeSO4 H2SO4: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến FeSO4 H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 37.893
  • SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 SO3 H2O: SO3 + H2O → H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng SO3 ra H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 36.322
  • P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

    P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

    P H2SO4 đặc P H2SO4: P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng P H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 34.230
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.942
  • KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl

    KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl

    KCl H2SO4 đặc H2SO4 KCl: KCl + H2SO4 (đặc) → KHSO4 + HCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho H2SO4 đậm đặc tác dụng KCl, sau phản ứng thu được muối và acid 15.806
  • NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + H2SO4 NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học khi cho NaHCO3 tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 13.709
  • CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO HNO3 loãng CuO HNO3: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình hóa học, cũng như mở rộng giúp các bạn học sinh thông qua các bài tập. 13.650
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.691
  • ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS ra H2S ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnS tác dụng với dung dịch axit H2SO4. 5.807
  • CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4

    CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4

    CH3NH2 H2SO4 tỉ lệ 1:1 CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng Methylamine phản ứng với dung dịch H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 4.929
  • Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng

    Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng

    Cho hỗn hợp bột Fe Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cho Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Mời các bạn tham khảo. 4.457
  • Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Phương trình ion Ca(OH)2 + H2SO4 Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Ca(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Ca(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 3.601
  • ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

    ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

    ZnO ra ZnSO4 ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng ZnO tác dụng H2SO4 thu được ZnSO4 2.395
  • Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    Na2O ra Na2SO4 Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2O tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 1.772
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.202
  • MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

    MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

    MgO ra MgSO4 MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng MgO tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 461
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Viết phương trình hóa học

    Viết phương trình hóa học

    Hoàn thành chuỗi phản ứng sau Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4 → Fe(OH)3 → Fe2SO3 → Fe → FeCl3, Al → Al2SO3 → Al(NO3)3 →) Al(OH)3 → Al2O3 82
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.