vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

bài tập phản ứng oxi hóa ankan

  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.449
  • FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 KMnO4 FeSO4 KMnO4 H2SO4: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch KMnO4 trong acid H2SO4. 246.627
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.899
  • Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

    Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

    Phương pháp thăng bằng electron Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron được VnDoc biên soạn chi tiết cẩn thận phương pháp thăng bằng electron. Cũng như cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 185.848
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al HNO3 Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Al tác dụng HNO3 loãng. 185.397
  • Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 KOH Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cl2 KOH đặc: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng Cl2 tác dụng KOH đặc nóng. 129.774
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.122
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.396
  • Giải Hóa 8 bài 25: Sự oxi hóa Phản ứng hóa hợp Ứng dụng của oxi

    Giải Hóa 8 bài 25: Sự oxi hóa Phản ứng hóa hợp Ứng dụng của oxi

    Giải bài tập Hóa 8 bài 25 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Giải bài tập trang 87 SGK Hóa lớp 8: Sự oxi hóa – Phản ứng hóa hợp – Ứng dụng của oxi để tham khảo chuẩn bị tốt bài học cho học kì mới sắp tới đây của mình. 14.929
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.679
  • H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S Br2 H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr là phương trình phản úng oxi hóa khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với dung dịch Br2. 13.415
  • Alcohol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

    Alcohol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

    Alcohol nào dau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành Aldehyde Phản ứng Alcohol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Alcohol. 12.657
  • Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa

    Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa

    Tính chất hóa học của axit clohiđric là Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của HCl cũng như HCl có tính oxi hóa hay không. Mời các bạn tham khảo. 5.951
  • Giải SBT Hóa 8 bài 25: Sự oxi hóa - Phản ứng hóa hợp - Ứng dựng của oxi

    Giải SBT Hóa 8 bài 25: Sự oxi hóa - Phản ứng hóa hợp - Ứng dựng của oxi

    Giải sách bài tập hóa 8 bài 25 Giải SBT Hóa 8 bài 25: Sự oxi hóa - Phản ứng hóa hợp - Ứng dựng của oxi được VnDoc.com giới thiệu tới các bạn tham khảo chuẩn bị tốt bài học cho học kì mới sắp tới đây của mình. 2.906
  • Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

    Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

    Khi cho 2 metylbutan tác dụng với Cl2 Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết sản phẩm của phản ứng cho 2 metylbutan tác dụng với Cl2. Mời các bạn tham khảo. 2.503
  • CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    C3H6 KMnO4 CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn bạn đọc lập phương trình hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 876
  •  CO + I2O5 → CO2 + I2

    CO + I2O5 → CO2 + I2

    Cân bằng phương trình oxi hoá khử Cân bằng phản ứng oxi hoá khử CO + I2O5 → CO2 + I2, được Vndoc biên soạn, hướng dẫn bạn đọc cân bằng chính xác phản ứng khi cho CO tác dụng I2O5. 611
  • CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO Br2 H2O Phản ứng: CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr là phản ứng oxi hoá aldehyde, khi cho Ethanal phản ứng với nước bromine. 540
  • Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp của ankan

    Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp của ankan

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp của ankan được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 11 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 523
  • Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 30

    Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 30

    Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 30: Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử dưới đây nằm trong Giáo án Hóa học 10 được tổng hợp và cung cấp miễn phí cho các thầy cô giáo muốn tham khảo. Mời các thầy cô tải miễn phí về tham khảo. 437
  • Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 31

    Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 31

    Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 31: Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử dưới đây nằm trong Giáo án Hóa học 10 được tổng hợp và cung cấp miễn phí cho các thầy cô giáo muốn tham khảo. Mời các thầy cô tải miễn phí về tham khảo. 183
  • Cần bao nhiêu gam đồng để khử hoàn toàn lượng ion bạc

    Cần bao nhiêu gam đồng để khử hoàn toàn lượng ion bạc

    Cần bao nhiêu gam đồng để khử hoàn toàn lượng ion bạc 29
  • Đốt cháy 6,2 g P và 6,72l O2. Tính khối lượng chất dư

    Đốt cháy 6,2 g P và 6,72l O2. Tính khối lượng chất dư

    Đốt cháy 6,2 g P vs 6,72l O2. Tính khối lượng chất dư và khối lượng o-xít tạo thành 14
  • Lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron

    Lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron

    Lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron 11
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.