vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ca(oh)2 + h2so4

  • Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    C2H4 cộng KMnO4 Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập cũng như biết sản phẩm phản ứng ôxi hóa etilen bằng dung dịch thuốc tím gồm những chất nào. 43.305
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.343
  • H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S ra CuS H2S CuSO4: H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phản ứng hóa học khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 17.064
  • Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa 9 bài 4 Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn là tính chất hóa học của axit clohidric và axit sunfuric. Mời các bạn tham khảo. 13.094
  • (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3

    (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3

    Xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Xà phòng hóa tristearin. Mời các bạn tham khảo. 7.739
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.960
  • Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng Fe → FeSO4 → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeO → Fe 5.591
  • Hợp chất Nhôm Hiđroxit Al(OH)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Nhôm Hiđroxit Al(OH)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Nhôm Hiđroxit Al(OH)3 - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 4.967
  • Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Ôn tập môn Hóa 11 chương trình mới VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng, giúp bạn học củng cố, ôn tập lại kiến thức Hóa 11 mới. 3.036
  • Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Cách pha loãng H2SO4 đặc Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cách pha loãng H2SO4 đặc cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 1.690
  • Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2

    Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2

    Bài tập kim loại tác dụng với axit Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2 1.518
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.423
  • CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH ra C2H5OH CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3 được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 548
  • C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    Phương trình glucose lên men lactic Phương trình C6H12O6 ra CH3CH(OH)COOH biểu thị quá trình lên men lactic, trong đó glucose được chuyển hóa thành axit lactic nhờ vi khuẩn lactic. Đây là phản ứng quan trọng trong công nghệ thực phẩm và vi sinh vật học. 443
  • H2SO4 là gì?

    H2SO4 là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài H2SO4 là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 297
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 198
  • Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

    Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

    cho các phát biểu sau Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến dạng bài tập đếm. 165
  • Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + CO2

    Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + CO2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + CO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 109
  • Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 94
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  • Tính nồng độ OH

    Tính nồng độ OH

    Tính nồng độ OH 78
  • HCHO + HCN → HCH(OH)-CN

    HCHO + HCN → HCH(OH)-CN

    Hoàn thành các phản ứng sau: HCHO + HCN HCHO + HCN → HCH(OH)-CN được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết phương trình khi cho Formaldehyde tác dụng hydrocyanic Acid. 75
  • Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M Tính pH của dung dịch thu được 52
  • NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.