vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cao ra ca oh 2

  • C6H5OH + Br2 → C6H2Br3OH + HBr

    C6H5OH + Br2 → C6H2Br3OH + HBr

    Phenol Br2 Phenol Br2: C6H5OH + Br2 → C5H2Br3OH + HBr được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Phenol tác dụng với bromine. 181.418
  • CH2=CH-CH=CH2 → (-CH2-CH=CH-CH2-)n

    CH2=CH-CH=CH2 → (-CH2-CH=CH-CH2-)n

    C4H6 ra cao su buna C4H6 tạo ra cao su buna: CH2=CH-CH=CH2 → (-CH2-CH=CH-CH2-)n được VnDoc biên soạn là phương trình điều chế cao su buna từ C4H6 ra cao su buna. Mời các bạn tham khảo. 141.599
  • Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

    Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

    Etanol tác dụng với Cu(OH)2 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi trắc nghiệm hóa 12 chương 2 Carbohydrate. Cũng như vận dụng vào giải các dạng câu hỏi bài tập liên qua. 52.031
  • C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2

    C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2

    C2H5OH Na C2H5OH Na: C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học Phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong nhóm –OH xảy giữa Ethylic alcohol tác dụng với sodium. 49.615
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

    Nhận biết các chất sau NaCl, NaOH, HCl, Ca(OH)2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau biên soạn hướng dẫn bạn đọc nhận biết các chất hóa học, cũng như vận dụng nhận biết một số bài tập tương tự. 43.741
  • Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

    Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 cũng như vận dụng làm các dạng bài tập liên quan. 29.229
  • Fe(OH)3 kết tủa màu gì?

    Fe(OH)3 kết tủa màu gì?

    Fe(OH)3 có kết tủa không Fe(OH)3 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến Sắt (III) hydroxide. Mời các bạn tham khảo. 24.721
  • Phương trình điện li Fe(OH)3

    Phương trình điện li Fe(OH)3

    Fe(OH)3 là chất điện li mạnh yếu Phương trình điện li Fe(OH)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của Fe(OH)3. 7.075
  • Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 6.167
  • Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li Fe(OH)3 Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời nội dung câu hỏi trong chương trinh hóa 11 sự điện li. 4.777
  • Mg(OH)2 có kết tủa không, Mg(OH)2 có tan không, Mg(OH)2 kết tủa màu gì?

    Mg(OH)2 có kết tủa không, Mg(OH)2 có tan không, Mg(OH)2 kết tủa màu gì?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Mg(OH)2 có kết tủa không, Mg(OH)2 có tan không, Mg(OH)2 kết tủa màu gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 3.552
  • Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 Br2 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O bằng phương pháp thằng bằng electron, được VnDoc biên soạn, trình bày kĩ trong nội dung tài liệu. 3.418
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.016
  • Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + NaHCO3

    Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + NaHCO3

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: Ca(OH)2 + NaHCO3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 346
  • Nhiệt phân Fe(OH)3

    Nhiệt phân Fe(OH)3

    Fe(OH)3 nhiệt độ Nhiệt phân Fe(OH)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Fe(OH)3 nhiệt phân. 320
  • Đốt cháy hoàn toàn m gam tripeptit tạo từ Glyxin rồi cho sản phẩm cháy

    Đốt cháy hoàn toàn m gam tripeptit tạo từ Glyxin rồi cho sản phẩm cháy

    Đốt cháy hoàn toàn m (g) tripeptit tạo từ Glyxin rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 90g kết tủa. Giá trị của m là 155
  • Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2

    Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 111
  • Viết tất cả các PTHH khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với CO2 dư dung dịch AlCl3 thiếu?

    Viết tất cả các PTHH khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với CO2 dư dung dịch AlCl3 thiếu?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Viết tất cả các PTHH khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với CO2 dư dung dịch AlCl3 thiếu? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 84
  • Viết phương trình hóa học

    Viết phương trình hóa học

    Hoàn thành chuỗi phản ứng sau Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4 → Fe(OH)3 → Fe2SO3 → Fe → FeCl3, Al → Al2SO3 → Al(NO3)3 →) Al(OH)3 → Al2O3 82
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 77
  • Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2,...

    Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2,...

    Chất kết tủa gồm Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2, CuCl2, AgCL, PbCl2, AlCl3, MgSO4, K2SO4, BáO4, PbSO, CaCO3, MgSO3, Ba3(PO4)2. Chất kết tủa là những chất nào? 70
  • Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Hã viết phương trình chuỗi các phản ứng sau: a, CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 51
  • Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng: Ba -> BaO -> Ba(OH)2 -> BaCO3

    Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng: Ba -> BaO -> Ba(OH)2 -> BaCO3

    Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng: Ba -> BaO -> Ba(OH)2 -> BaCO3 26
  • Đọc hiểu Nhìn ra biển rộng, trời cao

    Đọc hiểu Nhìn ra biển rộng, trời cao

    Đề đọc hiểu Ngữ văn 12 VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Đọc hiểu Nhìn ra biển rộng, trời cao để bạn đọc cùng tham khảo. 6
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.