vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cl2 + naoh → nacl + naclo + h2o

  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.888
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.531
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.292
  • Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

    Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

    Tính chất hóa học của NaOH Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan tính chất hóa học của NaOH. Mời các bạn tham khảo. 27.687
  • N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 ra HNO3 N2O5 H2O: N2O5 + H2O → HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ N2O5 ra HNO3. 10.319
  • (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3

    (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3

    Xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → C17H35COONa + C3H5(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Xà phòng hóa tristearin. Mời các bạn tham khảo. 7.739
  • Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

    Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

    Nhỏ dung dịch naoh vào ống nghiệm có sẵn dung dịch FeCl3 hiện tượng xuất hiện là Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3 hiện tượng quan sát được là. Mời các bạn tham khảo. 7.644
  • CaO + H2O → Ca(OH)2

    CaO + H2O → Ca(OH)2

    CaO ra Ca(OH)2 CaO H2O: CaO + H2O → Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng CaO tác dụng nước để tạo ra dung dịch bazơ. 6.674
  • Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 6.167
  • Trong công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

    Trong công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

    Điều chế NaOH trong công nghiệp Trong công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các câu hỏi liên quan đến điều chế natri hidroxit trong công nghiệp. Cũng như vận dụng hoàn thành các câu hỏi liên quan. 5.681
  • Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu

    Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu

    Chất điện li Hóa 11 Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải đáp thắc mắc câu hỏi về chất điện li cũng như đưa ra các nội dung liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.672
  • P + Cl2 → PCl3

    P + Cl2 → PCl3

    P ra PCl3 P ra PCl3: P + Cl2 → PCl3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng với Clo từ đó vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 4.563
  • Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    Tính chất hóa học của NaOH Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch naoh là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến NaOH 3.112
  • Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca ra Ca(OH)2 Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Ca tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 2.768
  • HCHO + Cu(OH)2 + NaOH

    HCHO + Cu(OH)2 + NaOH

    HCHO Cu(OH)2/NaOH Phản ứng giữa HCHO với các tác nhân Cu(OH)2/NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học học viết và cân bằng phản ứng chính xác. 1.968
  • Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

    Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

    Khái quát về nhóm Halogen Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học cơ bản Halogen. 1.427
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.423
  • Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3

    Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3

    Na2CO3 Ba(OH)2 Na2CO3 + Ba(OH)2 → NaOH + BaCO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng giữa Na2CO3 và Ba(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.245
  • CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO Br2 H2O Phản ứng: CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr là phản ứng oxi hoá aldehyde, khi cho Ethanal phản ứng với nước bromine. 540
  • 2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene H2O 2-methylpropene tác dụng với nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng 2-methylpropene với nước. 222
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 77
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 72
  • Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là 65
  • Na +cl2

    Na +cl2

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.