vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cl2 + naoh → nacl + naclo + h2o

  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.467
  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.910
  • Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2

    Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2

    Ba tác dụng với H2O Ba H2O: Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học cho Ba hào tan và nước. 69.667
  • C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    Khi thủy phân saccarozơ thì thu được C12H22O11 ra C6H12O6: C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết chính xác phương trình phản ứng thủy phân saccarozơ. 65.040
  • P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 ra H3PO4 P2O5 H2O: P2O5 + H2O → H3PO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình P2O5 tác dụng với H2O một cách nhanh và chính xác nhất. 44.605
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.314
  • SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 SO3 H2O: SO3 + H2O → H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng SO3 ra H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 36.323
  • Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Al(OH)3 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 27.772
  • Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 27.349
  • Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li H2O Nước là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn gửi tới bạn đọc câu trả lời đúng và chính xác nhất tới bạn đọc về sự điện li của H2O, cũng như hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li H2O, Sự điện li của H2O 25.395
  • Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH

    Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH

    Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan dung dịch naoh không tác dụng với muối nào sau đây cũng như các dạng câu hỏi bài tập liên quan đến tính chất hóa học của muối. 13.351
  • CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

    CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

    CH3COONa ra CH3COOH CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình điều chết CH3COOH. 3.398
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.425
  • Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm

    Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm

    Điều chế Clo Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm được biên soạn gửi tới bạn đọc các phương trình phản ứng điều chế clo trong phòng thí nghiệm. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 1.418
  • Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 ra CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3 ra CaCO3. Mời các bạn tham khảo. 1.155
  • CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO Br2 H2O Phản ứng: CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr là phản ứng oxi hoá aldehyde, khi cho Ethanal phản ứng với nước bromine. 541
  • 2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene H2O 2-methylpropene tác dụng với nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng 2-methylpropene với nước. 223
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 201
  • Phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

    Phân biệt các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

    Hóa 10 Halogen Nhận biết các dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học biết cách phân biệt các ion halide X- nằm trong nội dung Hóa 10 Nguyên tố nhóm Halogen. 162
  • Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm:

    Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm:

    Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm: 116
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 77
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 72
  • Đọc tên các chất sau: NaOH, ....

    Đọc tên các chất sau: NaOH, ....

    Đọc tên các chất sau: NaOH, .... 30
  • Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4

    Cho 22 gam sắt [Fe(lll)] vào hỗn hợp chất được pha trộn giữa NaCL và Fe3O4 8
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.