vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

co2 naoh na2co3 h2o

  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.881
  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al H2SO4 đặc nóng Al H2SO4 đặc nóng: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng electron. 283.704
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.377
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.145
  • HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3  → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3 → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH AgNO3 HCOOH AgNO3: AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOH → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 là phản ứng tráng gương của Formic acid HCOOH khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. 92.659
  • Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 HCl Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứngFe(NO3)2 có tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 60.036
  • Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    C2H4 cộng KMnO4 Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập cũng như biết sản phẩm phản ứng ôxi hóa etilen bằng dung dịch thuốc tím gồm những chất nào. 43.307
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.946
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.089
  • Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

    Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

    Nhận biết SO2 O2 H2 Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2. 4.655
  • Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo thu được

    Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo thu được

    Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo thu được được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi thủy phân chất béo cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 2.708
  • Chất nào sau đây không dẫn điện được KCl, CaCl2, NaOH, HBr?

    Chất nào sau đây không dẫn điện được KCl, CaCl2, NaOH, HBr?

    Chất nào sau đây không dẫn điện được? 961
  • Giải thích sự xuất hiện các con đường cố định CO2 ở thực vật C4 và CAM

    Giải thích sự xuất hiện các con đường cố định CO2 ở thực vật C4 và CAM

    Ôn tập môn Sinh học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn Giải thích sự xuất hiện các con đường cố định CO2 ở thực vật C4 và CAM để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 952
  • C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    Ethylene glycol Cu(OH)2 Ethylene glycol Cu(OH)2: C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng riêng của polyalcohol với Cu(OH)2. 479
  • Hãy tính lượng CO2 hấp thụ và lượng O2 giải phóng

    Hãy tính lượng CO2 hấp thụ và lượng O2 giải phóng

    Hãy tính lượng CO2 hấp thụ và lượng O2 giải phóng 277
  • Hòa tan hoàn toàn 0,1 gam NaOH vào nước thu được 250 ml dung dịch có PH là?

    Hòa tan hoàn toàn 0,1 gam NaOH vào nước thu được 250 ml dung dịch có PH là?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hòa tan hoàn toàn 0,1 gam NaOH vào nước thu được 250 ml dung dịch có PH là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 196
  • Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá?

    Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá?

    Ôn tập môn Sinh học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 95
  • Viết tất cả các PTHH khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với CO2 dư dung dịch AlCl3 thiếu?

    Viết tất cả các PTHH khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với CO2 dư dung dịch AlCl3 thiếu?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Viết tất cả các PTHH khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với CO2 dư dung dịch AlCl3 thiếu? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 84
  • H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O

    H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O

    Glycine + ethylic alcohol H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O là phản ứng ester hóa giữa glycine và ethylic alcohol, thường gặp trong các bài tập về ester của amino acid. Đây là dạng phản ứng quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 và ôn thi THPT Quốc gia. 76
  • Vì sao không được dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu mà phải dùng cát hoặc CO2?

    Vì sao không được dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu mà phải dùng cát hoặc CO2?

    Giải Hóa 11 Bài 12 Alkane Cánh diều Vì sao không được dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu mà phải dùng cát hoặc CO2? hướng dẫn bạn học trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung Hóa 11 Bài 12 Cánh diều. 59
  • CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O 

    CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O 

    Alanine tác dụng với ethanol Phản ứng CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O là phản ứng ester hoá của amino acid 40
  • Giúp mình với ạ Cân bằng PTHH:Fe2O3 + CO ---> Fe + CO2

    Giúp mình với ạ Cân bằng PTHH:Fe2O3 + CO ---> Fe + CO2

    27
  • Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    5
  • Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.