vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe oh 3 ra fe2o3

  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.628
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.475
  • Số oxi hóa của Fe3O4

    Số oxi hóa của Fe3O4

    Số oxi hoá của sắt (Fe) trong Fe3O4 là Số oxi hóa của Fe3O4 được biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn xác định số oxi hóa của Fe trong Fe3O4 bằng bao nhiêu. 41.144
  • Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2

    Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2

    Nhiệt phân Al(NO3)3 Al(NO3)3 ra Al2O3: Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình nhiệt phân Al(NO3)3 ra Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 36.468
  • C4H4 + H2 → C4H10

    C4H4 + H2 → C4H10

    C4H4 ra C4H10 C4H4 H2: C4H4 + H2 → C4H10 được VnDoc biên soạn giúp bạn đọc viết được phương trình từ C4H4 tạo ra C4H10. 19.580
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.076
  • NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế amoniac từ NH4Cl ra NH3. Mời các bạn tham khảo. 11.036
  • NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 HCl NaAlO2 HCl: NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NaAlO2 tác dụng vừa đủ với HCl. Mời các bạn tham khảo. 5.300
  • Mg(OH)2 có kết tủa không, Mg(OH)2 có tan không, Mg(OH)2 kết tủa màu gì?

    Mg(OH)2 có kết tủa không, Mg(OH)2 có tan không, Mg(OH)2 kết tủa màu gì?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Mg(OH)2 có kết tủa không, Mg(OH)2 có tan không, Mg(OH)2 kết tủa màu gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 3.546
  • Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì

    Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì

    Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi nhúng thanh fe vào dung dịch cuso4. Mời các bạn tham khảo. 1.285
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 969
  • Hợp chất khác của Sắt (Fe) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất khác của Sắt (Fe) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất khác của Sắt (Fe) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 448
  • Phân biệt 3 kim loại Al, Fe, Cu

    Phân biệt 3 kim loại Al, Fe, Cu

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Phân biệt 3 kim loại Al, Fe, Cu để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 326
  • Giải VBT Tiếng Việt 2 trang 80 Bài 3: Khi trang sách mở ra

    Giải VBT Tiếng Việt 2 trang 80 Bài 3: Khi trang sách mở ra

    Tuần 15: Bạn thân ở trường Giải VBT Tiếng Việt 2 trang 80 Bài 3 Khi trang sách mở ra được biên soạn nhằm giúp các em HS học tập tốt môn Tiếng Việt lớp 2 CTST. Mời các bạn tham khảo. 245
  • Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3

    Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3

    Bài 1 trang 6 SGK Hóa 9 Giải hóa 9 bài 1 Tính chất hóa học của oxit khái quát về sự phân loại oxit 221
  • Cho các oxide sau: CO2, Na2O, CaO, CuO, FeO, SO3, Fe2O3, K2O. Chất nào tác dụng được với nước

    Cho các oxide sau: CO2, Na2O, CaO, CuO, FeO, SO3, Fe2O3, K2O. Chất nào tác dụng được với nước

    Cho các oxide sau: CO2, Na2O, CaO, CuO, FeO, SO3, Fe2O3, K2O. Chất nào tác dụng được với nước 166
  • Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Hã viết phương trình chuỗi các phản ứng sau: a, CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 49
  • Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOCH2CH3

    Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOCH2CH3

    Cho 60 gam CH3-COOH tác dụng với 100 gam CH3-CH2-OH thu được 55 gam CH3COOH2CH3. a) viết phương trình hóa học và gọi tên sản phẩm của phản ứng; b) tính hiệu suất của phản ứng trên 41
  • Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện

    Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện

    Trắc nghiệm Toán lớp 3 Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn gồm các câu hỏi mức độ nhận biết, bám sát nội dung chương trình Toán lớp 3, giúp các em HS ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải toán. 23
  • Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A

    Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A

    Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A và 3,36l khí ở đktc.C ho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B. 16
  • Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện - Trung bình

    Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện - Trung bình

    Trắc nghiệm Toán lớp 3 Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn gồm các câu hỏi mức độ thông hiểu, bám sát nội dung chương trình Toán lớp 3, giúp các em HS ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải toán. 8
  • Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện - Nâng cao

    Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện - Nâng cao

    Trắc nghiệm Toán lớp 3 Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 74: Khả năng xảy ra của một sự kiện Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn gồm các câu hỏi mức độ vận dụng, bám sát nội dung chương trình Toán lớp 3, giúp các em HS ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải toán. 4
  • Fe + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + N2 + H2Ob nào giải mã khúc mắc câu này ch

    Fe + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + N2 + H2Ob nào giải mã khúc mắc câu này ch

    3
  • Trắc nghiệm Toán lớp 3 CD Khả năng xảy ra của một sự kiện - Nâng cao

    Trắc nghiệm Toán lớp 3 CD Khả năng xảy ra của một sự kiện - Nâng cao

    Trắc nghiệm Toán lớp 3 Trắc nghiệm Toán 3 bài 99: Khả năng xảy ra của một sự kiện Cánh Diều do VnDoc biên soạn gồm các câu hỏi mức độ vận dụng, bám sát nội dung chương trình Toán lớp 3, giúp các em HS ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải toán. 2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.