vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg(oh)2+hcl → mgcl2 + h2o

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu HNO3 loãng Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Cu tác dụng với HNO3 loãng thì sẽ thu được khí NO không màu, hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh lam của muối đồng (II) nitrat 738.867
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng eletron khi cho Al tác dụng HNO3 loãng ra N2O. 327.365
  • CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaOH CO2 CO2 ra Na2CO3: CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch bazo kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối axit hay cả 2. Do đó các bạn phải xác định được tỉ lệ giữa CO2 và NaOH. 198.993
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn HNO3 đặc Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi háo khử Zn tác dụng HNO3 đặc thu được khí màu nâu đỏ NO2. 98.907
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Zn HNO3 ra NH4NO3 Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 sản phẩm thu được muối NH4NO3 95.550
  • C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C H2SO4 đặc C H2SO4: C + H2SO4 → H2O + SO2 + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng C ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 70.258
  • KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl ra Cl2 KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện phân KCl nóng chảy, sau phản ứng thu được 35.903
  • SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 ra H2SO4: SO2 + O2 + H2O → H2SO4 được biên soạn gửi tới các bạn là phương trình phản ứng SO2 ra H2SO4 kèm theo quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp giúp các bạn hiểu rõ hơn. 30.594
  • CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH CuO CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng CH3COOH tác dụng CuO. Mời các bạn tham khảo. 9.593
  • Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng Fe → FeSO4 → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeO → Fe 5.592
  • KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI KMnO4 H2SO4 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. Được Vndoc hướng dẫn chi tiết bạn đọc cân bằng. 1.673
  • Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G

    Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G

    Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia DG lấy điểm M sao cho D là trung điểm của MG. Trên tia đối của tia EG lấy điểm N sao cho E là trung điểm của NG. 215
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Hãy cho biết, đâu là điều kiện để xảy ra phản ứng Ca(H2PO4)2+Ca(OH)2→2CaHPO4+2H2O?

    Hãy cho biết, đâu là điều kiện để xảy ra phản ứng Ca(H2PO4)2+Ca(OH)2→2CaHPO4+2H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hãy cho biết, đâu là điều kiện để xảy ra phản ứng Ca(H2PO4)2+Ca(OH)2→2CaHPO4+2H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 183
  • Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O

    Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 11 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 153
  • Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2

    Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 111
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Cu + HNO3 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 105
  • Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 94
  • Tính nồng độ OH

    Tính nồng độ OH

    Tính nồng độ OH 78
  • CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O

    CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O

    C2H5COOH + CH3OH CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc hoàn thành tốt phản ứng. 44
  • HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid Phản ứng thủy phân: HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH được VnDoc biên soạn, tổng hợp là phản ứng Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid. 36
  • Đọc và viết tên các nguyên tố hóa học có kí hiệu là: C, O, Mg, S

    Đọc và viết tên các nguyên tố hóa học có kí hiệu là: C, O, Mg, S

    Giải Khoa học tự nhiên 7 Cánh diều Bài 2: Nguyên tố hóa học Đọc và viết tên các nguyên tố hóa học có kí hiệu là: C, O, Mg, S. Khoa học tự nhiên 7 Bài 2: Nguyên tố hóa học Cánh diều. 32
  • Hòa tan hết Nhôm trong 3,65 g axit clohidric HCl vừa đủ, thu được a gam nhôm clorua

    Hòa tan hết Nhôm trong 3,65 g axit clohidric HCl vừa đủ, thu được a gam nhôm clorua

    Hòa tan hết Nhôm trong 3,65 g axit clohidric HCl vừa đủ, thu được a gam Nhôm clorua AlCl3 và khí hidro a) Tính khối lượng nhôm đã dùng? 24
  • Tìm hoá trị HCl

    Tìm hoá trị HCl

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.